Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đương
Ngày gửi: 15h:06' 25-03-2026
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: đừng có hỏi
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Điều kiện để xảy ra phản ứng thu nhiệt (t= 25oC)?
A. ∆ rHo298K ¿ 0.
B. ∆ rHo298K ¿ 0.
C. ∆ rHo298K ≥ 0.
Câu 2. Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

D. ∆ rHo298K ≤ 0.

Câu 3. Cho các chất sau, chất nào có
?
A. NO(g).
B. Al(s).
C. Na(s).
D. O2(g)
Câu 4. Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng tỏa nhiệt
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng chất sản phẩm
C. Phản ứng tỏa ra lượng nhiệt -394 kJ
D. Phản ứng thu nhiệt
Câu 5. Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất khí được xác định trong điều
kiện áp suất là :
A. 1 Pa.
B. 1 atm.
C. 760 mmHg.
D. 1 bar.
Câu 6. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.
H2(g) + O2 (g) → H2O (l) 
= -285,84 kJ
Nếu đốt cháy hoàn toàn 14,874L khí O 2 (g) ở điều kiện chuẩn thì nhiệt lượng toả ra hay thu vào
là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 343,008 kJ. 
B. Tỏa ra 314,424 kJ.
C. Thu vào 343,008 kJ.     
D. Tỏa ra 228,672 kJ.
Câu 7. Một mẫu cồn X (thành phần chính là C 2H5OH) có lẫn methanol (CH3OH). Đốt cháy 14,6 g
cồn X toả ra nhiệt lượng 428,9 kJ. Xác định phần trăm tạp chất methanol trong X biết rằng:
CH3OH (l) +  O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l)       
C2H5OH (1) +3O2 (g) → 2CO2 (g) + 3H2O (l)     
A. 94,52%.
B. 4,43%.
Câu 8. Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. kJ.
B. kJ/mol.

= - 716 kJ
= - 1370 kJ
C. 5,48%.

D. 8%.

C. mol/kJ;

D. J.

Câu 9. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
∆ rHo298K = +180 kJ
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)
Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 10. Chất oxi hóa là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
C. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 11. Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
A. Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.
B. Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.
C. Quá trình khử và sự oxi hóa.
D. Quá trình oxi hóa và chất khử.
+5
+4
Câu 12. Cho quá trình: N  + 1e → N . Đây là quá trình :
A. Oxi hóa.
B. Khử .
C. Nhận proton.    
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 13. Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là.
A. +1 và +1.
B. -4 và +6.
C. -3 và +5.
D. -3 và +6.
Câu 14. Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Zn đã
A. Nhận 1 mol electron.
B. Nhường 1 mol e.
C. Nhận 2 mol electron.
D. Nhường 2 mol electron.
Câu 15. Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình khử là quá trình
A. nhường electron.
B. nhận electron.
C. nhận proton.
D. nhường proton.
Câu 16. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. thu năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. trong đó có sự thay đổi electron.
D. trong đó có tạo thành chất khí hoặc kết tủa.

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)
Câu 1. Khí gas trong dân dụng và công nghiệp chủ yếu có thành phần gồm propane (C 3H8), butane
(C4H10) và một số thành phần khác. Tỷ lệ pha trộn thông thường của propan và butan là 30 : 70; 40 :
60; 50 : 50. Quá trình đốt cháy gas xảy ra theo các phương trình phản ứng sau:
a. Số oxi hóa của C trong C3H8 và C4H10 lần lượt là -8/3 và -5/2.
b. Chất oxi hóa trong hai phản ứng trên đều là O2
c. Trong cả hai phản ứng Oxygen đều nhận 2 e biến thành O2d. Chất khử trong hai phản ứng lần lượt là C3H8 và C4H10
Câu 2. Cho các phản ứng dưới đây:
o
(1) CO (g) + O2 (g) → CO2 (g)
rH 298= - 283 kJ
o
(2) C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g)
rH 298= + 131,25 kJ
o
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g)
rH 298= - 546 kJ
o
(4) H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCI (g)
rH 298= - 184,62 kJ
Nhận xét sau đây đúng hoặc sai?
a. Có 2 phản ứng tỏa nhiệt.
b. Trong cùng điều kiện, phản ứng (4) diễn ra thuận lợi nhất.
c. Phản ứng (3) dễ xảy ra hơn phản ứng (1).

d. Sơ đồ biễn biến enthalpy của phản ứng (1) là
Enthalpy, kJ

Ho298 (cđ)

f

CO (g) + O2 (g)

CO2
Tiến trình phản ứng

Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm

Câu 1. Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS2(→1 )SO2(→2 )SO3(→3 ) H2SO4( 4→)SO2
Có bao nhiêu bản ứng oxi hoá - khử trong sơ đồ này?
Câu 2. Cho phương trình nhiệt hóa học hòa tan NH4NO3(s) vào nước:
NH4NO3(s) + H2O(l) → NH4NO3(aq)           ∆H = +26 kJ
Hòa tan 80 g NH4NO3 khan vào bình chứa 1 L nước ở 30 oC. Sau khi muối tan hết, nước trong bình
có nhiệt độ là bao nhiêu? (biết rằng khi nâng nhiệt độ nước lên 1℃ cần dùng 4,2 KJ/kg.K)
Câu 3. Xác định nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của khí metan theo phản ứng:
CH4 (g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g)
Cho biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt bằng: -74.85; 393.51; -285.84 (kJ/mol)
Câu 4. Phản ứng giữa bột nhôm (aluminium) với oxygen có phương trình nhiệt hóa học như sau:
4Al(s) + 3O2(g) → 2Al2O3(s) ∆rH0298 = -3352 kJ.
Tìm nhiệt lượng thoát ra khi đốt cháy 27 gam bột nhôm.

Phần IV. TỰ LUẬN: 3,0 điểm

Câu 1. Cân bằng phản ứng sau theo 4 bước:
(1) FeO + HNO3 loãng  Fe(NO3)3 + NO + H2O
(2) Mg + H2SO4 đ,to  MgSO4 + SO2 +
H 2O
Câu 2. Cho dữ liệu sau:
C6H12O6 (s) + 6O2 (g) → 6CO2 (g) + 6H2O (g)  
Cho biết:
∆ f Ho298 (C6H12O6) = -1273,3 kJ/mol
o
∆ f H 298 (H2O) = -241,8 kJ/mol
∆ f Ho298 (CO2) = -393,5 kJ/mol
Tính ∆rHo298 của phản ứng?
Câu 3. Cho phản ứng đốt cháy butane sau:
C 4 H 10 ( g ) +O2 ( g ) CO 2 ( g)+ H 2 O(g)


(1)

Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau:
Liên
Phân tử Eb (kJ/mol)
Liên
Phân tử Eb (kJ/mol)
kết
kết
C–C
C4H10
346
C=O
CO2
799
C–H
C4H10
418
O–H
H2 O
467
O=O
O2
495
0
Xác định biến thiên enthalpy (∆ r H 298 ) của phản ứng (1).

HẾT
 
Gửi ý kiến