Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
22 de kiem tra 45 phut có đáp án chuong III so hoc 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thanh Liêm
Ngày gửi: 22h:50' 23-05-2020
Dung lượng: 653.3 KB
Số lượt tải: 922
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thanh Liêm
Ngày gửi: 22h:50' 23-05-2020
Dung lượng: 653.3 KB
Số lượt tải: 922
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Như Quynh)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – SỐ HỌC 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân số bằng nhau.
Nhận biết được phân số bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
Cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Nhận biết được số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.
Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Vận dụng quy luật cộng, trừ, phân số để tính nhanh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
6
6đ
60%
1
1đ
10%
10
8,5đ
85%
Hỗn số.
Đổi hỗn số ra phân số.
Trừ 2 hỗn số đơn giản.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2
1đ
10%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ
25%
1
0,5đ
5%
6
6đ
60%
1
1đ
10%
13
10đ
100%
Họ và tên:…………………………… …………….. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 6………….
MÔN: SỐ HỌC 6
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số đối của là:
A. B. C. D.
Câu 2: Số nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
Câu 3: Hỗn số viết dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Kết quả phép tính là :
A. 2 B. 10 C . D.
Câu 5: Rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho . Giá trị của x là:
A. 9 B. 16 C. –16 D. –9
II/ TỰ LUẬN:
1) Thực hiện phép tính:
a/ b/ c/ d/
2) Tìm x, biết,
3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là m. Chiều rộng kém chiều dài .
Tính diện tích mảnh đất đó.
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
C
A
D
D
II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu
Nội dung trình bày
Điểm
1
(4đ)
a/
b/
c/
1đ
1đ
1đ
1đ
2
(2đ)
1đ
1đ
3
(1đ)
Chiều rộng của hình chữ nhật là: - = 5 (m)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đáp số : 32 m2
0,5đ
0,5đ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phân số bằng nhau.
Nhận biết được phân số bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
Cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Nhận biết được số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.
Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Vận dụng quy luật cộng, trừ, phân số để tính nhanh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
6
6đ
60%
1
1đ
10%
10
8,5đ
85%
Hỗn số.
Đổi hỗn số ra phân số.
Trừ 2 hỗn số đơn giản.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2
1đ
10%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ
25%
1
0,5đ
5%
6
6đ
60%
1
1đ
10%
13
10đ
100%
Họ và tên:…………………………… …………….. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 6………….
MÔN: SỐ HỌC 6
Điểm
Lời phê của Giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số đối của là:
A. B. C. D.
Câu 2: Số nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
Câu 3: Hỗn số viết dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Kết quả phép tính là :
A. 2 B. 10 C . D.
Câu 5: Rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 6: Cho . Giá trị của x là:
A. 9 B. 16 C. –16 D. –9
II/ TỰ LUẬN:
1) Thực hiện phép tính:
a/ b/ c/ d/
2) Tìm x, biết,
3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là m. Chiều rộng kém chiều dài .
Tính diện tích mảnh đất đó.
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
C
A
D
D
II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu
Nội dung trình bày
Điểm
1
(4đ)
a/
b/
c/
1đ
1đ
1đ
1đ
2
(2đ)
1đ
1đ
3
(1đ)
Chiều rộng của hình chữ nhật là: - = 5 (m)
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đáp số : 32 m2
0,5đ
0,5đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất