Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

10 cấu trùc thường gặp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Chính
Ngày gửi: 20h:14' 09-09-2019
Dung lượng: 15.4 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
10 cấutrúcthươnggặpkhiviếtcâu
1. Cấutrúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủcáigìđể (choai) làmgì.
(He doesn’t have enough qualification to work here).
2. Cấutrúc: S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cáigìđó (không) đủđể (choai) làmgì.
(He doesn’t study hard enough to pass the exam).
3. Cấutrúc: S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cáigìquáđếnnổilàmsaođểchoaiđấylàmgì.
(He ran too fast for me to catch up with).
4. Cấutrúc: Clause + so that + clause = đểmà
(He studied very hard so that he could pass the test).
5. Cấutrúc: S + V + so + adj/adv + that S + V = cáigìđóquálàmsaođếnnỗimà …
(The film was so boring that he fell asleep in the middle of it).
6. Cấutrúc: It + V + such + [a(n)] adj noun + that S +V = cáigìđóquálàmsaođếnnỗimà
(It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it)

7. Cấutrúc: If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câuđiềukiệnloại 1 = điềukiệncóthật ở tươnglai
( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).
8. Cấutrúc: If + S + past simple + S + would + V simple: Câuđiềukiệnloại 2 = miêutảcáikhôngcóthựchoặctưởngtượngra
(If I won the competition, I would spend it all).
9. Cấutrúc: If + S + past perfect + S + would + have past participle:câuđiềukiệnloại 3 = miêutảcáikhôngxảyrahoặctưởngtượngxảyratrongquákhứ
(If I’d worked harder, I would have passed the exam)
10. Cấutrúc: Unless + positive = If… not = trừ phi, nếukhông
(You will be late unless you start at one)
Mộtsốcấutrúccâutiếnganhthườnggặptronggiaotiếp

1.To suggest someone (should) do something: Gợi ý ailàmgì.
Vídụ: I suggested she (should) buy this house. Tôigợi ý côấymuacănnhànày.
2. To suggest doing something: Gợi ý làmviệcgì.
Vídụ: I suggested going for a walk. Tôigợi ý đidạo.
3. Try to V-nguyênmẫu: Cốgắnglàmviệcgì.
Vídụ: I tried to open the window. Tôiđãcốgắngmởcửasổ.
4. Try doing something: Thửlàmviệcgì. Vídụ: I tried that recipe you gave me last night. Tôiđãthửlàmtheocôngthứcbạnđưatôitối qua.
5. To need V_ ing: Cầnđượclàmgì.
Vídụ: This car needs repairing. Chiếcôtônàycầnđượcsửachữa.
6. To remember V_ing: Nhớđãlàmgì.
Vídụ: I remember seeing this film. Tôinhớđãxemphimnàyrồi.
7. To remember to do: Nhớ (để) làmviệcgì.
Vídụ: Remember to do your homework. Nhớlàmbàitậpvềnhànha.
8. To be busy V_ing for something: Bậnrộnlàmgì.
Vídụ: We are busy preparing for our exam. Chúngtôiđangbậnrộnchuẩnbịchokỳthi.
9. To mind doing something (for someone): Cóphiềnlàmgì/ Cósẵnlònglàmgì (choai)
Vídụ: Do/ Would you mind closing the door for me? Bạncóthểđóngcửagiúptôikhông?
10. To be used to doing something: Quenvớiviệcgì.
VD: We are used to getting up early. Chúngtôiđãquendậysớmrồi

 
Gửi ý kiến