Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
250 câu trắc nghiệm danh pháp IUPAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:29' 15-12-2022
Dung lượng: 566.5 KB
Số lượt tải: 620
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:29' 15-12-2022
Dung lượng: 566.5 KB
Số lượt tải: 620
Số lượt thích:
1 người
(Lê Phương Thảo)
TRẮC NGHIỆM DANH PHÁP HOÁ HỌC 10 - IUPAC
IUPAC
IPA
Danh pháp
Giải nghĩa
International Union of Pure and Applied Chemistry - Liên minh
Quốc tế về Hóa học cơ bản và Hóa học ứng dụng.
Tổ chức phi chính phủ được thành lập vào năm 1919 bởi các
nhà hóa học trên thế giới nhằm mục đích thúc đẩy sự phát triển của
khoa học hóa học.
Thành viên IUPAC có thể là các hội hóa học, các viện hàn
lâm khoa học của các nước hoặc các tổ chức đại diện cho giới hóa
học gia.
Danh pháp IUPAC được toàn thế giới công nhận làm cơ sở
để đặt danh pháp cho các nguyên tố và hợp chất hóa học.
International Phonetic Alphabet - Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế
hay Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế.
Hệ thống các ký hiệu ngữ âm được các nhà ngôn ngữ học tạo
ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của
nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt.
Được phát triển bởi Hội Ngữ âm Quốc tế (ban đầu là Hội
Giáo viên Ngữ âm – Dhi Fonètik Tîtcez' Asóciécon) với mục đích
trở thành tiêu chuẩn phiên âm cho mọi thứ tiếng trên thế giới.
Xuyên suốt tài liệu này sẽ dùng từ “danh pháp” thay cho từ “tên
gọi” để chỉ các tên gọi chuẩn IUPAC theo Hệ thống tiếng Anh để
tránh nhầm lẫn với “tên gọi thông thường” trong tiếng Việt của
nguyên tố/đơn chất/hợp chất.
DẠNG 1. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC: TÊN NGUYÊN TỐ - TÊN ĐƠN
CHẤT.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Trong tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được dùng chung bằng thuật
ngữ “element”. Nên danh pháp (tên gọi) của nguyên tố và đơn chất giống
nhau.
VD:
Hydrogen
Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen
Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
2. Danh pháp giống nhau này chỉ dành các đơn chất đại diện. Tuỳ theo nguyên
tố mà ta có các đơn chất đại diện khác nhau. Thường sẽ là dạng đơn chất xuất
hiện ở điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn(1).
VD:
- Dạng thù hình O3 dù cũng là đơn chất của O nhưng có danh pháp IUPAC
là Ozone.
- Nên khi nói đến Oxygen nghĩa là chỉ đang nói đến nguyên tố O hoặc đơn
chất O2.
VD:
Z
(Atomic number)
KÍ HIỆU HÓA HỌC
(Chemical symbol)
DANH PHÁP
(Chemical element)
1
H
Hydrogen
2
He
Helium
3
Li
Lithium
4
Be
Beryllium
Nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn hay STP (Standard temperature and pressure) do
IUPAC định nghĩa là giá trị quy ước có trị số nhiệt độ 298K (24,85 oC) và áp suất là 100
kPa (1 bar).
(1)
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Hydrogen không phải là danh pháp của:
A. Nguyên tố H.
B. Đơn chất H2.
C. Đồng vị Deuterium .
D. Đơn chất H3.
Hướng dẫn giải
Hydrogen là danh pháp chung của nguyên tố H (bao gồm tất cả đồng vị của
H) và đơn chất H2.
Không tồn tại đơn chất có công thức hoá học là H3 trong tự nhiên.
Câu 2. Danh pháp của nguyên tố F là:
A. Carbon.
B. Nitrogen.
C. Oxygen.
D. Fluorine.
F có danh pháp là Flourine
Hướng dẫn giải
BÀI TẬP DẠNG 1
Câu 1. Nguyên tố H có danh pháp là:
A. Nitrogen.
B. Hydrogen.
C. Beryllium.
D. Iron.
Câu 2. Nguyên tố Na có danh pháp là:
A. Boron.
B. Oxygen. C. Neon.
D. Sodium.
Câu 3. Nguyên tố Ra có danh pháp là:
A. Platinum.
B. Francium.
C. Radium.
D. Cadmium.
Câu 4. Nguyên tố Zn có danh pháp là:
A. Lead.
B. Iodine.
C. Selenium.
D. Zinc.
Câu 5. Nguyên tố C có danh pháp là:
A. Carbon.
B. Phosphorus.
C. Argon.
D. Copper.
Câu 6. Nguyên tố Ar có danh pháp là:
A. Magnesium.
B. Aluminium.
C. Argon.
D. Potassium.
Câu 7. Nguyên tố Cs có danh pháp là:
A. Caesium.
B. Cadmium.
C. Copper.
D. Cobalt.
Câu 8. Nguyên tố S có danh pháp là:
A. Mercury.
B. Barium.
C. Sulfur.
D. Silicon.
Câu 9. Nguyên tố B có danh pháp là:
A. Chromium. B. Bromine. C. Gold.
D. Boron.
Câu 10. Nguyên tố Au có danh pháp là:
A. Magnesium. B. Hydrogen.
C. Gold.
D. Argon.
Câu 11. Nguyên tố Pb có danh pháp là:
A. Lead.
B. Platinum.
C. Strontium.
D. Plumbum.
Câu 12. Nguyên tố Hg có danh pháp là:
A. Helium.
B. Mercury.
C. Jupiter.
D. Hassium.
Câu 13. Sodium là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. K.
B. S.
C. Na.
D. Os.
Câu 14. Copper là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. Zn.
B. Co.
C. Kr.
D. Cu.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Danh pháp Iodine chỉ nguyên tố I.
B. Danh pháp Oxygen chỉ đơn chất O3.
C. Danh pháp Phosphorus chỉ đơn chất Pt.
D. Danh pháp Iodine chỉ đơn chất I4.
Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Tên gọi Sulfur chỉ gốc acid SO42-.
B. Tên gọi của Kẽm là Iron.
C. Tên gọi của Zn là Zink.
D. Tên gọi của Mn là Manganese.
Câu 17. Mg có danh pháp là:
A. Mercury.
B. Manganese.
C. Magnesium.
D. Molybdenum.
Câu 18. Ag có danh pháp là:
A. Gold.
B. Silver.
C. Aluminium.
D. Argon.
Câu 19. Chlorine có kí hiệu hoá học là:
A. Ca.
B. Cal.
C. C.
D. Cl.
Câu 20. Nguyên tố Palladium có ký hiệu hóa học là?
A. Pd.
B. Pt.
C. Pb.
D. Pa.
Câu 21. Carbon có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Cs. B. C.
C. Ca.
D. Cb.
Câu 22. Oxygen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ox. B.Oc
C. O.
D. Oy.
Câu 23. Hydrogen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Hd. B.Hy
C. H.
D. Hg.
Câu 24. Nitrogen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. N.
B. Ni
C. Ne.
D. Ng.
Câu 25. Chlorine có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Cr.
B. Co.
C. Cl.
D. Ch.
Câu 26. Potassium có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Pt.
B. Po.
C. P.
D. K.
Câu 27. Sodium có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. So. B. Na.
C. Sd.
D. Si.
Câu 28. Sulfur có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. S.
B. Su.
C. F.
D. Sl.
Câu 29. Iron có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. In.
B. Ir.
C. I.
D. Fe.
Câu 30. Copper có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ce. B. Cp.
C. Cu.
D. Co.
Câu 31. Hydrogen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố H.
B. Đon chất H2.
C. Đơn chất H2O.
D. Đồng vị Protium.
Câu 32. Oxygen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố O.
B. Đơn chất O2.
C. Đơn chất O3.
D. Đồng vị 17O.
Câu 33. Nitrogen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố N.
B. Đơn chất N2.
C. Đơn chất N4.
D. Khí Nitơ .
Câu 34. Chlorine không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố Cl.
B. Đơn chất Cl2.
C. Đơn chất Co.
D. Khí Clorua.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Iodine là danh pháp của nguyên tố I hoặc đơn chất I2.
B. Krypton là danh pháp của nguyên tố Kp.
C. Oxygen là danh pháp của O3.
D. Potassium là danh pháp của Na.
Câu 36. Phát biểu này sau đây là đúng?
A. Fluorine có kí hiệu hoá học là Fl.
B. Titanium có kí hiệu hoá học là T.
C. Mg có danh pháp là Manganese.
D. Cu có danh pháp là Copper.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Si là Silic.
B. Danh pháp của S là Sulfur.
C. Danh pháp của Cl là Chlorine.
D. Danh pháp của Ar là Argon.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Sr là Strontinum.
B. Danh pháp của Pd là Palladium.
C. Danh pháp của Ag là Argon.
D. Danh pháp của Cd là Cadmium.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Cd là Cadmium.
B. Danh pháp của Pb là Palladium.
C. Danh pháp của Pt là Platinum.
D. Danh pháp của Au là Gold.
Câu 40. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Danh pháp của Ni là Nikel.
(2). Nickel có kí hiệu hoá học là Ne.
(3). Br có danh pháp là Bromie.
(4). Rb có danh pháp là Rubie.
(5). Strontium là danh pháp của St.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 41. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Sulfur là danh pháp của nguyên tố S hoặc đơn chất S6 (thường viết gọn là S).
(2). Danh pháp của Mg là Magnesium.
