Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
10 đề đọc thành tiếng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 10h:10' 29-12-2025
Dung lượng: 456.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 10h:10' 29-12-2025
Dung lượng: 456.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP ĐỌC THÀNH TIẾNG CUỐI KÌ 1 – LỚP 1
Đọc thành tiếng, HS bốc thăm đọc bài
Đề số 1:
Đọc væn: åu, on, iên, em, anh, ươc, ơt, ång
Đọc từ:
màu xanh, cái thang, bệnh viện, thông minh,
Việt Nam, nhà tæng, chăm học, số một
Đọc câu: Sau cơn bão, kiến đen läi xây nhà. Câ đàn kiên
nhẫn chở lá khô về tổ mới.
Đề số 2:
Đọc væn: ua, ây, âm, inh, uôi, ich, ôp, ui
Đọc từ:
sçm sét, bút chì, gçu bông, chăm làm , ước
mơ, tờ giçy, giáo viên, số bốn
Đọc câu: Chuồn chuồn bay thçp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào läi tänh.
Đề số 3:
Đọc væn: eo, ưu, ôn, um, ăt, ip, ong, yên
Đọc từ:
trốn tìm, măng tre, cá bống, yên ngựa, buồn
ngủ, tắm biển, xây nhà, thợ may, số chín
Đọc câu: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cô. Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cô, bới giun.
Đề số 4:
Đọc væn: ia, ång, et, ươn, êu, uôi, ăm, it
Đọc từ:
buổi chiều, quâ sung, con nhím, ca hát, gà gáy,
số sáu
Đọc câu: Trường em khang trang, rộng rãi, có nhiều cây
xanh che bóng mát. Chúng em luôn yêu quý mái
trường mến yêu.
Đề số 5:
Đọc væn: en, ay, åc, ưng, ôm, ach, ai, up
Đọc từ:
tắm biển, rau ngót, chủ nhật, đèn điện, bắn súng,
cái cặp, nçu cơm, mái tôn, số năm
Đọc câu: Buổi trưa, cừu chäy theo mẹ ra bờ suối. Nó thçy
bæy hươu nai đã ở đçy rồi.
Đề số 6:
Đọc væn: åu, on, iên, em, anh, ươc, ơt, ång
Đọc từ:
con sông, cháy rừng, vâng lời, nâi chuối, cây
thông, buổi tối, số tám
Đọc câu: Ông của bé Na đã già, tóc ông đã bäc, lưng
ông đã còng. Na rçt yêu quý ông.
Đề số 7:
Đọc væn: ao, iêu, âng, ut, ôc, eng, ươu,
Đọc từ:
trồng cây, trứng gà, con giun, mùi thơm, bánh
ngọt, cái chổi, bông hồng, số hai
Đọc câu: Lan bị ốm, em sốt cao. Mẹ đưa em đi khám bác
sĩ ở bệnh viện nhi đồng.
Đề số 8:
Đọc væn: ăc, ươn, iu, ep, ôm, êu, iêc, uôt,
Đọc từ:
đàn chim, cơn mưa, rau câi, bánh cuốn, cô
giáo, chai rượu
Đọc câu: Xe cçp cứu là xe chở bệnh nhân nặng đi bệnh
viện. Xe có màu trắng và dçu cộng màu đô.
Đề số 9:
Đọc væn: in, åu, ong, inh, åt, uôc, ơp,
Đọc từ:
con nhím, lau nhà, số mười, mua sắm, hät ngô,
rửa mặt, viên kẹo, yên xe, cá bống
Đọc câu: Chim tránh rét bay về phương Nam. Câ đàn đã
thçm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
Đề số 10:
Đọc væn: um, iêm, ưa, åu, ång, iêt, uc
Đọc từ:
đôi mắt, con muỗi, kiểm tra, nằm ngủ, gốc
cây, cánh cửa, ôn bài
Đọc câu: Con gì mào đô
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
Đọc thành tiếng, HS bốc thăm đọc bài
Đề số 1:
Đọc væn: åu, on, iên, em, anh, ươc, ơt, ång
Đọc từ:
màu xanh, cái thang, bệnh viện, thông minh,
Việt Nam, nhà tæng, chăm học, số một
Đọc câu: Sau cơn bão, kiến đen läi xây nhà. Câ đàn kiên
nhẫn chở lá khô về tổ mới.
Đề số 2:
Đọc væn: ua, ây, âm, inh, uôi, ich, ôp, ui
Đọc từ:
sçm sét, bút chì, gçu bông, chăm làm , ước
mơ, tờ giçy, giáo viên, số bốn
Đọc câu: Chuồn chuồn bay thçp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào läi tänh.
Đề số 3:
Đọc væn: eo, ưu, ôn, um, ăt, ip, ong, yên
Đọc từ:
trốn tìm, măng tre, cá bống, yên ngựa, buồn
ngủ, tắm biển, xây nhà, thợ may, số chín
Đọc câu: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cô. Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cô, bới giun.
Đề số 4:
Đọc væn: ia, ång, et, ươn, êu, uôi, ăm, it
Đọc từ:
buổi chiều, quâ sung, con nhím, ca hát, gà gáy,
số sáu
Đọc câu: Trường em khang trang, rộng rãi, có nhiều cây
xanh che bóng mát. Chúng em luôn yêu quý mái
trường mến yêu.
Đề số 5:
Đọc væn: en, ay, åc, ưng, ôm, ach, ai, up
Đọc từ:
tắm biển, rau ngót, chủ nhật, đèn điện, bắn súng,
cái cặp, nçu cơm, mái tôn, số năm
Đọc câu: Buổi trưa, cừu chäy theo mẹ ra bờ suối. Nó thçy
bæy hươu nai đã ở đçy rồi.
Đề số 6:
Đọc væn: åu, on, iên, em, anh, ươc, ơt, ång
Đọc từ:
con sông, cháy rừng, vâng lời, nâi chuối, cây
thông, buổi tối, số tám
Đọc câu: Ông của bé Na đã già, tóc ông đã bäc, lưng
ông đã còng. Na rçt yêu quý ông.
Đề số 7:
Đọc væn: ao, iêu, âng, ut, ôc, eng, ươu,
Đọc từ:
trồng cây, trứng gà, con giun, mùi thơm, bánh
ngọt, cái chổi, bông hồng, số hai
Đọc câu: Lan bị ốm, em sốt cao. Mẹ đưa em đi khám bác
sĩ ở bệnh viện nhi đồng.
Đề số 8:
Đọc væn: ăc, ươn, iu, ep, ôm, êu, iêc, uôt,
Đọc từ:
đàn chim, cơn mưa, rau câi, bánh cuốn, cô
giáo, chai rượu
Đọc câu: Xe cçp cứu là xe chở bệnh nhân nặng đi bệnh
viện. Xe có màu trắng và dçu cộng màu đô.
Đề số 9:
Đọc væn: in, åu, ong, inh, åt, uôc, ơp,
Đọc từ:
con nhím, lau nhà, số mười, mua sắm, hät ngô,
rửa mặt, viên kẹo, yên xe, cá bống
Đọc câu: Chim tránh rét bay về phương Nam. Câ đàn đã
thçm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
Đề số 10:
Đọc væn: um, iêm, ưa, åu, ång, iêt, uc
Đọc từ:
đôi mắt, con muỗi, kiểm tra, nằm ngủ, gốc
cây, cánh cửa, ôn bài
Đọc câu: Con gì mào đô
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
 








Các ý kiến mới nhất