
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THNH SANG
Ngày gửi: 12h:38' 03-04-2026
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THNH SANG
Ngày gửi: 12h:38' 03-04-2026
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Bài 29. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG
A. LÝ THUYẾT
1) Hệ số góc của đường thẳng
Ta gọi
là hệ số góc của đường thẳng
Ví dụ 1: Xác định hệ số góc của mỗi đường thẳng sau:
a)
b)
Ví dụ 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc
Ví dụ 3: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là
độ bằng
.
c)
và đi qua điểm
và cắt trục tung tại điểm có tung
2) Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
Ví dụ 4: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ
. Vẽ hai đường thẳng
Có nhận xét gì về vị trí tương đối của hai đường thẳng này?
Ví dụ 6: Tìm giá trị của
để đường thẳng
và đường thẳng
song song với đường thẳng
.
Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng
và
. Bằng các so sánh hai hệ số góc. Hãy cho biết hai
đường thẳng này có song song hay trùng nhau không?
Ví dụ 8: Tìm các đường thẳng cắt nhau trong các đường thẳng sau
a)
b)
Ví dụ 9: Tìm các giá trị của
c)
d)
để đường thẳng
Ví dụ 10: Cho hai hàm số bậc nhất
hai hàm số đã cho là:
cắt đường thẳng
và
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của
a) Hai đường thẳng song song với nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau.
B. BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng đi qua điểm
Bài 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là
và có hệ số góc là
và cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng
Bài 3: Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau và các cặp đường thẳng cắt nhau trong các
đường thẳng sau:
a)
b)
d)
c)
Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất
hàm số là:
và
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của hai
a) Hai đường thẳng song song với nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau.
Bài 5: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng
và đi qua
điểm
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
a) Vẽ hai đường thẳng đã cho trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm giao điểm của hai đường thẳng đã cho.
c) Gọi
là giao điểm của đường thẳng
và trục
. Chứng minh
vuông tại
tức hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau.
d) Có nhận xét gì về tích hai hệ số góc của hai đường thẳng đã cho.
Bài 7: Cho hai hàm số
và
a) Trong cùng mặt phẳng tọa độ
vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên.
Bài 8: Cho hàm số bậc nhất
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của hàm số đã cho là:
a) Đường thẳng đi qua điểm
b) Đường thẳng cắt đường thẳng
tại một điểm nằm trên trục tung.
Bài 9: Cho hàm số bậc nhất
a) Tìm
để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị
c) Tìm giao điểm
tích của
vừa tìm được ở câu a
của đồ thị hàm số tìm được ở câu a và đồ thị hàm số
trong đó
là giao điểm của đồ thị hàm số
. Tính diện
với trục
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
I. Trắc nghiệm.
Câu 1: Hệ số góc của đường thẳng
là:
B.
A.
C.
Câu 2: Hai đường thẳng
D.
và
A.
song song với nhau khi nào
B.
C.
Câu 3: Hai đường thẳng
có vị trí như thế nào?
D.
và
có
A. Song song
C. Trùng nhau
. Vậy hai đường thẳng này
B. Cắt nhau
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4: Góc tạo bởi đường thẳng
A. Góc nhọn
với trục
là góc gì?
B. Góc vuông
Câu 5: Góc tạo bởi trục
C. Góc tù
D. Góc bẹt
với đường thẳng nào sau đây là góc tù
A.
B.
Câu 6: Cho ba đường thẳng
sau, đâu là khẳng định sai
D.
C.
,
và
trong các khẳng định
A. Đường thẳng
song song
B. Đường thẳng
C. Đường thẳng
cắt
D. Ba đường thẳng
Câu 7: Đường thẳng có hệ số góc bằng
A.
Câu 8: Giá trị của
B.
Câu 10: Giá trị của
là:
A.
C.
và
là
D.
cắt nhau tại điểm có tọa độ là:
B.
để đường thẳng
D.
song song với đường thẳng
B.
Câu 9: Hai đường thẳng
song song
là:
C.
để đường thẳng
A.
A.
và đi qua điểm
cắt
C.
cắt đường thẳng
B.
C.
II. Tự luận
Dạng 1.
D.
tại điểm có hoành độ bằng
D.
Bài 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng
với trục hoành.
Bài 2: Tìm góc tạo bởi đường thẳng
với trục hoành.
Bài 3: Tìm hệ số góc của đường thẳng
biết
đi qua
.
