Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng thị thanh xuân
Ngày gửi: 15h:57' 30-03-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA HK2

I.Trắc nghiệm:

Câu 1. Với điều kiện nào của x thì phân thức
A.
B.
C. x = 2
Câu 2. Phân thức bằng phân thức
A.

có nghĩa ?
D.

là:

B.

C.

D.

C.

D. x

Câu 3. Thực hiện phép tính sau:
A. -x

B. 2x

Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức 
A. 

B. 

với x≠0;x≠−2 là:

C. 

Câu 5. Kết quả gọn nhất của tích

D. 
là:

A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chọn đáp án đúng
A. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
B. Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
C. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
D. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân
thức kia.
Câu 7. Kết quả của tổng:
A. 1
B. -1
C.
D.
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 3x2 + 2x = 0
B. 5x - 2y = 0
C. x + 1 = 0
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là?
A. S = {3}
B. S = {-3}
C. S = {4}

D.x2 = 0
D. S = {-4}

2
Câu 10. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k = 5
thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là?
2
5
C. k = 5
D.k = 2
Câu 11. Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC. Phát biểu sai là:

A.k = 2

A.

B. k = 5

B.

C.

D.

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 8 cm. Kẻ AH vuông góc BC. Biết BH
= 3,6 cm; HC = 6,4 cm. Tính AB, AH.
A. AH = 4,8 cm; AB = 6 cm
B. AH = 8,4 cm; AB = 6 cm
C. AH = 4 cm; AB = 6 cm
D. AH = 5 cm; AB = 6 cm
II.Tự luận:
Câu 13:Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

d)

Câu 14. Cho biểu thức

(

A=

)

1
2x
3

+
2
x+ 2 4−x x −2 và

với

a) Tính giá trị biểu thức B khi x = -3
b) Rút gọn biểu thức M =A.B
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N=M.(
).
Câu 15. Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4 m. Gần đấy có một tòa nhà
cao tầng có bóng trên mặt đất là 80 m (như hình vẽ). Em hãy cho biết tòa nhà có bao
nhiêu tầng, biết rằng mỗi tầng cao 3,5 m?

Câu 16 Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH,
a)Chứng minh ∆HAC ∆ABC;
b)Cho AB = 5cm, AC = 12cm. Tính BC, AH, BH.

.

Câu 17 Rút gọn biểu thức:

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HKII

I.Trắc nghiệm:
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

x x−1
− =1
x−3
x
A. 2x + 1 = 0
B.
C. x + y = 0
D. 0x + 2 = 0
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x – 3 = 0 là:
A. S = {0}
B. S ={3}
C. S = {3;0}
D. S = {–3}
x
x−1

=1
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình x−3 x
là:

A. x ¿ 0

B. x ¿ 3

C. x ¿ 0 và x ¿ 3

D. x ¿ 0 và x ¿ -3

Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức 
A. 
B. 
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình

với x≠0;x≠3 là:

C. 

D. 
là:

A.

B.
C.
Câu 6. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:
A. Nằm trên trục hoành
B. Nằm trên trục tung
C. Điểm A(1;0)
D. Gốc tọa độ

Câu 7. Điều kiện xác định của
A.
B.
Câu 8. 3 – mx = 2 nhận x = 1 khi:
A. m = 0

là:
C.

hoặc

B. m = -1

D.

C. m = 1

^ E^ thì:
^ D^ , C=
Câu 9. Nếu hai tam giác ABC và DEF có A=
A. ABC
B. ABC

DEF
DFE

Câu 10. Cho ∆A'B'C'
đó:
A.

B. ABC
D. ABC


D. m = 2

EDF
FED

∆ABC theo tỉ số đồng dạng
B.

D.

. Tỉ số chu vi của hai tam giác
C.

D.

Câu 11. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore:
A.Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai
cạnh góc vuông.
B.Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông.
C.Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh góc vuông.
D.Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng hai cạnh góc vuông.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC biết AB = AC = 2 dm
A. BC = 4dm
B. BC = √ 64 dm
C. 8 cm
D. √ 8dm
II.Tự luận:
Câu 13:Thực hiện phép tính:

a)

b)

c)

d)

Câu 14. Cho biểu thức : A=
a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị biểu thức A , với
c)Tìm giá trị của x để A < 0.

Câu 15 Cho ∆MNP vuông tại M. Vẽ đường cao MH (H ∈ NP)
a) Chứng minh: ∆HMP ∆MNP
b) Cho MN = 9cm, MP = 12cm. Tính NP, MH, HP.

