Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
20 đề thi Toán HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:54' 29-12-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:54' 29-12-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 5
1/ Viết theo mẫu
8
b / Viết các số :
……..
……….
…….
10 , 3 , 5 , 8 , 1 , 6
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………….
2/ Tính
6 + 3 + 1 = ……
……
…….
…….
…….
5 + 4 – 2 = ……
8 – 4 + 5 = …….
7 + 2 – 3 = ……..
3. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
7+2
9
9–3
4+3
4+4
5+2
9–4
6
9–1
8+0
8–3
9–3
4/ Nối phép tính với số thích hợp
4+5
7
9–1
9+0
8
6+3
9–2
9
5/ Hình vẽ bên có
2+6
6/ Điền số và dấu thích hợp
-Có ……. hình vuông
=
5
-Có …… hình tam giác
=
5
ĐỀ SỐ 6
1/ Viết theo mẫu
…….
……….
2
4
…….
1
…………
5
8
2/ Tính
3+3+2=
……
……. ……
……
8–1–5=
8–5–2=
6+3–4=
3. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
6+4
10
5+4
10 – 2
10 – 6
5
4 / Số
+ 7 = 10
1+
= 10
8+
= 10
5 / Viết phép tính thích hợp
Có : 4 cái chén
Có :
Mua thêm : 2 cái chén
Cho em : 3 cái bánh
Có tất cả: ….. cái chén ?
8 cái bánh
Còn lại: ….. cái bánh ?
6+
= 10
ĐỀ SỐ 7
1/ a. Viết số thích hợp vào ô trống
2
b.
6
4
3
2/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
8
2+7
4+6
3/ Khoanh vào số bé nhất :
5+4
9–5
1,
5,
9,
0,
3,
8,
6
Khoanh vào số lớn nhất : 0,
7,
4,
9,
6,
2,
10
4
4/ Số
5 = 5 – …...
4 = 1 + …..
3 = 3 – ……
10 = ….. + 3
5/ Tính
3 + 3 + 2 = ……….
. ….
…..
…..
…..
6 / Số
Có : ….. hình vuông
Có: …… hình tam giác
7 / Viết phép tính thích hợp
Có : 6 quả táo
Mua thêm : 4 quả táo
Có tất cả : …… quả táo
Có : ….. hình vuông
5 + 4 – 7 = ……..
ĐỀ SỐ 8
1.Viết số thích hợp vào ô trống
7
1
2.Tính
a.
8 – 4 – 2 = …….
b/
5+4
7+2
9–3
3 + 5 – 2 = ……
……..
……..
………
8 – 5 + 2 = ……
……..
……..
………
10 – 5 + 3 = ……
……..
………
………
3. Viết các số từ 0 đến 10 vào các ô vuông
4/ Số
1+1=
3=2+
2+1=
2+1=1+
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
5 + 3 …… 7
7 ……. 4 + 4
6 / Hình
Có 9 hình :……
Có 3 hình :……
Có 6 hình :……
7 / Viết phép tính thích hợp
Ngọc có : 6 quyển vở
Thêm : 3 quyển vở
Ngọc có tất cả : …. quyển vở
8 – 1 ……
6
5 …… 8 – 3
ĐỀ SỐ 9
1/ Viết theo mẫu
4
>
3
2 / Viết các số :
6 , 9 , 4 , 0 , 7 , 10, 1, 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………….
3 / Hình
a/ Có mấy hình tam giác
b/ Có mấy quả dâu , cam
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 …. 9
0 ….. 1
3 ….. 3
4 …… 7
6 ….. 0
2 …… 6
5/ Số
2+1=
1+1=
6 / Viết phép tính thích hợp
3=
+
2+1=
ĐỀ SỐ 10
1/ Tính
6+2
5+3
8–2
8–4
8 – 1 – 1 = ……..
…….
…….
……..
………
7 – 3 – 3 = ……..
…….
…….
……..
………
8 – 4 – 1 = ……
…….
…….
……..