Bài 4: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm
.
Bài 5: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm
Bài 6: Tìm giá trị của
để đường thẳng
Bài 7: Cho đường thẳng
a) Tìm
b) Tìm
đi qua
.
và có hệ số góc là
.
để đồ thị hàm số tạo với trục
để đồ thị hàm số tạo với trục
một góc nhọn.
một góc tù.
Bài 8: Cho đường thẳng có hàm số
a) Tìm
b) Tìm
để đồ thị hàm số tạo với trục
để đồ thị hàm số tạo với trục
một góc nhọn.
một góc tù.
Dạng 2.
Bài 1: Cho các đường thẳng sau
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song
b) Chỉ ra vị trí tương đối của
và
Bài 2: Cho các đường thẳng sau
a) Chỉ ra những cặp đường thẳng song song.
b) Đường thẳng nào cắt đường thẳng
Bài 3: Tìm các giá trị của
1)
để các cặp đường thẳng sau song song với nhau
và
với
2)
và
3)
và
4)
và
5)
6)
với
với
với
và
và
với
với
.
7)
và
8)
với
và
với
Bài 4: Cho đường thẳng
và
a)
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
Bài 6: Cho đường thẳng
và
a)
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
Bài 7: Cho đường thẳng
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
a) Cắt đường thẳng
. Tìm
Bài 12: Cho đường thẳng
để
và
để đường thẳng
.
b) Song song với đường thẳng
a) Tìm
để:
.
và
song song.
để
. Tìm m và k để
a)
Bài 11: Cho đường thẳng
để:
. Tìm k để:
a)
Bài 10: Cho đường thẳng
. Tìm
. Tìm
a)
Bài 9: Cho đường thẳng
để:
. Tìm
a)
Bài 8: Cho đường thẳng
. Tìm
.
b) Chứng minh khi
thì
cắt
.
Bài 13: Cho đường thẳng
a) Tìm
để
và
và
b) Chứng minh
.
song song
thì
song song
.
Bài 14: Tìm
để
đi qua
Bài 15: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 16: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 17: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 18: Tìm
để
đi qua
và song song với
Bài 19: Xác định hàm số
a) Hệ số góc bằng
và song song với
.
.
trong các trường hợp sau:
và đồ thị hàm số đi qua điểm
b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm
Bài 20: Cho đường thẳng
.
và song song với đường thẳng
và đường thẳng
.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
đi qua
Bài 21: Xác định hàm số
a) Hệ số góc bằng
b) Hệ số góc bằng
.
trong các trường hợp sau:
và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
và đồ thị hàm số đi qua
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
.
.
và song song với đường thẳng
Bài 22: Cho hàm số
a) Xác định
và song song với
.
.
để
đi qua
. Vẽ đồ thị hàm số với
b) Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị đi qua
Bài 23: Cho hàm số
vừa tìm được.
và song song với đường thẳng
và
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
song song với
Bài 24: Cho hàm số
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
có đồ thị là đường thẳng
a) Tìm
để đường thẳng
cắt trục
b) Tìm
để đường thẳng
song song với đường thẳng
.
tại điểm có tung độ
.
Dạng 3
Bài 1: Cho hàm số
tại 1 điểm nằm trên trục tung.
với
là tham số. Tìm
để
cắt đường thẳng
Bài 2: Cho đường thẳng
.
a) Tìm
để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
b) Tìm
để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Bài 3: Cho hàm số
với
là tham số. Tìm giá trị của
.
.
để
cắt đường thẳng
tại một điểm trên trục tung.
Bài 4: Cho hàm số bậc nhất
. Xác định
trong các trường hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng
tại điểm có hoành độ bằng
b) Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng
tại điểm có tung độ bằng
Bài 5: Tìm
để hai đường thẳng:
a)
và
b)
và
cắt nhau tại 1 điểm thuộc trục hoành.
cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung.
Bài 6: Cho hàm số
với
.
a) Tìm giá trị của m để đường thẳng
b) Tìm
để
đi qua
cắt đường thẳng
Bài 7: Cho đường thẳng
tại
. Tìm
để
.
điểm trên trục tung.
song song với đường thẳng
hoành tại điểm có hoành độ là .
Bài 8: Cho hàm số
.
a) Tìm
để
song song với đồ thị hàm số
b) Tìm
để
cắt đường thẳng
Bài 9: Cho hàm số
.
tại một điểm trên trục tung.