(3). Danh pháp của P là Potassium.
(4). Kí hiệu hoá học của Chromium là Cl.
A.
1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 42. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Fe có danh pháp là Ion.
(2). Danh pháp của Fe là Iron.
(3). Kí hiệu hoá học của Tin là Sn.
(4). Danh pháp của I là Iodin.
(5). Kí hiệu hoá học của Mercury là Hg.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 43. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). Kí hiệu hóa học của Caesium là Cs.
(2). Kí hiệu hóa học của Platinum là Pt.
(3). Danh pháp của Au là Gauld.
(4). Danh pháp của Xe là Xesium.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 44. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). Radium có kí hiệu hoá học là Ra.
(2). Lead có kí hiệu hoá học là Ld.
(3). Caesium có kí hiệu hoá học là Ce.
(4). Barium có kí hiệu hoá học là Br.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 45. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). IUPAC là viết tắt của International Union of Pure and Applied Chemistry.
(2). Be có danh pháp là Betulium.
(3). Hydrogen là danh pháp của nguyên tố H chỉ ở dạng đồng vị Deuterium.
(4). He có danh pháp là Hydrogen.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 46. Phosphorous là danh pháp của?
A. Đơn chất P2.
B. Đơn chất P3.
C. Đơn chất P4.
D. Đơn chất P5.
Câu 47. Lithium có kí hiệu hoá học là:
A. L.
B. Li.
C. Lt.
D. It.
Câu 48. Nguyên tố Aluminium có tên tiếng Việt là:
A. Sắt.
B. Nhôm.
C. Kẽm.
D. Chì.
Câu 49. Vanadium có kí hiệu hoá học:
A. Va.
B. V.
C. Vn.
D. Vi.
Câu 50. Chromium là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. Cl.
B. Cr.
C. C.
D. Ch.
DẠNG 2. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC: TÊN BASIC OXIDE – TÊN
ACIDIC OXIDE.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – BASIC OXIDE
1. Basic oxide.
2. Công thức Danh pháp của Basic oxide:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
VD:
Na2O: Sodium oxide.
MgO: Magnesium oxide.
3. Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là
three.
4. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể
dùng một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang
mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa
trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị
thấp.
VD:
FeO: Iron (II) oxide hay Ferrous oxide.
Fe2O3: Iron (III) oxide hay Ferric oxide.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – ACIDIC OXIDE
1. Acidic oxide.
2. Công thức Danh pháp của Acidic oxide:
Cách 1:
TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Cách 2:
SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN +
OXIDE
3. Lưu ý:
+ Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra,
penta,…
+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide
= pentoxide.
4. Số lượng và phiên âm
SỐ LƯỢNG
1
Mono
2
Di
3
Tri
4
Tetra
5
Penta
6
Hexa
7
Hepta
8
Octa
9
Nona
10
Deca
VD:
SO2: Sulfur (IV) oxide hay Sulfur dioxide.
CO: Carbon (II) oxide hay Carbon monoxide.
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Na2O có danh pháp là:
A. Sodium oxide.
B. Natri oxide.
C. Nitrogen oxide.
D. Nitơ oxide.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Na có 1 hoá trị là I, nên có danh pháp là Sodium oxide.
Câu 2. Phiên âm danh pháp của FeO là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Iron oxide.
D. Iron (I) oxide.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Danh pháp của FeO là:
Iron (II) oxide.
hay Ferrous oxide.
BÀI TẬP DẠNG 2
Câu 51. Fe2O3 có danh pháp là:
A. Ironic oxide.
B. Ferric oxide.
C. Ironous oxide.
D. Ferrous oxide.
Câu 52. Fe2O3 có danh pháp là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Ferric (III) oxide.
D. Ferrous oxide.
Câu 53. CuO có danh pháp là:
A. Copper (II) oxide.
B. Cuprous oxide.
C. Copper (I) oxide.
D. Cupric (II) oxide.
Câu 54. FeO có danh pháp là:
A. Ferrous (II) oxide.
B. Iron oxide.
C. Iron (II) oxide.
D. Ferric (II) oxide.
Câu 55. Cu2O có danh pháp là:
A. Copper (II) oxide.
B. Cuprous oxide.
C. Copper (I) oxide.
D. Cupric (II) oxide.
Câu 56. CrO có danh pháp là:
A. Chromium oxide
B. Chromium (III) oxide.
C. Chromium (II) oxide.
D. Chromium (I) oxide (I).
Câu 57. Cr2O3 có danh pháp là:
A. Chromous (III) oxide.
B. Chromium (II) oxide.
C. Chromous (II) oxide.
D. Chromium (III) oxide.
Câu 58. Kí hiệu hóa học của Ferric oxide là:
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. FeO3.
D. Fe2O.
Câu 59. Kí hiệu hóa học của Chromic oxide là:
A. Cr2O3.
B. ClO2.
C. Cr2O.
D. Cl2O3.
Câu 60. MgO có danh pháp là:
A. Manganese (II) oxide.
B. Manganese oxide.
C. Magnesium (I) oxide.
D. Magnesium oxide.
Câu 61. Ag2O có danh pháp là:
A. Silver oxide.
B. Silver oxide (II).
C. Gold oxide.
D. Gold oxide (II).
Câu 62. Al2O3 có danh pháp là:
A. Aluminium (II) oxide.
B. Aluminium oxide (II).
C. Aluminium oxide.
D. Aluminium oxide (III).
Câu 63. Cuprous oxide có công thức hóa học là:
A. CoO.
B. CuO2.
C. Cu2O.
Câu 64. Chromium (II) oxide có công thức hóa học là:
A. CrO.
B. Cr2O3.
C. ClO.
Câu 65. Potassium oxide có công thức hóa học là:
A. KO.
B. P2O5.
C. K2O.
Câu 66. ZnO có danh pháp là:
A. Zinc (III) oxide.
D. CuO.
D. ClO2.
D. PO2.
B. Zinc oxide.
C. Zin (II) oxide.
D. Zin oxide.
Câu 67. PbO có danh pháp IUPAC là:
A. Lead (II) oxide.
B. Platinum (II) oxide.
C. Palladium (II) oxide.
D. Chì (II) oxide.
Câu 68. HgO có danh pháp là:
A. Mars (II) oxide.
B. Earth (II) oxide.
C. Jupiter (II) oxide.
D. Mercury (II) oxide.
Câu 69. CaO có danh pháp là:
A. Cadmium oxide.
B. Cobalt oxide.
C. Calcium oxide.
D. Caesium oxide.
Câu 70. SnO có danh pháp là:
A. Tin (II) oxide.
B. Strontium (II) oxide.
C. Selenium (II) oxide.
D. Sulfur (II) oxide.
Câu 71. Nickel oxide có công thức hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ni2O5.
B. Ni2O.
C. NiO2.
D. NiO.
Câu 72. Cho biết danh pháp Lithium oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. LtO.
B. LiO.
C. LO.
D. ThiO.
Câu 73. Cho biết danh pháp Zinc oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. ZnO.
B. ZiO.
C. ZcO.
D. ZO.
Câu 74. Cho biết danh pháp Ferrous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Fe3O4.
B. Fe2O3
C. FeO.
D. Fe2O
Câu 75. Cho biết danh pháp Cupric oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO
D. CpO.
Câu 76. Cho biết danh pháp Copper (I) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 77. Cho biết danh pháp Copper (II) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 78. Cho biết danh pháp Cuprous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 79. Cho biết danh pháp Chromium (II) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cl2O.
B. ClO.
C. CrO.
D. Cr2O3.
Câu 80. Cho biết danh pháp Chromous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cl2O.
B. ClO.
C. CrO.
D. Cr2O3.
Câu 81. Danh pháp HgO là:
A. Mercury oxide.
B. Hegyum oxide.
C. Thủy ngân hydroxide.
D. Higyum oxide.
Câu 82. Danh pháp BaO là
A. Berium oxide.
B. Borium oxide.
C. Barium oxide.
D. Burium oxide.
Câu 83. Danh pháp CaO là:
A. Canxium oxide.
B. Cancium oxide.
C. Kalcium oxide.
D. Calcium oxide.
Câu 84. Danh pháp FeO là:
A. Ferrous oxide.
B. Ferrik oxide.
C. Iron oxide.
D. Ironous oxide.
Câu 85. Danh pháp FeO là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Ferrous (II) oxide.
D. Iron oxide.
Câu 86. Danh pháp của CrO là:
A. Chlorine oxide.
B. Chromous oxide.
C. Chloric oxide.
D. Chromic oxide.
Câu 87. Danh pháp của CrO là:
A. Chromium (II) oxide.
B. Chromium (III) oxide.
C. Chlorinic (II) oxide.
D. Chlorinous (II) oxide.
Câu 88. Danh pháp của Cr2O3 là:
A. Chlorine (II) oxide.
B. Chlorine (III) oxide.
C. Chromium (II) oxide.
D. Chromium (III) oxide.
Câu 89. Danh pháp của Fe2O3 là:
A. Ferrous (III) oxide.
B. Ferric (III) oxide.
C. Iron (III) oxide.
D. Iron (II) oxide.
Câu 90. Danh pháp của Cu2O là:
A. Cuprous oxide.
B. Cupric oxide.
C. Cuprous (III) oxide.
D. Cupric (III) oxide.
Câu 91. Danh pháp của CuO là:
A. Cuprous oxide.
B. Cupric (III) oxide.
C. Cupric oxide.
D. Cupric (III) oxide.
Câu 92. Danh pháp của Cu2O là:
A. Copper (I) oxide.
B. Copper (II) oxide.
C. Coppic oxide.
D. Coppous oxide.
Câu 93. Danh pháp của CuO là:
A. Coppic oxide.
B. Copper (I) oxide.
C. Copper (II) oxide.
D. Coppous (II) oxide.
Câu 94. Chọn phát biểu sai.