………
0+3
4+0
2 / Nối phép tính với số thích hợp
0+5
2+0
1
4
0
1+4
3
2
5
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
3+2=4
4–3=1
4+1=5
4–1=2
4 / Số
2
10
9
6
3
5
1
8
10
7
4
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4 + 5 ….. 8
10 – 3 ….. 5 + 3
10 …… 1 + 9
9 – 2 …… 6
7 / Viết phép tính thích hợp
Yến có : 10 quả bóng
Bị vỡ: 4 quả bóng
Yến còn : ….. quả bóng
8 / Viết số thích hợp vào ô trống
1
9
3
1
ĐỀ SỐ 11
1 / Viết số thích hợp vào ô trống
9
5
3
1
0
9
2/ Khoanh vào số lớn nhất:
a/ 7 , 2, 5, 1, 0, 8
b/ 0, 9, 6, 3, 10 , 4
3/ Số
10
1
10
10
4
7
4/ Tính
6+3
1+8
6 + 1 + 2 =…….
…….
…….
……..
…….
1 + 7 + 1 = ……
……..
…….
……..
……..
8 + 0 + 1 = ……
……..
……..
……..
………
5 / Viết phép tính thích hợp
4+5
2+7
ĐỀ SỐ 12
1 / Viết số thích hợp vào hình tròn:
0
5
4
6
8
3
1
2/ Tính
0 + 2 + 5 = …….
…….
…….
……. …….
–4 =5
10 –
3 + 1 + 3 = ……
4 + 2 + 1 = …….
8 – 2 + 2 = ……
3/ Số
=7
+3=8
6+
= 10
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 – 6 …. 9 – 3
7 – 3 …. 4
9 – 7 …. 10 – 7
5 …. 10 – 4
2 …. 10 – 9
5 / Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng, điểm
…...đoạn thẳng
….. đoạn thẳng
….. đoạn thẳng
…. đoạn thẳng
…. đoạn thẳng
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
6/ Viết phép tính thích hợp
Có : 8 con gà
Bị mất : 3 con gà
Còn lại : ….. con gà
7/ Vẽ hình thích hợp vào ô trống
ĐỀ SỐ 13
1/ Viết theo mẫu:
2/ Tính
6 – 2 – 3 = ……..
……
……
…...
…….
6 – 4 – 0 =……
3 + 1 + 2 = ……
9 – 4 + 4 = …….
3/ Số
9 – …. = 4
3 + ….. = 8
5 + ….. = 7
9 - …... = 7
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4+6
10
6+3
5/ Nối theo mẫu
10
10 – 7
7+2
2
9–4
4+4
0+9
6+3
9
1+8
5+3
6+2
6/ Tô màu hình tam giác
7/ Viết phép tính thích hợp
Có: 10 trái dừa
Chị hái: 4 trái dừa
Còn lại : … trái dừa
4
ĐỀ SỐ 14
1 / a/ Viết số thích hợp vào hình tròn
000
0
3
8
5
b/ Viết theo mẫu:
6
10
4
2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
5–2=2
5–1=4
5–3=2
5–4=2
3/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
8 …. 6
7 …. 10
1 …. 9
5 …. 5
4 …. 4
6 …. 3
3/ Có mấy hình tam giác
4/ Tính
5/ Số
6 / Viết phép tính thích hợp
+1=1
……
…… ……
1+
=2
1 + 8 = …..
2+1=
3 + 6 = …..
3=
9 – 4 – 3 = …..
Cho em : 6 cây bút chì
Còn lại : …. Cây bút
+1
+2=3
2+
Có : 9 cây bút chì
=2
ĐỀ SỐ 15
1/ Viết số thích hợp vào ô trống
2
0
6
4
2/ Viết theo mẫu
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
5–0=5
5–0=0
5–5=1
5–5=0
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
2+4
10 – 5
3+5
9–1
10 – 3
8
9
3+6
5 / Nối hình với phép tính thích hợp
7+2=9
6/ Tính
4+2=6
7 / Điền dấu <, > , =
2+4
…… …… ….. …….
