Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

216 đề ôn tập lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Khuyên
Ngày gửi: 00h:12' 11-09-2021
Dung lượng: 383.0 KB
Số lượt tải: 726
Số lượt thích: 0 người



Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 3 tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 3, giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về số học và hình học trong chương trình Toán 3. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm, sẽ dễ giúp các em học tập và luyện đề dàng hơn. Chúc các em học tốt.

Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17.
Dãy trên có tất cả:
A. 11 số B. 9 số C. 8 số D. 10 số
Câu 2. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:
A. 83433 B. 82443 C. 83543 D. 82543
Câu 4. Cho A = a5c6 + 4b7d và B = abcd + 4567 Hãy so sánh A với B
A. A = B B. A > B C. B > A D. A < B
Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13,

A. 1000 B. 1234 C. 2007 D. 100
Câu 6. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.
A. 3 viên B. 5 viên C. 4 viên D. 6 viên
Câu 7.





Hình trên có số đoạn thẳng là:
A. 13 đoạn B. 16 đoạn C. 15 đoạn D. 18
đoạn
Câu 8. 9m 4cm= … cm
A. 94 cm B. 940 cm C. 904cm D. 9004
cm
Câu 9. AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

A. 36 cm² B. 20 cm² C. 65 cm² D. 45 cm
Câu 10. Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số:
A. 24 số B. 30 số C. 18 số D. 12 số
Câu 11. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 440 B. 44 C. 404 D. 444
Câu 12. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
A. 720m B. 640m C. 800m D. 900m
Câu 13. Tìm x biết: 8462 - x = 762
A. x = 8700 B. x = 6700 C. x = 7600 D. x = 7700



Câu 14. Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
A. Thứ tư. B. Thứ sáu. C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.
Câu 15. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111
Câu 16. Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
A. 20 số B. 16 số C. 12 số D. 10 số
Câu 17. Số lẻ liền sau số 2007 là:
A. 2008 B. 2009 C. 2017 D. 2005
Câu 18. Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn có bao nhiêu con vịt?
1 số gà là 2 con. Hỏi nhà em
3
8 con B. 10 con C. 12 con D. 22 con Câu 19. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi
A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi
Câu 20. Các phép tính dưới đây, phép tính nào là đúng:
A. a : 1 = a B. b : 1 = 1 C. a : 0 = 0 D. 1 : b =
b
Câu 21.


Hình trên có số hình tam
 
Gửi ý kiến