.
a) Tìm
để đường thẳng
b) Tìm
để
đi qua
.
cắt đường thẳng
tại
Bài 10: Cho hàm số
điểm nằm trên
.
a) Tìm
để hàm số trên là hàm bậc nhất. vẽ đồ thị với
b) Tìm
để
song song với
.
c) Tìm
để
cắt đường thẳng
tại một điểm thuộc trục tung.
Bài 11: Cho hàm số
.
và
a) Tìm
để đồ thị hai hàm số trên song song với nhau.
b) Tìm
để
cắt
Bài 12: Cho hai đường thẳng
.
tại 1 điểm trên trục hoành.
và
.
và cắt trục
a) Vẽ
và
trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi
b) Tìm
để
cắt
tại 1 điểm trên trục hoành.
Bài 13: Cho hàm số
a) Khi
.
và
vẽ
và
b) Tìm giao điểm
.
trên cùng một mặt phẳng tọa độ
và
khi
c) Tìm
để
song song với
d) Tìm
để
cắt
tại
.
điểm thuộc trục hoành.
Bài 14: Cho hàm số bậc nhất
với
a) Vẽ đồ thị hàm số khi
.
.
b) Tìm
để
song song với đường thẳng
c) Tìm
để
cắt
.
tại một điểm nằm bên trái trục tung.
Bài 15: Cho hai đường thẳng
và
.
a) Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi
b) Tìm tọa độ giao điểm của
c) Tìm
để
cắt
tại
Bài 16: Cho hàm số
c) Tìm
để đường thẳng này đi qua
để
với
Bài 17: Cho đường thẳng
b) Tìm
để
Bài 18: Cho hàm số
điểm nằm bên phải trục tung.
trên mặt phẳng tọa độ
để
a) Vẽ độ thị của
.
.
a) Vẽ đường thẳng
b) Tìm
và
.
cắt
và
và
và song song với
.
tại một điểm nằm bên phải trục tung.
.
trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
song song với
và hàm số
và
cắt
tại
có hoành độ
.
a) Vẽ hai hàm số trên cùng một hệ tọa độ
b) Tìm
để
Bài 19: Cho hàm số
song song với
và hàm số
và cắt
tại
điểm trên trục tung.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
Bài 20: Cho hàm số
song song với
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
và hàm só
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
.
b) Tìm
để
song song với
Bài 21: Cho hàm số
và
và cắt
tại điểm có hoành độ bằng 2.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
song song với
Bài 22: Cho hai đường thẳng
a) Đường thẳng
b) Vẽ
và cắt
và
và
tại
điểm có tung độ bằng
.
có cắt nhau không? Vì sao?
trên mặt phẳng tọa độ.
c) Tìm
để
cắt
tại một điểm trên trục tung và đi qua
Bài 23: Cho đường thẳng
với
a) Cắt đường thẳng
là tham số. Xác đinh
.
để:
.
b) Song song với đường thẳng
c) Cắt đường thẳng
.
tại điểm có tung độ là .
d) Cắt đường thẳng
tại
điểm trên trục hoành.
Dạng 4.
Bài 1: Cho hai đường thẳng
và
Bài 2: Cho hai đường thẳng
bằng phép tính.
Bài 3: Cho hàm số
. Xác định giao điểm của
và
và
. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
.
a) Hai đường thẳng trên có trị trí tương đối như thế nào?
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 4: Cho hai hàm số
và
.
b) Hai đường thẳng trên có trị trí tương đối như thế nào?
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 5: Cho hàm số
và hàm số
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 6: Cho hai đường thẳng
a) Vẽ đồ thị
và
Bài 7: Cho đường thẳng
.
trên cùng một mặt phảng tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của
và
đường thẳng.
bằng phép tính.
và đường thẳng
a) Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
.
.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
và
Bài 8: Cho hai đường thẳng
.
và
a) Tìm tọa độ giao điểm
.
của hai đường thẳng trên.
b) Đường thẳng
với
Bài 9: Cho hai hàm số bậc nhất
a) Tìm tọa độ giao điểm
b) Với điểm
là tham số. Tìm
và
.
của đồ thị hai hàm số trên.
và
là gốc tọa độ. Chứng minh ba điểm
Bài 10: Cho hàm số
và
Bài 11: Cho hai hàm số
thẳng hàng.