Câu

16. Rút gọn biểu thức:

Câu 17: Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC.
Vẽ đường cao BH, AK.
 HBC
a) Chứng minh  BDC
b) Chứng minh BC2 = HC.DC
c) Chứng minh  AKD  BHC.
c) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm. Tính HC , HD .
d) Tính diện tích hình thang ABCD.

I.Trắc nghiệm:

ĐỀ ÔN GIỮA HKII

Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A.
Câu 2: Phương trình

B.

có nghiệm là:

C.

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phương trình vô số nghiệm có tập nghiệm là?
A. S = 0
B. S = {0}
C. S =
D. S = R
Câu 4. Nghiệm của phương trình 2x + 7 = x - 2 là
A. x = 9
B. x = 3
C. x = - 3
D. x = - 9
0
^
Câu 5: Cho ABC có Â = 60 , AB = 4cm, AC = 6cm; MNP có N = 600; NM = 3cm,
NP = 2cm. Cách viết nào dưới đây đúng ?
A. ABC MNP B. ABC NMP
C. BAC PNM
D. BAC MNP
Câu 6.Cho ∆A'B'C'
A.

∆ABC theo tỉ số đồng dạng
B.

Câu 7. Cho hàm số
A.

Câu 8. ∆ MNP

. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
C. 5

D. 7

, điểm thuộc đồ thị hàm số là:

B.
∆ ABC thì:

C.

D.

A.

B.
C.
D.
Câu 9. Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5
và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.
A.12cm ; 24cm.
B.10cm ; 22 cm.
C.10cm ; 24cm.
D.15cm ; 24cm.

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cạnh huyền của một tam giác là bao nhiêu biết hai cạnh góc vuông là 3 và 4.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 12. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH  vuông góc với BC tại H. Cho BH = 2cm, AB
= 4cm. Tính AH:
A.

B.

C.

II.Tự luận:
Câu 13: Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
d)
Câu 14 (1điểm). Giải các phương trình sau:
a)

b)

D.12 cm

Câu 15 (1 điểm). Một người đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 20km/h rồi từ B
quay ngay về A với vận tốc 25km/h. Cả đi và về mất một thời gian là 9 giờ. Tìm chiều dài
quãng đường từ A đến B?

Câu 16 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. Biết rằng AB
= 5cm, AH = 4 cm.
a)CM: Tam giác AHB đồng dạng tam giác CHA
b)Tính độ dài BH, CH, AC.
Câu 17 (0,5điểm) Rút gọn biểu thức:
ĐỀ 4

I.Trắc nghiệm:

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?
A.

B.

Câu 2. Cho

D.

. Khi đó?

A. A = 2

Câu 3. Với B

C.

B. A = 3


C. A > 4

0, kết quả phép cộng

A.

là:

B.

C.

Câu 4. Phân thức nghịch đảo của phân thức 
A. 

B. 

Câu 5. Phép tính
A.

D. A = 1

D.

với x≠0;x≠−7 là:

C. 

D. 

E.

có kết quả là:

B.

C.

D.

Câu 6. Số 

 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A. x – 1 = – 4
B. 3x – 2 = 6
C. 3 – 2x = 7   
D. 4x – 2 = 0
E. 4x + 2 = 0
Câu 7. Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
A. cx + d = 0 (c ≠ 0)             B. cx + d = 0
C. cx2 + d = 0                   D. cx + dy = 0
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x – y = 0
B.
C. 2x = 0
Câu 9. Phương trình 2x – 11 = 4 – 3x có nghiệm là:
A. x = 3          
B. x = - 3         
C. x = 5          

Câu 10. Cho ∆A'B'C'
đó:

∆ABC theo tỉ số đồng dạng

D. 0x + 3 = 0
D. x = - 5
. Tỉ số chu vi của hai tam giác

A.

B.

C. 5

D. 7

Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm và đường chéo BD = 10 cm. Tính độ
dài cạnh BC.
A. 7cm
B. 8cm
C. 9 cm
D. 10 cm
Câu 12.
II.Tự luận:
Câu 13:Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
d)
Câu 14 (1điểm). Giải các phương trình sau:
a) 12 + 7x = 0
b)
Câu 15 (1 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h. Khi
đi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi trở về A với vận tốc trung bình 25km/h. Biết thời
gian cả lúc đi và lúc về là 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 16 (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường
chéo BD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD.
a)CM: Tam giác AHB đồng dạng với tam giác DAB
b)Tính AH, DH.
Câu 17 (0,5điểm) Rút gọn biểu thức:
ĐỀ 5

I.Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,25 điểm) Kết quả gọn nhất của tích

là:

A.
B.
C.
D.
Câu 2: (0,25 điểm) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.x2 + 7x = 0
B. 3x + 1 = 0
C. 10x - 2y = 0
D.x3 = 0
Câu 3: (0,25 điểm) Tập nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là?
A.S = {2}
B. S = {-2}
C. S = {3}
D. S = {-3}
Câu 4: (0,25 điểm) Cho hàm số
A.