6 – 2 – 2 = ……
4+5=9
8/ Viết phép tính thích hợp
10 – 5
Có : 9 con cò
3+5
9–1
Bay : 5 con cò
10 – 3
8
Còn lại : …. Con cò
ĐỀ SỐ 16
1/ a / Viết số thích hợp vào ô trống
2
5
3
2
3
4
1
1
5
1
5
4
2/ Tính
4 + 2 + 3 = ……
…….
……
……
…….
5 – 4 + 9 = …….
10 – 4 + 2 = …..
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
7 ….. 5
8 – 4 ….. 2+ 2
2 …… 3
5 + 2 ….. 9 – 7
5/ Số
6/ Khoanh vào số bé nhất :
Khoanh vào số lớn nhất :
7/ Viết phép tính thích hợp
9,
10,
2,
4,
6,
7,
1,
0,
7 – 4 + 6 = ……
10,
8,
5
3,
9,
1
ĐỀ SỐ 17
1/a/ Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp
b/ Khoanh vào số bé nhất :
3,
Khoanh vào số lớn nhất :
7,
6,
0,
1,
2,
9,
2,
5,
8,
10,
4,
2/ Số
6+2
10
5
5
1
8
7
4
7
0
8-2
8–1
8+0
9
5
3
8
7+1
1
9
1+6
5+3
3+4
4+4
3/ Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp
4
+
3
=
7
7
+
2
=
9
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4 + 3 ….. 7
5 + 2 ….. 6
5/ Tính
…….
7 – 4 …... 4
7 – 2 …. 4
6 / Viết phép tính thích hợp
…….
…….
…….
7 + 3 = ….
5 + 2 = …..
6 + 3 = …..
9 + 1 = …..
+
=
-
=
ĐỀ SỐ 18
1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2/ Tính
5 + 5 = ……
…… ……
…..
…..
10 – 8 = …..
4 + 6 = ……
10 – 7 = …..
3 + 7 = ……
10 – 5 = ……
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
2+2=4
3=4+2
5–0=3+1
4+0=5–1
4/ Số
….. – 1 = 6
6 – ….. = 3
….. – 3 = 1
….. – 0 = 7
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 ….. 9
8 …… 10
6 / Viết phép tính thích hợp:
2 ….. 2
5 …… 3
7 ….. 9
4 ….. 4
ĐỀ SỐ 19
1/ Viết theo mẫu
Số ngôi sao nhiều hơn số cái nón
Số con công ……………. …… số ngôi sao
Số cái nón ít hơn số ngôi sao
Số ngôi sao ………………… số con công
Số quả táo….. ……………. số con bướm
Số con gà ………………. số con cá
Số con bướm ……………. số quả táo
Số con cá …………………… số con gà
2/ Tính
7 – 5 – 1 = ………
…..
……
……
…….
6 – 4 – 2 = ………
3 / Khoanh tròn số lớn nhất và bé nhất: 3 , 9 ,
7,
5, 0, 1,
6,
8
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
9 ….. 10
10 ….. 8
6/ Viết phép tính thích hợp:
7 …… 9
6 …… 0
10 …… 10
0 …… 10
ĐỀ SỐ 20
1/ Viết số thích hợp vào chỗ trống
1
10
5
1
2/ Tính
9 – 4 + 5 = …….
…..
…..
……
…….
6 + 1 + 2 = …….
7 + 2 – 3 = …….
10 – 4 + 2 = …….
3/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
5 – 1 ….. 3
2 – 2 ….. 0
4 – 1 ….. 0
4/ Nối theo mẫu:
3 – 2 …. 0
2
9
<6+2
8
>1 + 7
3
4
8–6 <
5 – 4 ….. 3
5
6
7
< 4+4
=5+3
7
5 / Số
3 + ….. = 9
8 – …… = 2
7 – …… = 7
6 / Số
7/ Viết phép tính thích hợp
4 + ….
7 + ….
8 + ….
……. – 0 = 9
…+9
10
6+3+…
10 + ….