. Tìm tọa độ giao điểm
và
a) Tìm tọa độ giao điểm
để ba đường thẳng trên đồng quy.
với
.
của hai đường thẳng trên.
b) Tìm m để đường thẳng
đi qua điểm
Bài 12: Cho hai hàm số
và
.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số bằng phép tính.
Bài 13: Cho đường thẳng
a) Vẽ đường thẳng
.
trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
với đường thẳng
c) Cho đường thẳng
điểm.
. Tìm giá trị của
Bài 14: Cho hai đường thẳng
và
.
để
đường thẳng trên cùng đi qua
.
a) Tìm điều kiện của m để
cắt
.
b) Với
vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm.
Bài 15: Cho hai đường thẳng
và
a) Tìm tọa độ giao điểm của
b) Tìm
để
và
.
.
và đường thẳng
đồng quy.
Bài 16: Cho ba đường thẳng sau:
và
Tìm
để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm.
Bài 17: Trên mặt phẳng tọa độ
và
, cho đường thẳng
a) Tìm
để
đi qua điểm
b) Tìm
để
đồng quy với hai đường thẳng
.
với
là tham số.
.
và
.
Bài 18: Cho hàm số bậc nhất
và
. Tìm
để đường thẳng
và hai đường thẳng
đồng quy.
Bài 19: Cho hàm số
với
là tham số.
a) Tìm
để
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
b) Tìm
để
đồng quy với đường thẳng
Bài 20: Cho hai đường thẳng
và
và
. Tìm
.
để đường thẳng
đồng quy.
Bài 21: Trên mặt phẳng tọa độ
a) Vẽ đường thẳng
, cho đường thẳng
khi
là tham số.
.
b) Tìm
để
đi qua điểm
c) Tìm
để
với hai đường thẳng
Bài 22: Cho hai hàm số
với
.
và
và
đồng quy.
.
a) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
b) Tìm
để đường thẳng
Bài 23: Trong hệ tọa độ
và hai đường thẳng trên đồng quy.
cho đường thẳng
a) Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng
.
với hai trục tọa độ khi
b) Tìm giá trị
để đường thẳng
song song với đường thẳng
c) Tìm giá trị
để đường thẳng
đồng quy với hai đường thẳng
.
.
và
A. LÝ THUYẾT
1) Hệ số góc của đường thẳng
Ta gọi
là hệ số góc của đường thẳng
Ví dụ 1: Xác định hệ số góc của mỗi đường thẳng sau:
a)
b)
Ví dụ 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc
Ví dụ 3: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là
độ bằng
.
c)
và đi qua điểm
và cắt trục tung tại điểm có tung
2) Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................
Ví dụ 4: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ
. Vẽ hai đường thẳng
Có nhận xét gì về vị trí tương đối của hai đường thẳng này?
Ví dụ 6: Tìm giá trị của
để đường thẳng
và đường thẳng
song song với đường thẳng
.
Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng
và
. Bằng các so sánh hai hệ số góc. Hãy cho biết hai
đường thẳng này có song song hay trùng nhau không?
Ví dụ 8: Tìm các đường thẳng cắt nhau trong các đường thẳng sau
a)
b)
Ví dụ 9: Tìm các giá trị của
c)
d)
để đường thẳng
Ví dụ 10: Cho hai hàm số bậc nhất
hai hàm số đã cho là:
cắt đường thẳng
và
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của
a) Hai đường thẳng song song với nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau.
B. BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng đi qua điểm
Bài 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là
và có hệ số góc là
và cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng
Bài 3: Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau và các cặp đường thẳng cắt nhau trong các
đường thẳng sau:
a)
b)
d)
c)
Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất
hàm số là:
và
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của hai
a) Hai đường thẳng song song với nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau.
Bài 5: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng
và đi qua
điểm
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
a) Vẽ hai đường thẳng đã cho trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm giao điểm của hai đường thẳng đã cho.
c) Gọi
là giao điểm của đường thẳng
và trục
. Chứng minh
vuông tại
tức hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau.
d) Có nhận xét gì về tích hai hệ số góc của hai đường thẳng đã cho.
Bài 7: Cho hai hàm số
và
a) Trong cùng mặt phẳng tọa độ
vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên.
Bài 8: Cho hàm số bậc nhất
. Tìm các giá trị của
để đồ thị của hàm số đã cho là:
a) Đường thẳng đi qua điểm
b) Đường thẳng cắt đường thẳng
tại một điểm nằm trên trục tung.