B. A

Câu 5: (0,25 điểm) Cho hàm số
A.

B.

, điểm thuộc đồ thị hàm số là:
C. A
. Giá trị của
C.

D. A
là:
D.

Câu 6: (0,25 điểm) Tổng của hai phân thức

có kết quả là:

A.
B.
C.
D.
Câu 7: (0,25 điểm) Cho điểm M(a; b) trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khi đó:
A.a là tung độ, b là hoành độ của điểm M
B.−a là tung độ, b là hoành độ của điểm M
C.−a là hoành độ, b là tung độ của điểm M
D. a là hoành độ, b là tung độ của điểm M
Câu 8: (0,25 điểm) Cho tam giác EFP đồng dạng với tam giác ABC. Phát biểu sai là:

A.

B.

C.

Câu 9: (0,25 điểm) Cho
theo tỉ số đồng dạng là
theo tỉ số đồng dạng là:

D.
. Vậy

A.
B.
C.
D.
Câu 10: (0,25 điểm) Cho ΔDBC đồng dạng với ΔMNP. Biết DB = 5cm, BC = 6cm, MN =
10cm, MP = 5cm. Hãy chọn câu đúng:
A. NP = 12cm, DC = 2,5 cm
B. NP = 5 cm, DC = 10 cm
C. NP = 2,5cm, DC =12 cm
D. NP = 10 cm, DC = 5 cm
Câu 11: (0,25 điểm) Cho hình vẽ. Tính x ?
A. x = 8 cm
B. x = 9 cm
C. x = 10 cm
D. x = 11 cm
Câu 12: (0,25 điểm) Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm B. 4 cm, 5 cm, 3 cm C. 9 cm, 10cm, 8 cm D. 9cm, 11cm, 12cm

II.Tự luận:
Câu 13:Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
d)
Câu 14 (1điểm). Giải các phương trình sau:
a) 3x – 11 = 0
b)
Câu 15 (1 điểm). : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người
đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng
đường AB?
Câu 16 (2,5 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D vẽ đường cao DH, DE = 3 cm,
DF = 4cm.
a/ Chứng minh ∆HED đồng dạng ∆DEF.

b/ Tính EF, DH, EH.

Câu 17 (0,5điểm)

Rút gọn biểu thức:
ĐỀ 6

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Cho hàm số

E.

. Giá trị của

là:

F.

Câu 2: 

G.

theo số tỉ đồng dạng

A.

. Vậy

bằng tỉ số:

B.

Câu 3:

H.

C.

D.

khi:

E.

F.

G.

H.

Câu 4:  Câu thể hiện đúng định lí Pythagore cho Hình 6 là:

A.

B.

C.

D.

c

b
a

Hình 6

Câu 5: Công thức thể hiện phép nhân phân thức

với phân thức

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Điểm nằm trên trục hoành sẽ có tung độ là:

A.

B.

C.

Câu 7:  Cho Hình 7. Công thức đúng để tính chiều cao

A.

D.



a

B.

C.

là:

c

h
b

D.

Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x2 + 2x = 0

Câu 9: 

B. 5x - 2y = 0

với tỉ số đồng dạng

C. x + 1 = 0

Hình 7

thì

A.

D. x2 = 0

với tỉ số đồng dạng k là:

C.

D.

B.
Câu 10:  Phương trình bậc nhất một ẩn

A.

nghiệm

B.

Câu 11:  Cho hàm số

E.

với

nghiệm

có mấy nghiệm

C.

nghiệm

D.

, điểm thuộc đồ thị hàm số là:

F.

G.

H.

nghiệm

Câu 12:  Điểm

A. Hoành độ

thì

II. Tự luận: (7 điểm)

gọi là:

B. Tung độ

C. Gốc tọa độ

D. Giao điểm

Câu 13: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

;

b)

;

c)

;

d)

.

Câu 14: (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a)

;
b)
.
 (1 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Câu 15:
Một xe vận tải đi từ điểm Sóc Trăng đến địa điểm Nghệ An với vận tốc 50 km/h, rồi từ Nghệ An
quay ngay về Sóc Trăng với vận tốc 40km/h. Tổng thời gian cả đi cả về của xe vận tải là 5 giờ 24
phút. Tính chiều dài quãng đường.