8
9
1/ Viết theo mẫu
8
b / Viết các số :
……..
……….
…….
10 , 3 , 5 , 8 , 1 , 6
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………….
2/ Tính
6 + 3 + 1 = ……
……
…….
…….
…….
5 + 4 – 2 = ……
8 – 4 + 5 = …….
7 + 2 – 3 = ……..
3. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
7+2
9
9–3
4+3
4+4
5+2
9–4
6
9–1
8+0
8–3
9–3
4/ Nối phép tính với số thích hợp
4+5
7
9–1
9+0
8
6+3
9–2
9
5/ Hình vẽ bên có
2+6
6/ Điền số và dấu thích hợp
-Có ……. hình vuông
=
5
-Có …… hình tam giác
=
5
ĐỀ SỐ 6
1/ Viết theo mẫu
…….
……….
2
4
…….
1
…………
5
8
2/ Tính
3+3+2=
……
……. ……
……
8–1–5=
8–5–2=
6+3–4=
3. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
6+4
10
5+4
10 – 2
10 – 6
5
4 / Số
+ 7 = 10
1+
= 10
8+
= 10
5 / Viết phép tính thích hợp
Có : 4 cái chén
Có :
Mua thêm : 2 cái chén
Cho em : 3 cái bánh
Có tất cả: ….. cái chén ?
8 cái bánh
Còn lại: ….. cái bánh ?
6+
= 10
ĐỀ SỐ 7
1/ a. Viết số thích hợp vào ô trống
2
b.
6
4
3
2/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
8
2+7
4+6
3/ Khoanh vào số bé nhất :
5+4
9–5
1,
5,
9,
0,
3,
8,
6
Khoanh vào số lớn nhất : 0,
7,
4,
9,
6,
2,
10
4
4/ Số
5 = 5 – …...
4 = 1 + …..
3 = 3 – ……
10 = ….. + 3
5/ Tính
3 + 3 + 2 = ……….
. ….
…..
…..
…..
6 / Số
Có : ….. hình vuông
Có: …… hình tam giác
7 / Viết phép tính thích hợp
Có : 6 quả táo
Mua thêm : 4 quả táo
Có tất cả : …… quả táo
Có : ….. hình vuông
5 + 4 – 7 = ……..
ĐỀ SỐ 8
1.Viết số thích hợp vào ô trống
7
1
2.Tính
a.
8 – 4 – 2 = …….
b/
5+4
7+2
9–3
3 + 5 – 2 = ……
……..
……..
………
8 – 5 + 2 = ……
……..
……..
………
10 – 5 + 3 = ……
……..
………
………
3. Viết các số từ 0 đến 10 vào các ô vuông
4/ Số
1+1=
3=2+
2+1=
2+1=1+
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
5 + 3 …… 7
7 ……. 4 + 4
6 / Hình
Có 9 hình :……
Có 3 hình :……
Có 6 hình :……
7 / Viết phép tính thích hợp
Ngọc có : 6 quyển vở
Thêm : 3 quyển vở
Ngọc có tất cả : …. quyển vở
8 – 1 ……
6
5 …… 8 – 3
ĐỀ SỐ 9
1/ Viết theo mẫu
4
>
3
2 / Viết các số :
6 , 9 , 4 , 0 , 7 , 10, 1, 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………….
3 / Hình
a/ Có mấy hình tam giác
b/ Có mấy quả dâu , cam
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 …. 9
0 ….. 1
3 ….. 3
4 …… 7
6 ….. 0
2 …… 6
5/ Số
2+1=
1+1=
6 / Viết phép tính thích hợp
3=
+
2+1=
ĐỀ SỐ 10
1/ Tính
6+2
5+3
8–2
8–4
8 – 1 – 1 = ……..
…….
…….
……..
………
7 – 3 – 3 = ……..
…….
…….
……..
………
8 – 4 – 1 = ……
…….
…….
……..