Bài 9: Cho hàm số bậc nhất
a) Tìm
để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị
c) Tìm giao điểm
tích của
vừa tìm được ở câu a
của đồ thị hàm số tìm được ở câu a và đồ thị hàm số
trong đó
là giao điểm của đồ thị hàm số
. Tính diện
với trục
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
I. Trắc nghiệm.
Câu 1: Hệ số góc của đường thẳng
là:
B.
A.
C.
Câu 2: Hai đường thẳng
D.
và
A.
song song với nhau khi nào
B.
C.
Câu 3: Hai đường thẳng
có vị trí như thế nào?
D.
và
có
A. Song song
C. Trùng nhau
. Vậy hai đường thẳng này
B. Cắt nhau
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4: Góc tạo bởi đường thẳng
A. Góc nhọn
với trục
là góc gì?
B. Góc vuông
Câu 5: Góc tạo bởi trục
C. Góc tù
D. Góc bẹt
với đường thẳng nào sau đây là góc tù
A.
B.
Câu 6: Cho ba đường thẳng
sau, đâu là khẳng định sai
D.
C.
,
và
trong các khẳng định
A. Đường thẳng
song song
B. Đường thẳng
C. Đường thẳng
cắt
D. Ba đường thẳng
Câu 7: Đường thẳng có hệ số góc bằng
A.
Câu 8: Giá trị của
B.
Câu 10: Giá trị của
là:
A.
C.
và
là
D.
cắt nhau tại điểm có tọa độ là:
B.
để đường thẳng
D.
song song với đường thẳng
B.
Câu 9: Hai đường thẳng
song song
là:
C.
để đường thẳng
A.
A.
và đi qua điểm
cắt
C.
cắt đường thẳng
B.
C.
II. Tự luận
Dạng 1.
D.
tại điểm có hoành độ bằng
D.
Bài 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng
với trục hoành.
Bài 2: Tìm góc tạo bởi đường thẳng
với trục hoành.
Bài 3: Tìm hệ số góc của đường thẳng
biết
đi qua
.
Bài 4: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm
.
Bài 5: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm
Bài 6: Tìm giá trị của
để đường thẳng
Bài 7: Cho đường thẳng
a) Tìm
b) Tìm
đi qua
.
và có hệ số góc là
.
để đồ thị hàm số tạo với trục
để đồ thị hàm số tạo với trục
một góc nhọn.
một góc tù.
Bài 8: Cho đường thẳng có hàm số
a) Tìm
b) Tìm
để đồ thị hàm số tạo với trục
để đồ thị hàm số tạo với trục
một góc nhọn.
một góc tù.
Dạng 2.
Bài 1: Cho các đường thẳng sau
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song
b) Chỉ ra vị trí tương đối của
và
Bài 2: Cho các đường thẳng sau
a) Chỉ ra những cặp đường thẳng song song.
b) Đường thẳng nào cắt đường thẳng
Bài 3: Tìm các giá trị của
1)
để các cặp đường thẳng sau song song với nhau
và
với
2)
và
3)
và
4)
và
5)
6)
với
với
với
và
và
với
với
.
7)
và
8)
với
và
với
Bài 4: Cho đường thẳng
và
a)
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
Bài 6: Cho đường thẳng
và
a)
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
Bài 7: Cho đường thẳng
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
và
và
là hai đường thẳng cắt nhau.
b)
và
là hai đường thẳng song song.
c)
và
là hai đường thẳng trùng nhau.
a) Cắt đường thẳng
. Tìm
Bài 12: Cho đường thẳng
để
và
để đường thẳng
.
b) Song song với đường thẳng
a) Tìm
để:
.
và
song song.
để
. Tìm m và k để
a)
Bài 11: Cho đường thẳng
để:
. Tìm k để:
a)
Bài 10: Cho đường thẳng
. Tìm
. Tìm
a)
Bài 9: Cho đường thẳng
để:
. Tìm
a)
Bài 8: Cho đường thẳng
. Tìm
.
b) Chứng minh khi
thì
cắt
.
Bài 13: Cho đường thẳng
a) Tìm
để
và
và
b) Chứng minh
.
song song
thì
song song
.
Bài 14: Tìm
để
đi qua
Bài 15: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 16: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 17: Tìm
để
đi qua
và song song với
.
Bài 18: Tìm
để
đi qua
và song song với
Bài 19: Xác định hàm số
a) Hệ số góc bằng
và song song với
.