Câu 16: (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M vẽ đường cao MH, MN = 6 cm,
MP = 8cm.
a/ Chứng minh ∆HNM đồng dạng ∆MNP.
b/ Tính NP, MH, NH.
Câu 17: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
ĐỀ 7

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Khi chia phân thức

A.

cho phân thức

thì điều kiện là:

B.

C.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ, có mấy trục tọa độ

D.

A.
B.
D.
C.
Câu 3 : Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
A. cx + d = 0 (c ≠ 0)             B. cx + d = 0 C. cx2 + d = 0                   D. cx + dy = 0
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x – y = 0
B.
C. 2x = 0
D. 0x + 3 = 0
Câu 5: Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
 x

-12 

-3 

10 

12 

 y









A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
B. Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x
C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x
D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x

Câu 6: Một hàm số được cho bằng công thức

. Tính f(−12); f(0)

A. f(−12)= 0; f(0)= 74
B. f(−12)=74; f(0)= 2
C. f(−12)= −74; f(0)= 2
D. f(−12)=74; f(0)= −2
E. f(-12) = -142, f(0) = 2
Câu 7:  Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất ?
A. 1

B.

C.

Câu 8: Nghiệm của phương trình
A. 7
Câu 9: Độ dài



B.
trong Hình 8 là

A.
C.

C.12

B.
D.

Câu 10:



D.
D. – 12

A

x

3 cm
5 cm

B

Hình 8

đồng dạng theo trường hợp góc – góc khi nào?

A.

B.

C.

C





D.

Câu 11: Hãy chọn câu đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỉ số k =
A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
A.
B. 3
C. 2
Câu 12: Cho Hình 11. Chọn hệ thức sai

D.

A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

b)

;

b)

thì tam giác

A

B

;

c)

;

H
Hình 11

d)

Câu 14: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)

;

b)

.

Câu 15: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ Bình Thuận đến TP. Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc
60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường từ Bình Thuận đến TP.Hồ
Chí Minh dài bao nhiêu kilômét?
Câu 16: (2,5 điểm) Câu 23: Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H.
∆ ABC
a) Chứng minh : ∆ HAC
b) Biết AC = 16cm, BC = 20cm. Tính độ dài đoạn AB, AH?
Câu 17: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
ĐỀ 8

C

I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để tìm điều kiện xác định của một phân thức ta cần làm gì?

A. Cho mẫu thức bằng
C. Cho mẫu thức khác

rồi tìm
rồi tìm

B. Cho tử thức bằng
D. Cho tử thức khác

Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn
sau

A.

với hệ số

C.

B.

C.

Câu 4: Hệ trục tọa độ
chia mặt phẳng tọa độ thành
góc phần tư thứ ba nằm ở góc nào trong hình bên.

A. Góc
C. Góc

Câu 5: Đại lượng

D.

có nghiệm là

A.

A.
B.
C.
D.

là phương trình nào trong các phương trình

B.

Câu 3: Phương trình

rồi tìm
rồi tìm

D.

phần,

y

B. Góc
D. Góc

gọi là hàm số của

Khi mỗi giá trị của
Khi mỗi giá trị của
Khi hai giá trị của
Khi mỗi giá trị của

giao với trục tung tại điểm

B.

Câu 7: Cho Hình 9. Để

khi nào?

ta luôn xác định được chỉ một giá trị của
ta phải xác định được giá trị của .
ta luôn xác định được giá trị của .
ta không xác định được giá trị của .

Câu 6: Đồ thị của hàm số

A.

A

D

O

.

x

C

B

có tọa độ là

C.

D.

thì cần chỉ ra yếu tố nào

A.
B.
A

D

C.
D.

700



700

B giác vuông?
Câu 8: Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Cho

vuông tại

400

C

700

N

Hình 9

. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Trong các câu sau, đâu là tính chất cơ bản của phân số

Câu 11: Chọn câu đúng thể hiện cách rút gọn một phân thức

M

A.

B.

(

là nhân tử chung của

)

C.

D.

(

là nhân tử chung của

)

Câu 12:

theo tỉ số đồng dạng

. Khi đó

B.

theo tỉ số đồng dạng là:

C.

A.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

;

b)

;

c)

;

d)

Câu 14: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)

;

b)

.