………
0+3
4+0
2 / Nối phép tính với số thích hợp
0+5
2+0
1
4
0
1+4
3
2
5
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
3+2=4
4–3=1
4+1=5
4–1=2
4 / Số
2
10
9
6
3
5
1
8
10
7
4
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4 + 5 ….. 8
10 – 3 ….. 5 + 3
10 …… 1 + 9
9 – 2 …… 6
7 / Viết phép tính thích hợp
Yến có : 10 quả bóng
Bị vỡ: 4 quả bóng
Yến còn : ….. quả bóng
8 / Viết số thích hợp vào ô trống
1
9
3
1
ĐỀ SỐ 11
1 / Viết số thích hợp vào ô trống
9
5
3
1
0
9
2/ Khoanh vào số lớn nhất:
a/ 7 , 2, 5, 1, 0, 8
b/ 0, 9, 6, 3, 10 , 4
3/ Số
10
1
10
10
4
7
4/ Tính
6+3
1+8
6 + 1 + 2 =…….
…….
…….
……..
…….
1 + 7 + 1 = ……
……..
…….
……..
……..
8 + 0 + 1 = ……
……..
……..
……..
………
5 / Viết phép tính thích hợp
4+5
2+7
ĐỀ SỐ 12
1 / Viết số thích hợp vào hình tròn:
0
5
4
6
8
3
1
2/ Tính
0 + 2 + 5 = …….
…….
…….
……. …….
–4 =5
10 –
3 + 1 + 3 = ……
4 + 2 + 1 = …….
8 – 2 + 2 = ……
3/ Số
=7
+3=8
6+
= 10
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 – 6 …. 9 – 3
7 – 3 …. 4
9 – 7 …. 10 – 7
5 …. 10 – 4
2 …. 10 – 9
5 / Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng, điểm
…...đoạn thẳng
….. đoạn thẳng
….. đoạn thẳng
…. đoạn thẳng
…. đoạn thẳng
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
6/ Viết phép tính thích hợp
Có : 8 con gà
Bị mất : 3 con gà
Còn lại : ….. con gà
7/ Vẽ hình thích hợp vào ô trống
ĐỀ SỐ 13
1/ Viết theo mẫu:
2/ Tính
6 – 2 – 3 = ……..
……
……
…...
…….
6 – 4 – 0 =……
3 + 1 + 2 = ……
9 – 4 + 4 = …….
3/ Số
9 – …. = 4
3 + ….. = 8
5 + ….. = 7
9 - …... = 7
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4+6
10
6+3
5/ Nối theo mẫu
10
10 – 7
7+2
2
9–4
4+4
0+9
6+3
9
1+8
5+3
6+2
6/ Tô màu hình tam giác
7/ Viết phép tính thích hợp
Có: 10 trái dừa
Chị hái: 4 trái dừa
Còn lại : … trái dừa
4
ĐỀ SỐ 14
1 / a/ Viết số thích hợp vào hình tròn
000
0
3
8
5
b/ Viết theo mẫu:
6
10
4
2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
5–2=2
5–1=4
5–3=2
5–4=2
3/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
8 …. 6
7 …. 10
1 …. 9
5 …. 5
4 …. 4
6 …. 3
3/ Có mấy hình tam giác
4/ Tính
5/ Số
6 / Viết phép tính thích hợp
+1=1
……
…… ……
1+
=2
1 + 8 = …..
2+1=
3 + 6 = …..
3=
9 – 4 – 3 = …..
Cho em : 6 cây bút chì
Còn lại : …. Cây bút
+1
+2=3
2+
Có : 9 cây bút chì
=2
ĐỀ SỐ 15
1/ Viết số thích hợp vào ô trống
2
0
6
4
2/ Viết theo mẫu
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
5–0=5
5–0=0
5–5=1
5–5=0
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
2+4
10 – 5
3+5
9–1
10 – 3
8
9
3+6
5 / Nối hình với phép tính thích hợp
7+2=9
6/ Tính
4+2=6
7 / Điền dấu <, > , =
2+4
…… …… ….. …….