A. Công thức danh pháp basic oxide: tên kim loại + (hóa trị) + oxide.
B. NaO có danh pháp là Sodium oxide.
C. MgO có danh pháp là Magnesium oxide.
D. Li có hóa trị I trong Lithium oxide.
Câu 95. Chọn phát biểu sai.
A. Aluminium oxide có công thức hóa học là Al2O3.
B. Trong công thức oxide, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức
hóa trị cao.
C. Không phải oxide nào cũng có nguyên tố O.
D. Cr có 2 hóa trị đối hợp chất oxide.
Câu 96. Chọn phát biểu sai.
A. N không thể tạo thành basic oxide.
B. Calcium oxide có công thức hóa học là CaO2.
C. Danh pháp của FeO là Iron (II) oxide.
D. Oxide là hợp chất bắt buộc phải có Oxygen.
Câu 97. Chọn phát biểu sai.
A. Chromium có công thức hóa học là Cr.
B. Chromium (II) oxide có công thức hóa học là CrO.
C. Chromium (II) oxide có phiên âm là ClO.
D. Chromium (III) oxide có công thức hóa học là Cr2O3.
Câu 98. Chọn phát biểu đúng.
A. MnO có danh pháp là Manganese (II) oxide.
B. MgO có danh pháp là Manganese (II) oxide.
C. MnO2 có danh pháp là Manganese (I) oxide.
D. MgO2 có danh pháp là Manganese (I) oxide.
Câu 99. Chọn phát biểu đúng.
A. Silver oxide có công thức hóa học là AgO.
B. Trong Gold oxide, Au có hóa trị II.
C. Trong Silver oxide, Ag có hóa trị I.
D. Gold oxide có công thức hóa học là Au2O.
Câu 100. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). ZnO có danh pháp là Zinc (III) oxide.
(2). Fe2O3 có danh pháp là Iron (III) oxide.
(3). CrO có danh pháp là Chlorine (II) oxide.
(4). FeO có danh pháp là Iron (II) oxide.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 101. Cho các công thức gọi tên của acidic oxide, số phát biểu sai là
(1). Tên phi kim + (hóa trị) + oxide.
(2). Tên nguyên tố + số lượng oxygen + oxide.
(3). Số lượng nguyên tử + tên nguyên tố + oxide.
(4). Số lượng nguyên tử + số lượng oxygen + oxide
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 102. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 1 được quy ước bằng:
A. Hepta.
B. Mono.
C. Penta.
D. Di.
Câu 103. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 2 được quy ước bằng:
A. Hexa.
B. Di.
C. Octa.
D. Tri.
Câu 104. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 3 được quy ước bằng:
A. Tri.
B. Mono.
C. Nona.
D. Deca.
Câu 105. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 4 được quy ước bằng:
A. Penta.
B. Di.
C. Tetra.
D. Tri.
Câu 106. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 5 được quy ước bằng:
A. Octa.
B. Hepta.
C. Tetra.
D. Penta.
Câu 107. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 6 được quy ước bằng:
A. Mono.
B. Tri.
C. Hexa.
D. Deca.
Câu 108. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 7 được quy ước bằng:
A. Hepta.
B. Tri.
C. Octa.
D. Mono.
Câu 109. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 8 được quy ước bằng:
A. Tetra.
B. Nona.
C. Octa.
D. Penta.
Câu 110. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 9 được quy ước bằng:
A. Penta.
B. Octa.
C. Nona.
D. Hexa.
Câu 111. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 10 được quy ước bằng:
A. Tetra.
B. Nona.
C. Octa.
D. Deca.
Câu 112. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Mono được quy ước bằng:
A. 1.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Câu 113. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Di được quy ước bằng:
A. 9.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 114. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Tri được quy ước bằng:
A. 7.
B. 6.
C. 3.
D. 8.
Câu 115. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Tetra được quy ước bằng:
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 116. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Penta được quy ước bằng:
A. 6.
B. 5.
C. 1.
D. 7.
Câu 117. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Hexa được quy ước bằng:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 118. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Hepta được quy ước bằng:
A. 10.
B. 5.
C. 9.
D. 7.
Câu 119. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Octa được quy ước bằng:
A. 9.
B. 10.
C. 8.
D. 1.
Câu 120. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Nona được quy ước bằng:
A. 2.
B. 9.
C. 10.
D. 8.
Câu 121. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Deca được quy ước bằng:
A. 4.
B. 3.
C. 9.
D. 10.
Câu 122. Danh pháp Sulfur (IV) oxide có công thức phân tử là:
A. SO.
B. SO3.
C. SO2.
D. S2O.
Câu 123. Danh pháp Carbon monoxide có công thức phân tử là:
A. CO.
B. CO2.
C. CO3.
D. C.
Câu 124. Danh pháp Diphosphorus pentoxide có công thức phân tử là:
A. PO5.
B. PO.
C. P2O5.
D. PO2.
Câu 125. Danh pháp Chromium (VI) oxide có công thức phân tử là:
A. CrO.
B. CrO3.
C. Cr2O3.
D. Cr2O.
Câu 126. Danh pháp Carbon dioxide có công thức phân tử là:
A. CO.
B. C2O.
C. CO3.
D. CO2.
Câu 127. Danh pháp Dinitrogen monoxide có công thức phân tử là:
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 128. Danh pháp Nitrogen (IV) dimonoxide có công thức phân tử là:
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 129. Danh pháp sulfur trioxide có công thức phân tử là:
A. SO.
B. SO3.
C. SO2.
D. S2O.
Câu 130. Công thức phân tử SO2, chọn danh pháp đúng.
A. Sulfur dioxide.
B. Sulfur trioxide.
C. Sulfur monoxide.
D. Sulfur (III) dioxide.
Câu 131. Công thức phân tử CO, chọn danh pháp đúng.
A. Carbon dioxide.
B. Carbon trioxide.
C. Carbon monoxide.
D. Carbon pentoxide.
Câu 132. Công thức phân tử P2O5, chọn danh pháp đúng.
A. Phosphorus pentoxide.
B. Diphosphorus oxide.
C. Phosphorus oxide.
D. Diphosphorus pentoxide.
Câu 133. Công thức phân tử NO, chọn danh pháp đúng.
A. Mononitrigen monoxide.
B. Nitrigen trioxide.
C. Nitrigen oxide.
D. Nitrigen monoxide.
Câu 134. Công thức phân tử N2O, chọn danh pháp đúng.
A. Nitrogen monoxide.
B. Dinitrogen oxide.
C. Dinitrogen monoxide.
D. Nitrogen oxide.
Câu 135. Danh pháp của P2O5, chọn ý đúng.
A. Diphosphorus pentoxide
B. Triphosphorus pentoxide
C. Diphosphorus heptoxide
D. Triphosphorus heptoxide
Câu 136. Danh pháp của CO2, chọn ý đúng.
A. Carbon (II) oxide.
B. Carbon (IV) oxide.
C. Carbon monoxide.
D. Carbon trioxide.
Câu 137. Danh pháp của NO2, chọn ý đúng.
A. Nitrogen (II) oxide.
B. Nitrogen (IV) oxide.
C. Nitrogen monoxide.
D. Nitrogen trioxide.
Câu 138. Danh pháp của N2O5, chọn ý đúng.
A. Nitrogen (II) oxide.
B. Dinitrogen pentoxide.
C. Nitrogen (V) pentoxide.
D. Dinitrogen (V) oxide.
Câu 139. Danh pháp của CO, chọn ý đúng.
A. Carbon oxide.
B. Carbon (III) oxide.
C. Carbon (IV) oxide.
D. Carbon (II) oxide.
Câu 140. Danh pháp của SO3, chọn ý đúng.
A. Sulfur (6) oxide.
B. Sulfur hexaoxide.
C. Sulfur (VI) oxide.
D. Sulfur (III) oxide.
Câu 141. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Sulfur (VI) oxide có công thức hóa học là SO3.
B. Carbon (II) oxide có công thức hóa học là CO2.
C. K2O là một acidic oxide.
D. Trong SO3, S có hóa trị III.
Câu 142. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Danh pháp SO2 là Sulfur dioxide.
B. Danh pháp SO2 là Sulfur (II) oxide.
C. Mono chi số lượng 8.
D. Octa chỉ số lượng là 10.
Câu 143. SiO2 có danh pháp nào sau đây?
A. Silicon (II) oxide.
B. Silicon (IV) oxide.
C. Silicon monoxide.
D. Silicon trioxide.
Câu 144. Phát biểu nào sau đây sai?
A. CrO3 không có tính chất của một acidic oxide.
B. CO có danh pháp là Carbon (II) oxide.
C. CO có danh pháp là Carbon monoxide.
D. CrO3 có danh pháp là Chromium (VI) oxide.
Câu 145. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Acidic oxide còn gọi là anhydride acid.
B. SO2 có danh pháp là Sulfur dioxide.
C. N2O5 ko phải là một acidic oxide.
D. Công thức danh pháp của acidic oxide là: tên phi kim + (hóa trị) + oxide.
Câu 146. Chọn các danh pháp của SO3.