.
trong các trường hợp sau:
và đồ thị hàm số đi qua điểm
b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm
Bài 20: Cho đường thẳng
.
và song song với đường thẳng
và đường thẳng
.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
đi qua
Bài 21: Xác định hàm số
a) Hệ số góc bằng
b) Hệ số góc bằng
.
trong các trường hợp sau:
và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
và đồ thị hàm số đi qua
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
.
.
và song song với đường thẳng
Bài 22: Cho hàm số
a) Xác định
và song song với
.
.
để
đi qua
. Vẽ đồ thị hàm số với
b) Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị đi qua
Bài 23: Cho hàm số
vừa tìm được.
và song song với đường thẳng
và
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
song song với
Bài 24: Cho hàm số
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
có đồ thị là đường thẳng
a) Tìm
để đường thẳng
cắt trục
b) Tìm
để đường thẳng
song song với đường thẳng
.
tại điểm có tung độ
.
Dạng 3
Bài 1: Cho hàm số
tại 1 điểm nằm trên trục tung.
với
là tham số. Tìm
để
cắt đường thẳng
Bài 2: Cho đường thẳng
.
a) Tìm
để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ
b) Tìm
để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Bài 3: Cho hàm số
với
là tham số. Tìm giá trị của
.
.
để
cắt đường thẳng
tại một điểm trên trục tung.
Bài 4: Cho hàm số bậc nhất
. Xác định
trong các trường hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng
tại điểm có hoành độ bằng
b) Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng
tại điểm có tung độ bằng
Bài 5: Tìm
để hai đường thẳng:
a)
và
b)
và
cắt nhau tại 1 điểm thuộc trục hoành.
cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung.
Bài 6: Cho hàm số
với
.
a) Tìm giá trị của m để đường thẳng
b) Tìm
để
đi qua
cắt đường thẳng
Bài 7: Cho đường thẳng
tại
. Tìm
để
.
điểm trên trục tung.
song song với đường thẳng
hoành tại điểm có hoành độ là .
Bài 8: Cho hàm số
.
a) Tìm
để
song song với đồ thị hàm số
b) Tìm
để
cắt đường thẳng
Bài 9: Cho hàm số
.
tại một điểm trên trục tung.
.
a) Tìm
để đường thẳng
b) Tìm
để
đi qua
.
cắt đường thẳng
tại
Bài 10: Cho hàm số
điểm nằm trên
.
a) Tìm
để hàm số trên là hàm bậc nhất. vẽ đồ thị với
b) Tìm
để
song song với
.
c) Tìm
để
cắt đường thẳng
tại một điểm thuộc trục tung.
Bài 11: Cho hàm số
.
và
a) Tìm
để đồ thị hai hàm số trên song song với nhau.
b) Tìm
để
cắt
Bài 12: Cho hai đường thẳng
.
tại 1 điểm trên trục hoành.
và
.
và cắt trục
a) Vẽ
và
trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi
b) Tìm
để
cắt
tại 1 điểm trên trục hoành.
Bài 13: Cho hàm số
a) Khi
.
và
vẽ
và
b) Tìm giao điểm
.
trên cùng một mặt phẳng tọa độ
và
khi
c) Tìm
để
song song với
d) Tìm
để
cắt
tại
.
điểm thuộc trục hoành.
Bài 14: Cho hàm số bậc nhất
với
a) Vẽ đồ thị hàm số khi
.
.
b) Tìm
để
song song với đường thẳng
c) Tìm
để
cắt
.
tại một điểm nằm bên trái trục tung.
Bài 15: Cho hai đường thẳng
và
.
a) Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi
b) Tìm tọa độ giao điểm của
c) Tìm
để
cắt
tại
Bài 16: Cho hàm số
c) Tìm
để đường thẳng này đi qua
để
với
Bài 17: Cho đường thẳng
b) Tìm
để
Bài 18: Cho hàm số
điểm nằm bên phải trục tung.
trên mặt phẳng tọa độ
để
a) Vẽ độ thị của
.
.
a) Vẽ đường thẳng
b) Tìm
và
.
cắt
và
và
và song song với
.
tại một điểm nằm bên phải trục tung.