6 – 2 – 2 = ……
4+5=9
8/ Viết phép tính thích hợp
10 – 5
Có : 9 con cò
3+5
9–1
Bay : 5 con cò
10 – 3
8
Còn lại : …. Con cò
ĐỀ SỐ 16
1/ a / Viết số thích hợp vào ô trống
2
5
3
2
3
4
1
1
5
1
5
4
2/ Tính
4 + 2 + 3 = ……
…….
……
……
…….
5 – 4 + 9 = …….
10 – 4 + 2 = …..
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
7 ….. 5
8 – 4 ….. 2+ 2
2 …… 3
5 + 2 ….. 9 – 7
5/ Số
6/ Khoanh vào số bé nhất :
Khoanh vào số lớn nhất :
7/ Viết phép tính thích hợp
9,
10,
2,
4,
6,
7,
1,
0,
7 – 4 + 6 = ……
10,
8,
5
3,
9,
1
ĐỀ SỐ 17
1/a/ Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp
b/ Khoanh vào số bé nhất :
3,
Khoanh vào số lớn nhất :
7,
6,
0,
1,
2,
9,
2,
5,
8,
10,
4,
2/ Số
6+2
10
5
5
1
8
7
4
7
0
8-2
8–1
8+0
9
5
3
8
7+1
1
9
1+6
5+3
3+4
4+4
3/ Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp
4
+
3
=
7
7
+
2
=
9
4/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
4 + 3 ….. 7
5 + 2 ….. 6
5/ Tính
…….
7 – 4 …... 4
7 – 2 …. 4
6 / Viết phép tính thích hợp
…….
…….
…….
7 + 3 = ….
5 + 2 = …..
6 + 3 = …..
9 + 1 = …..
+
=
-
=
ĐỀ SỐ 18
1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2/ Tính
5 + 5 = ……
…… ……
…..
…..
10 – 8 = …..
4 + 6 = ……
10 – 7 = …..
3 + 7 = ……
10 – 5 = ……
3/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau
2+2=4
3=4+2
5–0=3+1
4+0=5–1
4/ Số
….. – 1 = 6
6 – ….. = 3
….. – 3 = 1
….. – 0 = 7
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
10 ….. 9
8 …… 10
6 / Viết phép tính thích hợp:
2 ….. 2
5 …… 3
7 ….. 9
4 ….. 4
ĐỀ SỐ 19
1/ Viết theo mẫu
Số ngôi sao nhiều hơn số cái nón
Số con công ……………. …… số ngôi sao
Số cái nón ít hơn số ngôi sao
Số ngôi sao ………………… số con công
Số quả táo….. ……………. số con bướm
Số con gà ………………. số con cá
Số con bướm ……………. số quả táo
Số con cá …………………… số con gà
2/ Tính
7 – 5 – 1 = ………
…..
……
……
…….
6 – 4 – 2 = ………
3 / Khoanh tròn số lớn nhất và bé nhất: 3 , 9 ,
7,
5, 0, 1,
6,
8
5/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
9 ….. 10
10 ….. 8
6/ Viết phép tính thích hợp:
7 …… 9
6 …… 0
10 …… 10
0 …… 10
ĐỀ SỐ 20
1/ Viết số thích hợp vào chỗ trống
1
10
5
1
2/ Tính
9 – 4 + 5 = …….
…..
…..
……
…….
6 + 1 + 2 = …….
7 + 2 – 3 = …….
10 – 4 + 2 = …….
3/ Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm
5 – 1 ….. 3
2 – 2 ….. 0
4 – 1 ….. 0
4/ Nối theo mẫu:
3 – 2 …. 0
2
9
<6+2
8
>1 + 7
3
4
8–6 <
5 – 4 ….. 3
5
6
7
< 4+4
=5+3
7
5 / Số
3 + ….. = 9
8 – …… = 2
7 – …… = 7
6 / Số
7/ Viết phép tính thích hợp
4 + ….
7 + ….
8 + ….
……. – 0 = 9
…+9
10
6+3+…
10 + ….
8
9
 









Các ý kiến mới nhất