(1). Sulfur (VI) oxide.
(2). Sulfur trioxide.
(3). Sulfur (III) oxide.
(4). Monosulfur (III) oxide.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (4).
Câu 147. Chọn các danh pháp của SO2.
(1). Sulfur (IV) oxide.
(2). Sulfur trioxide
(3). Sulfur dioxide.
(4). Sulfur (VI) oxide.
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 148. Chọn các danh pháp của N2O .
(1). Dinitrogen oxide.
(2). Nitrious oxide.
(3). Nitrogrous dioxide.
(4). Nitrogen (I) oxide.
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 149. Chọn các danh pháp của NO.
(1). Nitrogic oxide.
(2). Nitrogen (II) oxide.
(3). Nitrogen (III) dioxide.
(4). Nitro oxide.
A. (2). B. (3).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
Câu 150. Chọn các danh pháp của NO2.
(1). Nitrogic oxide.
(2). Nitrogen (II) oxide.
(3). Nitrogen (IV) dioxide.
(4). Nitro oxide.
A. (2). B. (3).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
DẠNG 3. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC - PHIÊN ÂM IPA: TÊN BASE –
TÊN ACID.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – BASE
1. Base.
Hydroxide.
2. Danh pháp của Base:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
VD:
Ba(OH)2: Barium hydroxide.
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide hay Ferric hydroxide.
Fe(OH)2: Iron (II) hydroxide hay Ferrous hydroxide.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – ACID
1. Acid
2. Danh pháp một số Acid.
CÔNG THỨC HÓA HỌC
DANH PHÁP
HX
HF
HCl
HBr
HI
HClO
HClO2
HClO3
HClO4
H2S
H2SO4
hydrohalic acid
hydrofluoric acid
hydrochloric acid
hydrobromic acid
hydroiodic acid
hypochloruos acid
chloruos acid
chloric acid
perchloric acid
hydrosulfuric acid
sulfuric acid
sulfurous acid
sulphurous acid
nitric acid
nitrous acid
phosphoric acid
phosphorous acid
hypophosphorous acid
carbonic acid
boric acid
H2SO3
HNO3
HNO2
H3PO4
H3PO3
H3PO2
CO2 + H2O (H2CO3)
H3BO3
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Chọn danh pháp đúng của HClO.
A. Hyperchloruos acid.
B. Hypochloruos acid.
C. Hyperchlorine acid.
D. Hypochromium acid.
Câu 2. Danh pháp Hypochloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A.
B.
C.
D.
HClO3.
HClO2.
HClO.
HClO4.
BÀI TẬP DẠNG 3
Câu 151. Acid chỉ gồm H và Halogen (Hydrogen halide) có công thức hoá học chung
là HX, với X là một Halogen. Chọn danh pháp chung của nhóm acid này.
A. Hydrohalogenic acid.
B. Hydrohalic acid.
C. Hydrohaelic acid.
D. Hydrohalogen acid.
Câu 152. Acid chỉ gồm H và Halogen (Hydrogen halide) có công thức hoá học chung
là HX, với X là một Halogen. Chọn các nguyên tố thuộc nhóm này.
A. He, Ne, Ar, Kr.
B. O, S, Se.
C. Li, Na, K, Rb.
D. F, Cl, Br, I.
Câu 153. Chọn danh pháp đúng của HF.
A. Hydrofluogenic acid.
B. Hyperfluoric acid.
C. Hydrofluoric acid.
D. Hydrofluorine acid.
Câu 154. Danh pháp Hydrofluoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HF.
B. HCl.
C. HFu.
D. HFl.
Câu 155. Chọn danh pháp đúng của HCl.
A. Hydrochromic acid.
B. Hydrochromium acid.
C. Hydrochlorine acid.
D. Hydrochloric acid.
Câu 156. Danh pháp Hydrochloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HCr.
B. HCl.
C. HL.
D. HLo.
Câu 157. Chọn danh pháp đúng của HBr.
A. Hydrobric acid.
B. Hydrobrominic acid.
C. Hydrobromic acid.
D. Hydrobromine acid.
Câu 158. Danh pháp Hydrobromic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. BH.
B. HBo.
C. HB.
D. HBr.
Câu 159. Chọn danh pháp đúng của HI.
A. Hydroiodic acid.
B. Hydroidic acid.
C. Hydroiodine acid.
D. Hydroidine acid.
Câu 160. Danh pháp Hydroiodic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. IH.
B. HIo.
C. HI.
D. HiO.
Câu 161. Chọn danh pháp đúng của HClO.
A. Hyperchloruos acid.
B. Hypochloruos acid.
C. Hyperchlorine acid.
D. Hypochromium acid.
Câu 162. Danh pháp Hypochloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh
pháp này.
A. HClO3.
B. HClO2.
C. HClO.
D. HClO4.
Câu 163. Chọn danh pháp đúng của HClO2.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 164. Danh pháp Chloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HClO3.
B. HClO4.
C. HClO2.
D. HClO.
Câu 165. Chọn danh pháp đúng của HClO3.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 166. Danh pháp Chloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HClO.
B. HClO3.
C. HClO4.
D. HClO2.
Câu 167. Chọn danh pháp đúng của HClO4.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 168. . Danh pháp Perchloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HClO2.
B. HClO3.
C. HClO.
D. HClO4.
Câu 169. Chọn danh pháp đúng của H2S.
A. Hydrosulfuric acid.
B. Acid hydrosulfuric.
C. Dihydrosulfuric acid.
D. Acid dihydrosulfuric.
Câu 170. Danh pháp Hydrosulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HS.
B. H2S.
C. H3S.
D. HS2.
Câu 171. Chọn danh pháp đúng của H2SO4.
A. Sulfuric acid.
B. Sulfurous acid
C. Sulphurous acid.
D. Sulphurous acid.
Câu 172. Danh pháp Sulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H2SO4.
B. H2SO3.
C. H2SO2.
D. H2SO.
Câu 173. Chọn danh pháp đúng của H2SO3.
A. Sulfurous acid.
B. Sulfuric acid.
C. Sulfur acid.
D. Acid sulfur.
Câu 174. Danh pháp Sulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H2SO4.
B. H2SO3.
C. H2SO2.
D. H2SO.
Câu 175. Chọn danh pháp đúng của HNO3.
A. Nitro acid. B. Nitrous acid.
C. Nitrogen acid. D. Nitric acid.
Câu 176. Danh pháp Nitric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HNO.
B. HNO2.
C. HNO3.
D. HNO4.
Câu 177. Chọn danh pháp đúng của HNO2.
A. Nitro acid. B. Nitrous acid.
C. Nitrogen acid. D. Nitric acid.
Câu 178. Danh pháp Nitrous acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HNO.
B. HNO2.
C. HNO3.
D. HNO4.
Câu 179. Chọn danh pháp đúng của H3PO4.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 180. Danh pháp Phosphoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. HPO3.
Câu 181. Chọn danh pháp đúng của H3PO3.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 182. Danh pháp Phosphoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. HPO3.
Câu 183. Chọn danh pháp đúng của H3PO2.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 184. Danh pháp Hypophosphorous acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh
pháp này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. H3PO2.
Câu 185. Chọn danh pháp đúng của H2CO3.
A. carbonic diacid
B. carbonic acid.
C. monocarbonic acid.
D. monocarbonic diacid.
Câu 186. Danh pháp Carbonic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HCO3.
B. H2CO2.
C. H2CO3.
D. H2CO.
Câu 187. Chọn danh pháp đúng của H3BO3.
A. Boric acid B. Acid boriid.
C. Borium acid.
D. Acid Borium.
Câu 188. Danh pháp Boric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H3BO4.
B. HBO.
C. H3BO3.
D. HBO3.
Câu 189. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả mọi acid đều có nguyên tố H.
B. Tất cả mọi acid đều có nguyên tố O.
C. Danh pháp của H2SO4 là Sulfuric acid.
D. H2SO3 có 2 danh pháp.
Câu 190. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. H2S có danh pháp là Sulfuric acid.
B. H3PO4 có danh pháp là Phosphoric acid.
C. H2CO3 là một acid không bền, dễ biến đổi thành CO2 + H2O, và ngược lại.
D. HI là một Hydrogen halide.
Câu 191. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Danh pháp của HF là Hydrofluoric acid.
B. Danh pháp của HNO2 là Nitrous acid.
C. HClO có danh pháp là: Hypochloruos acid.
D. HCl là chất duy nhất có gốc acid là Halogen.
Câu 192. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. H3PO3 có danh pháp là Phosphorous acid.
B. H2SO3 có danh pháp là sulphurus acid.
C. Không tồn lại một acid mà không có nguyên tố H trong cấu tạo hóa học của nó.
D. HF có khả năng hòa tan thủy tinh.
Câu 193. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. HClO2 có danh pháp là chloric acid.
B. HClO4 có danh pháp là chloric acid.
C. HClO có danh pháp là hypochloruos acid.
D. HClO3 có danh pháp...
IUPAC
IPA
Danh pháp
Giải nghĩa
International Union of Pure and Applied Chemistry - Liên minh
Quốc tế về Hóa học cơ bản và Hóa học ứng dụng.
Tổ chức phi chính phủ được thành lập vào năm 1919 bởi các
nhà hóa học trên thế giới nhằm mục đích thúc đẩy sự phát triển của
khoa học hóa học.
