10 Đề tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Hưng
Ngày gửi: 21h:14' 15-05-2026
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Hưng
Ngày gửi: 21h:14' 15-05-2026
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP ĐỀ TOÁN
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. [1 điểm] Một hộp có 7 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ so
với tổng số viên bi trong hộp là:
a. 7/5
b. 5/7
c. 5/12
d. 7/12
B. [1 điểm] Phân số nào dưới đây bé hơn 1?
a. 4/3
b. 9/9
c. 12/11
d. 5/8
Câu 2 (0,5 điểm): Quan sát hình vẽ và nối sao cho phù hợp.
Câu 3 (0,5 điểm): Bảng thống kê số lượng cam bán được của một cửa hàng:
Tháng 1: 120 kg
Tháng 2: 150 kg
Tháng 3: 180 kg
Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được ………………… kg cam.
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Rút gọn phân số: 45/60
Câu 2 (1,5 điểm):
a. 5/6 − 1/4 = ………………
b. 9/5 − 3/5 : 2/3
Câu 3 (1 điểm):
a. 2/3 + 3/4 × 4/5
b. 5/7 × 14/15
Câu 4 (0,5 điểm):
3 giờ 25 phút = ………………… phút
Câu 5 (1 điểm):
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1/2 ; 3/4 ; 5/8 ; 1
Câu 6 (1,5 điểm):
Một kho chứa 250 tạ gạo. Lần thứ nhất xuất đi 115 tạ. Lần thứ hai xuất đi 2/5 số
gạo còn lại. Hỏi còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Câu 7 (0,5 điểm):
Ước lượng chiều dài và chiều rộng của quyển sách Toán lớp 4 rồi tính chu vi.
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Trên sân trường có 12 bạn nam và 15 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam so với
tổng số bạn trên sân là:
a. 12/15
b. 12/27
c. 15/27
d. 15/12
B. Phân số nào bằng số tự nhiên 3?
a. 3/3
b. 1/3
c. 9/3
d. 3/9
Câu 2 (0,5 điểm):
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Câu 3 (0,5 điểm):
Số ngày mưa:
Tháng 6: 12 ngày
Tháng 7: 15 ngày
Tháng 8: 14 ngày
Tháng 9: 11 ngày
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số chỉ phần tô đậm trong hình gồm 8 ô vuông, tô đậm 5 ô:
a. 3/8
b. 5/8
c. 8/5
d. 5/3
B. Trong các phân số 4/5 ; 7/6 ; 9/9 ; 11/12, phân số lớn hơn 1 là:
a. 4/5
b. 7/6
c. 9/9
d. 11/12
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Tìm X biết:
X × 2/3 = 4/9
B. Rút gọn phân số 20/35.
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số nào bằng 3/4?
a. 6/12
b. 9/12
c. 12/15
d. 15/16
B. 2 m² 5 dm² = … dm²
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Kết quả của phép tính 5/12 + 1/4 là:
a. 6/16
b. 2/3
c. 3/4
d. 1/2
B. Mẫu số chung nhỏ nhất của 5/6 và 7/8 là:
a. 48
b. 24
c. 12
d. 16
--------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Phân s ố chỉ s ố học sinh
nam so với cả lớp là:
a. 20/35
b. 15/35
c. 20/15
d. 15/20
B. Phân số lớn nhất:
a. 1/5
b. 4/5
c. 3/5
d. 2/5
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. 7/9 − 1/3 =
a. 6/6
b. 4/9
c. 2/3
d. 5/9
B. Phân số bằng 1:
a. 8/9
b. 12/12
c. 7/6
d. 1/10
--------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số nghịch đảo của 4/7 là:
a. -4/7
b. 7/4
c. 1/4
d. 1/7
B. 5 tấn 30 kg = … kg
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. 3/5 × 10/9 =
a. 2/3
b. 13/14
c. 30/45
d. 1/3
B. Phân số lớn hơn 5/6:
a. 4/6
b. 1/2
c. 7/6
d. 5/12
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
A. [1 điểm] Một hộp có 7 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ so
với tổng số viên bi trong hộp là:
a. 7/5
b. 5/7
c. 5/12
d. 7/12
B. [1 điểm] Phân số nào dưới đây bé hơn 1?
a. 4/3
b. 9/9
c. 12/11
d. 5/8
Câu 2 (0,5 điểm): Quan sát hình vẽ và nối sao cho phù hợp.