.
trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
song song với
và hàm số
và
cắt
tại
có hoành độ
.
a) Vẽ hai hàm số trên cùng một hệ tọa độ
b) Tìm
để
Bài 19: Cho hàm số
song song với
và hàm số
và cắt
tại
điểm trên trục tung.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
Bài 20: Cho hàm số
song song với
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
và hàm só
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
.
b) Tìm
để
song song với
Bài 21: Cho hàm số
và
và cắt
tại điểm có hoành độ bằng 2.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm
để
song song với
Bài 22: Cho hai đường thẳng
a) Đường thẳng
b) Vẽ
và cắt
và
và
tại
điểm có tung độ bằng
.
có cắt nhau không? Vì sao?
trên mặt phẳng tọa độ.
c) Tìm
để
cắt
tại một điểm trên trục tung và đi qua
Bài 23: Cho đường thẳng
với
a) Cắt đường thẳng
là tham số. Xác đinh
.
để:
.
b) Song song với đường thẳng
c) Cắt đường thẳng
.
tại điểm có tung độ là .
d) Cắt đường thẳng
tại
điểm trên trục hoành.
Dạng 4.
Bài 1: Cho hai đường thẳng
và
Bài 2: Cho hai đường thẳng
bằng phép tính.
Bài 3: Cho hàm số
. Xác định giao điểm của
và
và
. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
.
a) Hai đường thẳng trên có trị trí tương đối như thế nào?
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 4: Cho hai hàm số
và
.
b) Hai đường thẳng trên có trị trí tương đối như thế nào?
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 5: Cho hàm số
và hàm số
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 6: Cho hai đường thẳng
a) Vẽ đồ thị
và
Bài 7: Cho đường thẳng
.
trên cùng một mặt phảng tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của
và
đường thẳng.
bằng phép tính.
và đường thẳng
a) Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
.
.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
và
Bài 8: Cho hai đường thẳng
.
và
a) Tìm tọa độ giao điểm
.
của hai đường thẳng trên.
b) Đường thẳng
với
Bài 9: Cho hai hàm số bậc nhất
a) Tìm tọa độ giao điểm
b) Với điểm
là tham số. Tìm
và
.
của đồ thị hai hàm số trên.
và
là gốc tọa độ. Chứng minh ba điểm
Bài 10: Cho hàm số
và
Bài 11: Cho hai hàm số
thẳng hàng.
. Tìm tọa độ giao điểm
và
a) Tìm tọa độ giao điểm
để ba đường thẳng trên đồng quy.
với
.
của hai đường thẳng trên.
b) Tìm m để đường thẳng
đi qua điểm
Bài 12: Cho hai hàm số
và
.
.
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số bằng phép tính.
Bài 13: Cho đường thẳng
a) Vẽ đường thẳng
.
trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
với đường thẳng
c) Cho đường thẳng
điểm.
. Tìm giá trị của
Bài 14: Cho hai đường thẳng
và
.
để
đường thẳng trên cùng đi qua
.
a) Tìm điều kiện của m để
cắt
.
b) Với
vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm.
Bài 15: Cho hai đường thẳng
và
a) Tìm tọa độ giao điểm của
b) Tìm
để
và
.
.
và đường thẳng
đồng quy.
Bài 16: Cho ba đường thẳng sau:
và
Tìm
để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm.
Bài 17: Trên mặt phẳng tọa độ
và
, cho đường thẳng
a) Tìm
để
đi qua điểm
b) Tìm
để
đồng quy với hai đường thẳng
.
với
là tham số.
.
và
.
Bài 18: Cho hàm số bậc nhất
và
. Tìm
để đường thẳng
và hai đường thẳng
đồng quy.
Bài 19: Cho hàm số
với
là tham số.
a) Tìm
để
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
b) Tìm
để
đồng quy với đường thẳng
Bài 20: Cho hai đường thẳng
và
và
. Tìm
.
để đường thẳng
đồng quy.
Bài 21: Trên mặt phẳng tọa độ
a) Vẽ đường thẳng
, cho đường thẳng
khi
là tham số.
.
b) Tìm
để
đi qua điểm
c) Tìm
để
với hai đường thẳng
Bài 22: Cho hai hàm số
với
.
và
và
đồng quy.
.
a) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
b) Tìm
để đường thẳng
Bài 23: Trong hệ tọa độ
và hai đường thẳng trên đồng quy.
cho đường thẳng
a) Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng
.
với hai trục tọa độ khi
b) Tìm giá trị
để đường thẳng
song song với đường thẳng
c) Tìm giá trị
để đường thẳng
đồng quy với hai đường thẳng
.
.
và
 








Các ý kiến mới nhất