Thành viên IUPAC có thể là các hội hóa học, các viện hàn
lâm khoa học của các nước hoặc các tổ chức đại diện cho giới hóa
học gia.
Danh pháp IUPAC được toàn thế giới công nhận làm cơ sở
để đặt danh pháp cho các nguyên tố và hợp chất hóa học.
International Phonetic Alphabet - Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế
hay Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế.
Hệ thống các ký hiệu ngữ âm được các nhà ngôn ngữ học tạo
ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của
nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt.
Được phát triển bởi Hội Ngữ âm Quốc tế (ban đầu là Hội
Giáo viên Ngữ âm – Dhi Fonètik Tîtcez' Asóciécon) với mục đích
trở thành tiêu chuẩn phiên âm cho mọi thứ tiếng trên thế giới.
Xuyên suốt tài liệu này sẽ dùng từ “danh pháp” thay cho từ “tên
gọi” để chỉ các tên gọi chuẩn IUPAC theo Hệ thống tiếng Anh để
tránh nhầm lẫn với “tên gọi thông thường” trong tiếng Việt của
nguyên tố/đơn chất/hợp chất.
DẠNG 1. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC: TÊN NGUYÊN TỐ - TÊN ĐƠN
CHẤT.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Trong tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được dùng chung bằng thuật
ngữ “element”. Nên danh pháp (tên gọi) của nguyên tố và đơn chất giống
nhau.
VD:
Hydrogen
Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen
Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
2. Danh pháp giống nhau này chỉ dành các đơn chất đại diện. Tuỳ theo nguyên
tố mà ta có các đơn chất đại diện khác nhau. Thường sẽ là dạng đơn chất xuất
hiện ở điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn(1).
VD:
- Dạng thù hình O3 dù cũng là đơn chất của O nhưng có danh pháp IUPAC
là Ozone.
- Nên khi nói đến Oxygen nghĩa là chỉ đang nói đến nguyên tố O hoặc đơn
chất O2.
VD:
Z
(Atomic number)
KÍ HIỆU HÓA HỌC
(Chemical symbol)
DANH PHÁP
(Chemical element)
1
H
Hydrogen
2
He
Helium
3
Li
Lithium
4
Be
Beryllium
Nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn hay STP (Standard temperature and pressure) do
IUPAC định nghĩa là giá trị quy ước có trị số nhiệt độ 298K (24,85 oC) và áp suất là 100
kPa (1 bar).
(1)
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Hydrogen không phải là danh pháp của:
A. Nguyên tố H.
B. Đơn chất H2.
C. Đồng vị Deuterium .
D. Đơn chất H3.
Hướng dẫn giải
Hydrogen là danh pháp chung của nguyên tố H (bao gồm tất cả đồng vị của
H) và đơn chất H2.
Không tồn tại đơn chất có công thức hoá học là H3 trong tự nhiên.
Câu 2. Danh pháp của nguyên tố F là:
A. Carbon.
B. Nitrogen.
C. Oxygen.
D. Fluorine.
F có danh pháp là Flourine
Hướng dẫn giải
BÀI TẬP DẠNG 1
Câu 1. Nguyên tố H có danh pháp là:
A. Nitrogen.
B. Hydrogen.
C. Beryllium.
D. Iron.
Câu 2. Nguyên tố Na có danh pháp là:
A. Boron.
B. Oxygen. C. Neon.
D. Sodium.
Câu 3. Nguyên tố Ra có danh pháp là:
A. Platinum.
B. Francium.
C. Radium.
D. Cadmium.
Câu 4. Nguyên tố Zn có danh pháp là:
A. Lead.
B. Iodine.
C. Selenium.
D. Zinc.
Câu 5. Nguyên tố C có danh pháp là:
A. Carbon.
B. Phosphorus.
C. Argon.
D. Copper.
Câu 6. Nguyên tố Ar có danh pháp là:
A. Magnesium.
B. Aluminium.
C. Argon.
D. Potassium.
Câu 7. Nguyên tố Cs có danh pháp là:
A. Caesium.
B. Cadmium.
C. Copper.
D. Cobalt.
Câu 8. Nguyên tố S có danh pháp là:
A. Mercury.
B. Barium.
C. Sulfur.
D. Silicon.
Câu 9. Nguyên tố B có danh pháp là:
A. Chromium. B. Bromine. C. Gold.
D. Boron.
Câu 10. Nguyên tố Au có danh pháp là:
A. Magnesium. B. Hydrogen.
C. Gold.
D. Argon.
Câu 11. Nguyên tố Pb có danh pháp là:
A. Lead.
B. Platinum.
C. Strontium.
D. Plumbum.
Câu 12. Nguyên tố Hg có danh pháp là:
A. Helium.
B. Mercury.
C. Jupiter.
D. Hassium.
Câu 13. Sodium là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. K.
B. S.
C. Na.
D. Os.
Câu 14. Copper là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. Zn.
B. Co.
C. Kr.
D. Cu.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Danh pháp Iodine chỉ nguyên tố I.
B. Danh pháp Oxygen chỉ đơn chất O3.
C. Danh pháp Phosphorus chỉ đơn chất Pt.
D. Danh pháp Iodine chỉ đơn chất I4.
Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Tên gọi Sulfur chỉ gốc acid SO42-.
B. Tên gọi của Kẽm là Iron.
C. Tên gọi của Zn là Zink.
D. Tên gọi của Mn là Manganese.
Câu 17. Mg có danh pháp là:
A. Mercury.
B. Manganese.
C. Magnesium.
D. Molybdenum.
Câu 18. Ag có danh pháp là:
A. Gold.
B. Silver.
C. Aluminium.
D. Argon.
Câu 19. Chlorine có kí hiệu hoá học là:
A. Ca.
B. Cal.
C. C.
D. Cl.
Câu 20. Nguyên tố Palladium có ký hiệu hóa học là?
A. Pd.
B. Pt.
C. Pb.
D. Pa.
Câu 21. Carbon có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Cs. B. C.
C. Ca.
D. Cb.
Câu 22. Oxygen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ox. B.Oc
C. O.
D. Oy.
Câu 23. Hydrogen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Hd. B.Hy
C. H.
D. Hg.
Câu 24. Nitrogen có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. N.
B. Ni
C. Ne.
D. Ng.
Câu 25. Chlorine có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Cr.
B. Co.
C. Cl.
D. Ch.
Câu 26. Potassium có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Pt.
B. Po.
C. P.
D. K.
Câu 27. Sodium có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. So. B. Na.
C. Sd.
D. Si.
Câu 28. Sulfur có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. S.
B. Su.
C. F.
D. Sl.
Câu 29. Iron có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. In.
B. Ir.
C. I.
D. Fe.
Câu 30. Copper có kí hiệu hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ce. B. Cp.
C. Cu.
D. Co.
Câu 31. Hydrogen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố H.
B. Đon chất H2.
C. Đơn chất H2O.
D. Đồng vị Protium.
Câu 32. Oxygen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố O.
B. Đơn chất O2.
C. Đơn chất O3.
D. Đồng vị 17O.
Câu 33. Nitrogen không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố N.
B. Đơn chất N2.
C. Đơn chất N4.
D. Khí Nitơ .
Câu 34. Chlorine không phải là danh pháp của chất nào sau đây?
A. Nguyên tố Cl.
B. Đơn chất Cl2.
C. Đơn chất Co.
D. Khí Clorua.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Iodine là danh pháp của nguyên tố I hoặc đơn chất I2.
B. Krypton là danh pháp của nguyên tố Kp.
C. Oxygen là danh pháp của O3.
D. Potassium là danh pháp của Na.
Câu 36. Phát biểu này sau đây là đúng?
A. Fluorine có kí hiệu hoá học là Fl.
B. Titanium có kí hiệu hoá học là T.
C. Mg có danh pháp là Manganese.
D. Cu có danh pháp là Copper.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Si là Silic.
B. Danh pháp của S là Sulfur.
C. Danh pháp của Cl là Chlorine.
D. Danh pháp của Ar là Argon.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Sr là Strontinum.
B. Danh pháp của Pd là Palladium.
C. Danh pháp của Ag là Argon.
D. Danh pháp của Cd là Cadmium.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Danh pháp của Cd là Cadmium.
B. Danh pháp của Pb là Palladium.
C. Danh pháp của Pt là Platinum.
D. Danh pháp của Au là Gold.
Câu 40. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Danh pháp của Ni là Nikel.
(2). Nickel có kí hiệu hoá học là Ne.
(3). Br có danh pháp là Bromie.
(4). Rb có danh pháp là Rubie.
(5). Strontium là danh pháp của St.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 41. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Sulfur là danh pháp của nguyên tố S hoặc đơn chất S6 (thường viết gọn là S).
(2). Danh pháp của Mg là Magnesium.
(3). Danh pháp của P là Potassium.
(4). Kí hiệu hoá học của Chromium là Cl.
A.
1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 42. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Fe có danh pháp là Ion.
(2). Danh pháp của Fe là Iron.
(3). Kí hiệu hoá học của Tin là Sn.
(4). Danh pháp của I là Iodin.
(5). Kí hiệu hoá học của Mercury là Hg.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 43. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). Kí hiệu hóa học của Caesium là Cs.
(2). Kí hiệu hóa học của Platinum là Pt.
(3). Danh pháp của Au là Gauld.
(4). Danh pháp của Xe là Xesium.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 44. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). Radium có kí hiệu hoá học là Ra.