Câu 3 (0,5 điểm): Bảng thống kê số lượng cam bán được của một cửa hàng:
Tháng 1: 120 kg
Tháng 2: 150 kg
Tháng 3: 180 kg
Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được ………………… kg cam.
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Rút gọn phân số: 45/60
Câu 2 (1,5 điểm):
a. 5/6 − 1/4 = ………………
b. 9/5 − 3/5 : 2/3
Câu 3 (1 điểm):
a. 2/3 + 3/4 × 4/5
b. 5/7 × 14/15
Câu 4 (0,5 điểm):
3 giờ 25 phút = ………………… phút
Câu 5 (1 điểm):
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1/2 ; 3/4 ; 5/8 ; 1
Câu 6 (1,5 điểm):
Một kho chứa 250 tạ gạo. Lần thứ nhất xuất đi 115 tạ. Lần thứ hai xuất đi 2/5 số
gạo còn lại. Hỏi còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Câu 7 (0,5 điểm):
Ước lượng chiều dài và chiều rộng của quyển sách Toán lớp 4 rồi tính chu vi.
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Trên sân trường có 12 bạn nam và 15 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam so với
tổng số bạn trên sân là:
a. 12/15
b. 12/27
c. 15/27
d. 15/12
B. Phân số nào bằng số tự nhiên 3?
a. 3/3
b. 1/3
c. 9/3
d. 3/9
Câu 2 (0,5 điểm):
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Câu 3 (0,5 điểm):
Số ngày mưa:
Tháng 6: 12 ngày
Tháng 7: 15 ngày
Tháng 8: 14 ngày
Tháng 9: 11 ngày
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số chỉ phần tô đậm trong hình gồm 8 ô vuông, tô đậm 5 ô:
a. 3/8
b. 5/8
c. 8/5
d. 5/3
B. Trong các phân số 4/5 ; 7/6 ; 9/9 ; 11/12, phân số lớn hơn 1 là:
a. 4/5
b. 7/6
c. 9/9
d. 11/12
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Tìm X biết:
X × 2/3 = 4/9
B. Rút gọn phân số 20/35.
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số nào bằng 3/4?
a. 6/12
b. 9/12
c. 12/15
d. 15/16
B. 2 m² 5 dm² = … dm²
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Kết quả của phép tính 5/12 + 1/4 là:
a. 6/16
b. 2/3
c. 3/4
d. 1/2
B. Mẫu số chung nhỏ nhất của 5/6 và 7/8 là:
a. 48
b. 24
c. 12
d. 16
--------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Phân s ố chỉ s ố học sinh
nam so với cả lớp là:
a. 20/35
b. 15/35
c. 20/15
d. 15/20
B. Phân số lớn nhất:
a. 1/5
b. 4/5
c. 3/5
d. 2/5
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. 7/9 − 1/3 =
a. 6/6
b. 4/9
c. 2/3
d. 5/9
B. Phân số bằng 1:
a. 8/9
b. 12/12
c. 7/6
d. 1/10
--------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. Phân số nghịch đảo của 4/7 là:
a. -4/7
b. 7/4
c. 1/4
d. 1/7
B. 5 tấn 30 kg = … kg
-------------------------------------------------ĐỀ SỐ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
A. 3/5 × 10/9 =
a. 2/3
b. 13/14
c. 30/45
d. 1/3
B. Phân số lớn hơn 5/6:
a. 4/6
b. 1/2
c. 7/6
d. 5/12
 








Các ý kiến mới nhất