Câu 15: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về lâu hơn thời
gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 16: (2,5 điểm) Câu 23: Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H.
∆ ABC và AC2 = HB.BC
a) Chứng minh : ∆ HAC
b) Biết AC = 16cm, BC = 20cm. Tính độ dài đoạn AB, AH?
Câu 17: (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
ĐỀ 9

I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả khi tính phép nhân

A.

B.

Câu 2: Kết quả của phép chia

A.

C.

D.

C.

D.



B.

Câu 3 : Điều kiện xác định của phân thức

A. x ≠ 0



B. x ≠

3
2

x

2 x−3

C. x ≠ 0 và x ≠

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x2 + 2x = 0

B. 5x - 2y = 0

3
2

C. x + 1 = 0

Câu 5: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là
dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là?

D. x ≠

−3
2

D. x2 = 0

2
thì tam giác DEF đồng
5

A. k = 2

C. k =

B. k = 5

2
5

D. k =

Câu 6: Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC. Phát biểu sai là:
A.

B.

C.

5
2

D.

Câu 7:  Tam giác ABC và tam giác DEF có
. Để hai tam giác này đồng dạng theo trường
hợp cạnh - góc - cạnh (trường hợp đồng dạng thứ hai) thì cần thêm điều kiện là:
A.

B.

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là:
A. x =

  

C.

D.

B. x = 3           C. x = 4           D. x = - 4

Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:

A.

B.

C.
Câu 10: Cho hình vẽ. Tính x
A. x = 22 cm 
B. x = 32 cm     
C. x = 20 cm         
D. x = 24 cm

D.

y

Câu 11: Cho hàm số

A. f(−1)= 0; f(0)= - 5
C. f(−1)= 2; f(0)= 5
Câu 12: Tọa độ điểm M trong hình 1 là:

A.

B.

C.

D.

. Tính

B. f(−1)= - 8; f(0)= - 5
D. f(−1)= 8; f(0)= 5

M

2

O

3

Hình 1

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

;

b)

;

c)

;

d)

Câu 14: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)

;

b)

.

Câu 15: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một xe tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về
là 30km/giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 16: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Vẽ đường cao AH (H BC) của tam
giác ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác DAB đồng dạng.

x

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BD, AH

Câu 17: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
ĐỀ 10
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

x x−1
− =1
x−3 x

A. 2x + 1 = 0
B.
=0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x – 3 = 0 là:
S = {0}
B. S ={3}
C. S = {3;0}
Câu 3: ∆ MNP
∆ ABC thì:
A.
B.
Câu 4: Phương trình bậc nhất một ẩn

A.

nghiệm

B.

C. x + y = 0

D. 0x + 2

D. S = {–3

C.
có mấy nghiệm

với

nghiệm

C.

D.

nghiệm

D.

nghiệm

Câu 5: Tam giác MNP và tam giác DEF có
. Để hai tam giác này đồng dạng theo trường
hợp cạnh - góc - cạnh (trường hợp đồng dạng thứ hai) thì cần thêm điều kiện là:
A.

B.

Câu 6: Cho
là:
A.

C.
theo tỉ số đồng dạng là

B.

Câu 7: Điểm

A. Hoành độ

. Vậy

theo tỉ số đồng dạng

C.

thì x gọi là:

B. Tung độ

Câu 8: Cho tam giác MNP vuông tại M khi đó:

A.

B.

C.

D.

D.

C. Gốc tọa độ

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2x + 7 = x - 2 là
A. x = 9
B. x = 3
C. x = - 3

Câu 10: Cho hàm số
A. f(2)= 1; f(0)= 1
C. f(2)= 2; f(0)= 1

. Tính

Câu 11: Kết quả của phép tính

A.

D.

D. Giao điểm

D. x = - 9

B. f(2)= 1; f(0)= - 1
D. f(2)= 2; f(0)= - 1


B.

C.

Câu 12: Trong các phép tính sau, đâu là phép cộng hai phân thức cùng mẫu

D.

A.

B.

C.

b)

;

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

;

D.

c)

;

d)

Câu 14: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 12 – 2x = 0;

b)

.

Câu 15: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc từ B về A ôtô chạy
với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là

giờ. Tính độ dài quãng đường AB.

Câu 16: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD, cạnh bên có độ dài 6 cm (AB//CD, AB < CD), đường
cao BH chia cạnh đáy thành hai đoạn DH = 7cm; HC = 3cm. Đường chéo BD vuông góc cạnh bên
BC.
a) Chứng minh rằng HDB và BCD đồng dạng.
b) Tính độ dài BD, BH.
Câu 17: (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
 
Gửi ý kiến