(2). Lead có kí hiệu hoá học là Ld.
(3). Caesium có kí hiệu hoá học là Ce.
(4). Barium có kí hiệu hoá học là Br.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 45. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1). IUPAC là viết tắt của International Union of Pure and Applied Chemistry.
(2). Be có danh pháp là Betulium.
(3). Hydrogen là danh pháp của nguyên tố H chỉ ở dạng đồng vị Deuterium.
(4). He có danh pháp là Hydrogen.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 46. Phosphorous là danh pháp của?
A. Đơn chất P2.
B. Đơn chất P3.
C. Đơn chất P4.
D. Đơn chất P5.
Câu 47. Lithium có kí hiệu hoá học là:
A. L.
B. Li.
C. Lt.
D. It.
Câu 48. Nguyên tố Aluminium có tên tiếng Việt là:
A. Sắt.
B. Nhôm.
C. Kẽm.
D. Chì.
Câu 49. Vanadium có kí hiệu hoá học:
A. Va.
B. V.
C. Vn.
D. Vi.
Câu 50. Chromium là danh pháp của nguyên tố nào sau đây?
A. Cl.
B. Cr.
C. C.
D. Ch.
DẠNG 2. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC: TÊN BASIC OXIDE – TÊN
ACIDIC OXIDE.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – BASIC OXIDE
1. Basic oxide.
2. Công thức Danh pháp của Basic oxide:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
VD:
Na2O: Sodium oxide.
MgO: Magnesium oxide.
3. Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là
three.
4. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể
dùng một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang
mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa
trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị
thấp.
VD:
FeO: Iron (II) oxide hay Ferrous oxide.
Fe2O3: Iron (III) oxide hay Ferric oxide.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – ACIDIC OXIDE
1. Acidic oxide.
2. Công thức Danh pháp của Acidic oxide:
Cách 1:
TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Cách 2:
SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN +
OXIDE
3. Lưu ý:
+ Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra,
penta,…
+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide
= pentoxide.
4. Số lượng và phiên âm
SỐ LƯỢNG
1
Mono
2
Di
3
Tri
4
Tetra
5
Penta
6
Hexa
7
Hepta
8
Octa
9
Nona
10
Deca
VD:
SO2: Sulfur (IV) oxide hay Sulfur dioxide.
CO: Carbon (II) oxide hay Carbon monoxide.
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Na2O có danh pháp là:
A. Sodium oxide.
B. Natri oxide.
C. Nitrogen oxide.
D. Nitơ oxide.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Na có 1 hoá trị là I, nên có danh pháp là Sodium oxide.
Câu 2. Phiên âm danh pháp của FeO là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Iron oxide.
D. Iron (I) oxide.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Danh pháp của FeO là:
Iron (II) oxide.
hay Ferrous oxide.
BÀI TẬP DẠNG 2
Câu 51. Fe2O3 có danh pháp là:
A. Ironic oxide.
B. Ferric oxide.
C. Ironous oxide.
D. Ferrous oxide.
Câu 52. Fe2O3 có danh pháp là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Ferric (III) oxide.
D. Ferrous oxide.
Câu 53. CuO có danh pháp là:
A. Copper (II) oxide.
B. Cuprous oxide.
C. Copper (I) oxide.
D. Cupric (II) oxide.
Câu 54. FeO có danh pháp là:
A. Ferrous (II) oxide.
B. Iron oxide.
C. Iron (II) oxide.
D. Ferric (II) oxide.
Câu 55. Cu2O có danh pháp là:
A. Copper (II) oxide.
B. Cuprous oxide.
C. Copper (I) oxide.
D. Cupric (II) oxide.
Câu 56. CrO có danh pháp là:
A. Chromium oxide
B. Chromium (III) oxide.
C. Chromium (II) oxide.
D. Chromium (I) oxide (I).
Câu 57. Cr2O3 có danh pháp là:
A. Chromous (III) oxide.
B. Chromium (II) oxide.
C. Chromous (II) oxide.
D. Chromium (III) oxide.
Câu 58. Kí hiệu hóa học của Ferric oxide là:
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. FeO3.
D. Fe2O.
Câu 59. Kí hiệu hóa học của Chromic oxide là:
A. Cr2O3.
B. ClO2.
C. Cr2O.
D. Cl2O3.
Câu 60. MgO có danh pháp là:
A. Manganese (II) oxide.
B. Manganese oxide.
C. Magnesium (I) oxide.
D. Magnesium oxide.
Câu 61. Ag2O có danh pháp là:
A. Silver oxide.
B. Silver oxide (II).
C. Gold oxide.
D. Gold oxide (II).
Câu 62. Al2O3 có danh pháp là:
A. Aluminium (II) oxide.
B. Aluminium oxide (II).
C. Aluminium oxide.
D. Aluminium oxide (III).
Câu 63. Cuprous oxide có công thức hóa học là:
A. CoO.
B. CuO2.
C. Cu2O.
Câu 64. Chromium (II) oxide có công thức hóa học là:
A. CrO.
B. Cr2O3.
C. ClO.
Câu 65. Potassium oxide có công thức hóa học là:
A. KO.
B. P2O5.
C. K2O.
Câu 66. ZnO có danh pháp là:
A. Zinc (III) oxide.
D. CuO.
D. ClO2.
D. PO2.
B. Zinc oxide.
C. Zin (II) oxide.
D. Zin oxide.
Câu 67. PbO có danh pháp IUPAC là:
A. Lead (II) oxide.
B. Platinum (II) oxide.
C. Palladium (II) oxide.
D. Chì (II) oxide.
Câu 68. HgO có danh pháp là:
A. Mars (II) oxide.
B. Earth (II) oxide.
C. Jupiter (II) oxide.
D. Mercury (II) oxide.
Câu 69. CaO có danh pháp là:
A. Cadmium oxide.
B. Cobalt oxide.
C. Calcium oxide.
D. Caesium oxide.
Câu 70. SnO có danh pháp là:
A. Tin (II) oxide.
B. Strontium (II) oxide.
C. Selenium (II) oxide.
D. Sulfur (II) oxide.
Câu 71. Nickel oxide có công thức hóa học nào sau đây là đúng?
A. Ni2O5.
B. Ni2O.
C. NiO2.
D. NiO.
Câu 72. Cho biết danh pháp Lithium oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. LtO.
B. LiO.
C. LO.
D. ThiO.
Câu 73. Cho biết danh pháp Zinc oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. ZnO.
B. ZiO.
C. ZcO.
D. ZO.
Câu 74. Cho biết danh pháp Ferrous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Fe3O4.
B. Fe2O3
C. FeO.
D. Fe2O
Câu 75. Cho biết danh pháp Cupric oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO
D. CpO.
Câu 76. Cho biết danh pháp Copper (I) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 77. Cho biết danh pháp Copper (II) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 78. Cho biết danh pháp Cuprous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của chất?
A. Cu2O.
B. CuO.
C. CoO2.
D. CpO.
Câu 79. Cho biết danh pháp Chromium (II) oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cl2O.
B. ClO.
C. CrO.
D. Cr2O3.
Câu 80. Cho biết danh pháp Chromous oxide, đâu là công thức hóa học đúng của
chất?
A. Cl2O.
B. ClO.
C. CrO.
D. Cr2O3.
Câu 81. Danh pháp HgO là:
A. Mercury oxide.
B. Hegyum oxide.
C. Thủy ngân hydroxide.
D. Higyum oxide.
Câu 82. Danh pháp BaO là
A. Berium oxide.
B. Borium oxide.
C. Barium oxide.
D. Burium oxide.
Câu 83. Danh pháp CaO là:
A. Canxium oxide.
B. Cancium oxide.
C. Kalcium oxide.
D. Calcium oxide.
Câu 84. Danh pháp FeO là:
A. Ferrous oxide.
B. Ferrik oxide.
C. Iron oxide.
D. Ironous oxide.
Câu 85. Danh pháp FeO là:
A. Iron (II) oxide.
B. Iron (III) oxide.
C. Ferrous (II) oxide.
D. Iron oxide.
Câu 86. Danh pháp của CrO là:
A. Chlorine oxide.
B. Chromous oxide.
C. Chloric oxide.
D. Chromic oxide.
Câu 87. Danh pháp của CrO là:
A. Chromium (II) oxide.
B. Chromium (III) oxide.
C. Chlorinic (II) oxide.
D. Chlorinous (II) oxide.
Câu 88. Danh pháp của Cr2O3 là:
A. Chlorine (II) oxide.
B. Chlorine (III) oxide.
C. Chromium (II) oxide.
D. Chromium (III) oxide.
Câu 89. Danh pháp của Fe2O3 là:
A. Ferrous (III) oxide.
B. Ferric (III) oxide.
C. Iron (III) oxide.
D. Iron (II) oxide.
Câu 90. Danh pháp của Cu2O là:
A. Cuprous oxide.
B. Cupric oxide.
C. Cuprous (III) oxide.
D. Cupric (III) oxide.
Câu 91. Danh pháp của CuO là:
A. Cuprous oxide.
B. Cupric (III) oxide.
C. Cupric oxide.
D. Cupric (III) oxide.
Câu 92. Danh pháp của Cu2O là:
A. Copper (I) oxide.
B. Copper (II) oxide.
C. Coppic oxide.
D. Coppous oxide.
Câu 93. Danh pháp của CuO là:
A. Coppic oxide.
B. Copper (I) oxide.
C. Copper (II) oxide.
D. Coppous (II) oxide.
Câu 94. Chọn phát biểu sai.
A. Công thức danh pháp basic oxide: tên kim loại + (hóa trị) + oxide.
B. NaO có danh pháp là Sodium oxide.
C. MgO có danh pháp là Magnesium oxide.
D. Li có hóa trị I trong Lithium oxide.
Câu 95. Chọn phát biểu sai.
A. Aluminium oxide có công thức hóa học là Al2O3.
B. Trong công thức oxide, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức
hóa trị cao.
C. Không phải oxide nào cũng có nguyên tố O.
D. Cr có 2 hóa trị đối hợp chất oxide.
Câu 96. Chọn phát biểu sai.
A. N không thể tạo thành basic oxide.
B. Calcium oxide có công thức hóa học là CaO2.
C. Danh pháp của FeO là Iron (II) oxide.
D. Oxide là hợp chất bắt buộc phải có Oxygen.
Câu 97. Chọn phát biểu sai.
A. Chromium có công thức hóa học là Cr.
B. Chromium (II) oxide có công thức hóa học là CrO.
C. Chromium (II) oxide có phiên âm là ClO.
D. Chromium (III) oxide có công thức hóa học là Cr2O3.
Câu 98. Chọn phát biểu đúng.
A. MnO có danh pháp là Manganese (II) oxide.
B. MgO có danh pháp là Manganese (II) oxide.
C. MnO2 có danh pháp là Manganese (I) oxide.
D. MgO2 có danh pháp là Manganese (I) oxide.
Câu 99. Chọn phát biểu đúng.
A. Silver oxide có công thức hóa học là AgO.
B. Trong Gold oxide, Au có hóa trị II.
C. Trong Silver oxide, Ag có hóa trị I.
D. Gold oxide có công thức hóa học là Au2O.
Câu 100. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). ZnO có danh pháp là Zinc (III) oxide.
(2). Fe2O3 có danh pháp là Iron (III) oxide.
(3). CrO có danh pháp là Chlorine (II) oxide.
(4). FeO có danh pháp là Iron (II) oxide.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 101. Cho các công thức gọi tên của acidic oxide, số phát biểu sai là
(1). Tên phi kim + (hóa trị) + oxide.
(2). Tên nguyên tố + số lượng oxygen + oxide.
(3). Số lượng nguyên tử + tên nguyên tố + oxide.
(4). Số lượng nguyên tử + số lượng oxygen + oxide
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 102. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 1 được quy ước bằng:
A. Hepta.
B. Mono.
C. Penta.
D. Di.
Câu 103. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 2 được quy ước bằng:
A. Hexa.
B. Di.
C. Octa.
D. Tri.
Câu 104. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 3 được quy ước bằng:
A. Tri.
B. Mono.
C. Nona.
D. Deca.
Câu 105. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 4 được quy ước bằng:
A. Penta.
B. Di.
C. Tetra.
D. Tri.
Câu 106. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 5 được quy ước bằng:
A. Octa.
B. Hepta.
C. Tetra.
D. Penta.
Câu 107. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 6 được quy ước bằng:
A. Mono.
B. Tri.
C. Hexa.
D. Deca.
Câu 108. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 7 được quy ước bằng:
A. Hepta.
B. Tri.
C. Octa.
D. Mono.
Câu 109. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 8 được quy ước bằng:
A. Tetra.
B. Nona.
C. Octa.
D. Penta.
Câu 110. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 9 được quy ước bằng:
A. Penta.
B. Octa.
C. Nona.
D. Hexa.
Câu 111. Trong công thức danh pháp acidic oxide, số lượng 10 được quy ước bằng:
A. Tetra.
B. Nona.
C. Octa.
D. Deca.
Câu 112. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Mono được quy ước bằng:
A. 1.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Câu 113. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Di được quy ước bằng:
A. 9.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 114. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Tri được quy ước bằng:
A. 7.
B. 6.
C. 3.
D. 8.
Câu 115. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Tetra được quy ước bằng:
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 116. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Penta được quy ước bằng:
A. 6.
B. 5.
C. 1.
D. 7.
Câu 117. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Hexa được quy ước bằng:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 118. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Hepta được quy ước bằng:
A. 10.
B. 5.
C. 9.
D. 7.
Câu 119. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Octa được quy ước bằng:
A. 9.
B. 10.
C. 8.
D. 1.
Câu 120. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Nona được quy ước bằng:
A. 2.
B. 9.
C. 10.
D. 8.
Câu 121. Trong công thức danh pháp acidic oxide, Deca được quy ước bằng:
A. 4.
B. 3.
C. 9.
D. 10.
Câu 122. Danh pháp Sulfur (IV) oxide có công thức phân tử là:
A. SO.
B. SO3.
C. SO2.
D. S2O.
Câu 123. Danh pháp Carbon monoxide có công thức phân tử là:
A. CO.
B. CO2.
C. CO3.
D. C.
Câu 124. Danh pháp Diphosphorus pentoxide có công thức phân tử là:
A. PO5.
B. PO.
C. P2O5.
D. PO2.
Câu 125. Danh pháp Chromium (VI) oxide có công thức phân tử là:
A. CrO.
B. CrO3.
C. Cr2O3.
D. Cr2O.
Câu 126. Danh pháp Carbon dioxide có công thức phân tử là:
A. CO.
B. C2O.
C. CO3.
D. CO2.
Câu 127. Danh pháp Dinitrogen monoxide có công thức phân tử là:
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 128. Danh pháp Nitrogen (IV) dimonoxide có công thức phân tử là:
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 129. Danh pháp sulfur trioxide có công thức phân tử là:
A. SO.
B. SO3.
C. SO2.
D. S2O.
Câu 130. Công thức phân tử SO2, chọn danh pháp đúng.
A. Sulfur dioxide.
B. Sulfur trioxide.
C. Sulfur monoxide.
D. Sulfur (III) dioxide.
Câu 131. Công thức phân tử CO, chọn danh pháp đúng.
A. Carbon dioxide.
B. Carbon trioxide.
C. Carbon monoxide.
D. Carbon pentoxide.
Câu 132. Công thức phân tử P2O5, chọn danh pháp đúng.
A. Phosphorus pentoxide.
B. Diphosphorus oxide.
C. Phosphorus oxide.
D. Diphosphorus pentoxide.
Câu 133. Công thức phân tử NO, chọn danh pháp đúng.
A. Mononitrigen monoxide.
B. Nitrigen trioxide.
C. Nitrigen oxide.
D. Nitrigen monoxide.
Câu 134. Công thức phân tử N2O, chọn danh pháp đúng.
A. Nitrogen monoxide.
B. Dinitrogen oxide.
C. Dinitrogen monoxide.
D. Nitrogen oxide.
Câu 135. Danh pháp của P2O5, chọn ý đúng.
A. Diphosphorus pentoxide
B. Triphosphorus pentoxide
C. Diphosphorus heptoxide
D. Triphosphorus heptoxide
Câu 136. Danh pháp của CO2, chọn ý đúng.
A. Carbon (II) oxide.
B. Carbon (IV) oxide.
C. Carbon monoxide.
D. Carbon trioxide.
Câu 137. Danh pháp của NO2, chọn ý đúng.
A. Nitrogen (II) oxide.
B. Nitrogen (IV) oxide.
C. Nitrogen monoxide.
D. Nitrogen trioxide.
Câu 138. Danh pháp của N2O5, chọn ý đúng.
A. Nitrogen (II) oxide.
B. Dinitrogen pentoxide.
C. Nitrogen (V) pentoxide.
D. Dinitrogen (V) oxide.
Câu 139. Danh pháp của CO, chọn ý đúng.
A. Carbon oxide.
B. Carbon (III) oxide.
C. Carbon (IV) oxide.
D. Carbon (II) oxide.
Câu 140. Danh pháp của SO3, chọn ý đúng.
A. Sulfur (6) oxide.
B. Sulfur hexaoxide.
C. Sulfur (VI) oxide.
D. Sulfur (III) oxide.
Câu 141. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Sulfur (VI) oxide có công thức hóa học là SO3.
B. Carbon (II) oxide có công thức hóa học là CO2.
C. K2O là một acidic oxide.
D. Trong SO3, S có hóa trị III.
Câu 142. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A. Danh pháp SO2 là Sulfur dioxide.
B. Danh pháp SO2 là Sulfur (II) oxide.
C. Mono chi số lượng 8.
D. Octa chỉ số lượng là 10.
Câu 143. SiO2 có danh pháp nào sau đây?
A. Silicon (II) oxide.
B. Silicon (IV) oxide.
C. Silicon monoxide.
D. Silicon trioxide.
Câu 144. Phát biểu nào sau đây sai?
A. CrO3 không có tính chất của một acidic oxide.
B. CO có danh pháp là Carbon (II) oxide.
C. CO có danh pháp là Carbon monoxide.
D. CrO3 có danh pháp là Chromium (VI) oxide.
Câu 145. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Acidic oxide còn gọi là anhydride acid.
B. SO2 có danh pháp là Sulfur dioxide.
C. N2O5 ko phải là một acidic oxide.
D. Công thức danh pháp của acidic oxide là: tên phi kim + (hóa trị) + oxide.
Câu 146. Chọn các danh pháp của SO3.
(1). Sulfur (VI) oxide.
(2). Sulfur trioxide.
(3). Sulfur (III) oxide.
(4). Monosulfur (III) oxide.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (4).
D. (1) và (4).
Câu 147. Chọn các danh pháp của SO2.
(1). Sulfur (IV) oxide.
(2). Sulfur trioxide
(3). Sulfur dioxide.
(4). Sulfur (VI) oxide.
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 148. Chọn các danh pháp của N2O .
(1). Dinitrogen oxide.
(2). Nitrious oxide.
(3). Nitrogrous dioxide.
(4). Nitrogen (I) oxide.
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 149. Chọn các danh pháp của NO.
(1). Nitrogic oxide.
(2). Nitrogen (II) oxide.
(3). Nitrogen (III) dioxide.
(4). Nitro oxide.
A. (2). B. (3).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
Câu 150. Chọn các danh pháp của NO2.
(1). Nitrogic oxide.
(2). Nitrogen (II) oxide.
(3). Nitrogen (IV) dioxide.
(4). Nitro oxide.
A. (2). B. (3).
C. (2) và (3).
D. (1) và (4).
DẠNG 3. DANH PHÁP HOÁ HỌC IUPAC - PHIÊN ÂM IPA: TÊN BASE –
TÊN ACID.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – BASE
1. Base.
Hydroxide.
2. Danh pháp của Base:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
VD:
Ba(OH)2: Barium hydroxide.
Fe(OH)3: Iron (III) hydroxide hay Ferric hydroxide.
Fe(OH)2: Iron (II) hydroxide hay Ferrous hydroxide.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI: IUPAC – ACID
1. Acid
2. Danh pháp một số Acid.
CÔNG THỨC HÓA HỌC
DANH PHÁP
HX
HF
HCl
HBr
HI
HClO
HClO2
HClO3
HClO4
H2S
H2SO4
hydrohalic acid
hydrofluoric acid
hydrochloric acid
hydrobromic acid
hydroiodic acid
hypochloruos acid
chloruos acid
chloric acid
perchloric acid
hydrosulfuric acid
sulfuric acid
sulfurous acid
sulphurous acid
nitric acid
nitrous acid
phosphoric acid
phosphorous acid
hypophosphorous acid
carbonic acid
boric acid
H2SO3
HNO3
HNO2
H3PO4
H3PO3
H3PO2
CO2 + H2O (H2CO3)
H3BO3
BÀI TẬP MINH HOẠ
Câu 1. Chọn danh pháp đúng của HClO.
A. Hyperchloruos acid.
B. Hypochloruos acid.
C. Hyperchlorine acid.
D. Hypochromium acid.
Câu 2. Danh pháp Hypochloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A.
B.
C.
D.
HClO3.
HClO2.
HClO.
HClO4.
BÀI TẬP DẠNG 3
Câu 151. Acid chỉ gồm H và Halogen (Hydrogen halide) có công thức hoá học chung
là HX, với X là một Halogen. Chọn danh pháp chung của nhóm acid này.
A. Hydrohalogenic acid.
B. Hydrohalic acid.
C. Hydrohaelic acid.
D. Hydrohalogen acid.
Câu 152. Acid chỉ gồm H và Halogen (Hydrogen halide) có công thức hoá học chung
là HX, với X là một Halogen. Chọn các nguyên tố thuộc nhóm này.
A. He, Ne, Ar, Kr.
B. O, S, Se.
C. Li, Na, K, Rb.
D. F, Cl, Br, I.
Câu 153. Chọn danh pháp đúng của HF.
A. Hydrofluogenic acid.
B. Hyperfluoric acid.
C. Hydrofluoric acid.
D. Hydrofluorine acid.
Câu 154. Danh pháp Hydrofluoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HF.
B. HCl.
C. HFu.
D. HFl.
Câu 155. Chọn danh pháp đúng của HCl.
A. Hydrochromic acid.
B. Hydrochromium acid.
C. Hydrochlorine acid.
D. Hydrochloric acid.
Câu 156. Danh pháp Hydrochloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HCr.
B. HCl.
C. HL.
D. HLo.
Câu 157. Chọn danh pháp đúng của HBr.
A. Hydrobric acid.
B. Hydrobrominic acid.
C. Hydrobromic acid.
D. Hydrobromine acid.
Câu 158. Danh pháp Hydrobromic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. BH.
B. HBo.
C. HB.
D. HBr.
Câu 159. Chọn danh pháp đúng của HI.
A. Hydroiodic acid.
B. Hydroidic acid.
C. Hydroiodine acid.
D. Hydroidine acid.
Câu 160. Danh pháp Hydroiodic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. IH.
B. HIo.
C. HI.
D. HiO.
Câu 161. Chọn danh pháp đúng của HClO.
A. Hyperchloruos acid.
B. Hypochloruos acid.
C. Hyperchlorine acid.
D. Hypochromium acid.
Câu 162. Danh pháp Hypochloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh
pháp này.
A. HClO3.
B. HClO2.
C. HClO.
D. HClO4.
Câu 163. Chọn danh pháp đúng của HClO2.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 164. Danh pháp Chloruos acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HClO3.
B. HClO4.
C. HClO2.
D. HClO.
Câu 165. Chọn danh pháp đúng của HClO3.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 166. Danh pháp Chloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HClO.
B. HClO3.
C. HClO4.
D. HClO2.
Câu 167. Chọn danh pháp đúng của HClO4.
A. Chloruos acid.
B. Hypochloruos acid
C. Chloric acid.
D. Perchloric acid.
Câu 168. . Danh pháp Perchloric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HClO2.
B. HClO3.
C. HClO.
D. HClO4.
Câu 169. Chọn danh pháp đúng của H2S.
A. Hydrosulfuric acid.
B. Acid hydrosulfuric.
C. Dihydrosulfuric acid.
D. Acid dihydrosulfuric.
Câu 170. Danh pháp Hydrosulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HS.
B. H2S.
C. H3S.
D. HS2.
Câu 171. Chọn danh pháp đúng của H2SO4.
A. Sulfuric acid.
B. Sulfurous acid
C. Sulphurous acid.
D. Sulphurous acid.
Câu 172. Danh pháp Sulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H2SO4.
B. H2SO3.
C. H2SO2.
D. H2SO.
Câu 173. Chọn danh pháp đúng của H2SO3.
A. Sulfurous acid.
B. Sulfuric acid.
C. Sulfur acid.
D. Acid sulfur.
Câu 174. Danh pháp Sulfuric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H2SO4.
B. H2SO3.
C. H2SO2.
D. H2SO.
Câu 175. Chọn danh pháp đúng của HNO3.
A. Nitro acid. B. Nitrous acid.
C. Nitrogen acid. D. Nitric acid.
Câu 176. Danh pháp Nitric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HNO.
B. HNO2.
C. HNO3.
D. HNO4.
Câu 177. Chọn danh pháp đúng của HNO2.
A. Nitro acid. B. Nitrous acid.
C. Nitrogen acid. D. Nitric acid.
Câu 178. Danh pháp Nitrous acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HNO.
B. HNO2.
C. HNO3.
D. HNO4.
Câu 179. Chọn danh pháp đúng của H3PO4.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 180. Danh pháp Phosphoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. HPO3.
Câu 181. Chọn danh pháp đúng của H3PO3.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 182. Danh pháp Phosphoric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp
này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. HPO3.
Câu 183. Chọn danh pháp đúng của H3PO2.
A. Phosphorous acid.
B. Hypophosphorous acid.
C. Hyperphosphorous acid.
D. Phosphoric acid.
Câu 184. Danh pháp Hypophosphorous acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh
pháp này.
A. HPO4.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. H3PO2.
Câu 185. Chọn danh pháp đúng của H2CO3.
A. carbonic diacid
B. carbonic acid.
C. monocarbonic acid.
D. monocarbonic diacid.
Câu 186. Danh pháp Carbonic acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. HCO3.
B. H2CO2.
C. H2CO3.
D. H2CO.
Câu 187. Chọn danh pháp đúng của H3BO3.
A. Boric acid B. Acid boriid.
C. Borium acid.
D. Acid Borium.
Câu 188. Danh pháp Boric acid. Chọn công thức hóa học đúng của danh pháp này.
A. H3BO4.
B. HBO.
C. H3BO3.
D. HBO3.
Câu 189. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả mọi acid đều có nguyên tố H.
B. Tất cả mọi acid đều có nguyên tố O.
C. Danh pháp của H2SO4 là Sulfuric acid.
D. H2SO3 có 2 danh pháp.
Câu 190. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. H2S có danh pháp là Sulfuric acid.
B. H3PO4 có danh pháp là Phosphoric acid.
C. H2CO3 là một acid không bền, dễ biến đổi thành CO2 + H2O, và ngược lại.
D. HI là một Hydrogen halide.
Câu 191. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Danh pháp của HF là Hydrofluoric acid.
B. Danh pháp của HNO2 là Nitrous acid.
C. HClO có danh pháp là: Hypochloruos acid.
D. HCl là chất duy nhất có gốc acid là Halogen.
Câu 192. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. H3PO3 có danh pháp là Phosphorous acid.
B. H2SO3 có danh pháp là sulphurus acid.
C. Không tồn lại một acid mà không có nguyên tố H trong cấu tạo hóa học của nó.
D. HF có khả năng hòa tan thủy tinh.
Câu 193. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. HClO2 có danh pháp là chloric acid.
B. HClO4 có danh pháp là chloric acid.
C. HClO có danh pháp là hypochloruos acid.
D. HClO3 có danh pháp...
 








Các ý kiến mới nhất