6-DE THI GIUA HKI-24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 12-11-2024
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 614
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 12-11-2024
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
(Đề gồm có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6- ĐỀ SỐ: 03
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau và ghi lại vào bài làm.
Câu 1: Cho tập A= 6; 7; 8; 9 Phần tử thuộc tập A là:
A.5
B. 8
C. 4
D. 10
Câu 2: Chữ số 3 trong số 2358 có giá trị là:
A. 3000
B. 300
C. 30
D. 3
Câu 3: Cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 100 là:
A. (99; 101)
B. (99; 100)
C. (100; 101)
D. (98; 99)
Câu 4: Tổng 45 + 90 chia hết cho:
A. 2 và 3
B. 2 và 5
C.3; 5 và 9
D. 2; 3 và 5
Câu 5: Trong các số sau, số nào không phải là ước của 12?
A. 1
B. 4
C. 6
D. 24
Câu 6: Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. 24
B. 19
C. 23
D. 29
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng về hình chữ nhật?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Các cạnh đối bằng nhau
C. Bốn góc bằng nhau
D. Mỗi góc bằng 60o
Câu 8: Hình thoi EFGH, hai đường chéo EG và FH có đặc điểm nào sau đây?
A. EG vuông góc với FH
B. EG = FH
C. EG, FH không cắt nhau
D. EG song song với FH
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) a) Cho tập hợp A ={x N*¿x 8}. Hãy viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê
các phần tử của chúng.
b) Biểu diễn các số tự nhiên 18; 25 bằng số La Mã.
Câu 10: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 55 + 470 + 45
b) 25. 36 + 25. 64
c) 52 – 12 : 22
d) 52 – 2[3(10 – 5) – 5]
Câu 11: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 8x = 85.82 b) x∈ {24;35;41;51} và 63 - x chia hết cho 3.
c) (x – 10 ).5 – 20 = 5
Câu 12: (1,0 điểm) Khối 6 của trường THCS Thị Trấn thành lập một đoàn đi thăm quan trải
nghiệm ở viện bảo tàng Quảng Ninh. Đoàn gồm 238 người bao gồm cả lái xe, cô giáo và học
sinh. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 29 chỗ để đủ chỗ ngồi cho cả đoàn?
Câu 13: (1,5 điểm) a) Vẽ hình tam giác đều có cạnh AB = 5 cm.
b) Tính độ dài cạnh BC, CA của tam giác ABC
Câu 14: (1,0 điểm) Cho tổng A= 2+2123+25125 . Chứng tỏ rằng A là hợp số.
……………………….Hết………………………
PHÒNG GD&ĐT VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS
THỊ TRẤN CÁI RỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6- ĐỀ SỐ: 03
(Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang)
Phần/câu
I. Trắc
nghiệm
Câu 1→8
( 2,0đ)
II. Tự
luận
Câu 9
(1,0đ)
Câu 10
(2,0đ)
Câu 11
(1,5đ)
Câu 12
Nội dung
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
A
4
C
5
D
6
A
7
D
Điểm
8
A
a) A = {1;2;3;4;5;6;7;8}
b) 18: XVIII
25: XXV
a) 55 + 470 + 45
= (55 + 45) + 470
= 100 + 470 = 570
b) 25. 36 + 25. 64
= 25.( 36 + 64)
= 25. 100 = 2500
c) 52 – 12 : 22
= 25 – 12 : 4
= 25 – 3= 22
d) 52 – 2[3(10 – 5) – 5]
= 52 – 2[3.5 – 5]
= 52 – 2[15 – 5]
= 52 – 2.10
= 25 – 20 = 5
a) 8x = 85.82
8x = 87
x=7
b) Vì 63 ⋮ 3 nên để (63 – x ¿ ⋮ 3 thì x ⋮ 3
mà x ∈ {24;35;41;51} Vậy x ∈ {24;51}
c) (x – 10 ).5 – 20 = 5
(x – 10 ).5
= 5 +20
x – 10
= 25 : 5
x
= 5 + 10
x
= 15
Vì 238 : 29 = 8 xe (dư 6 người)
nên nếu xếp đủ 8 xe thì còn thừa 6 người và phải dùng thêm một xe
nữa mới đủ chỗ ngồi cho cả đoàn
2,0
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
(1,0đ)
Câu 13
(1,5đ)
Câu 14
(1,0đ)
Vậy nhà trường cần thuê ít nhất 8 +1 = 9 (xe)
a) Vẽ đúng tam giác đều ABC có cạnh AB = 5 cm
b) BC = CA = AB = 5 cm
A= 2+2123+25125
2123 có chữ số tận cùng là 1
25125 có chữ số tận cùng là 5
A= 2+2123+25125 có chữ số tận cùng là 8 nên
Vậy A >1 và có nhiều hơn 2 ước nên A là hợp số
1,0
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
10,0
Tổng
* Lưu ý khi chấm: Trong quá trình làm bài, học sinh có thể trình bày và diễn đạt khác nhưng
vẫn đảm bảo đúng nội dung, không sai kiến thức thức cơ bản thì vẫn cho điểm tối đa như hướng
dẫn chấm.
……………………Hết………………….
PHÒNG GD&ĐT VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
NĂM HỌC 2024-2
MÔN: TOÁN - LỚ
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
2
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính với số
Số tự
tự nhiên. Phép tính
nhiên
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
Các hình
phẳng
Hình chữ nhật, hình
trong thực
thoi, hình bình
tiễn
hành, hình thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
TL
3
(0,75đ)
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
T
1
(1,0đ)
1/2+1
(2,0đ)
3
(0,75đ)
1/2+2/3
(2,0đ)
1/3
(0,5đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5)
8
(2,0đ)
1
(1,0đ)
2+1/2+1/3
(4,0đ)
30%
40%
1/2+2/3
(2,0đ)
20%
70%
30%
Số câu hỏ
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
T
h
1 Số tự nhiên
Số tự nhiên
Nhận biết:
3 (TN)
PHÒNG GD&ĐT VÂNvàĐỒN
ĐẶC TẢ
tập hợp
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên, phần tử thuộc BẢN
C1,2,3
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤNcác
CÁI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
số RỒNG
tự
(không thuộc) một tập hợp
NĂM1HỌC
nhiên. Thứ tự –Biết được giá trị một chữ số của một số tự nhiên trong
( TL) 2024-2
trong tập hợp hệ thập phân.
C9
MÔN: TOÁN - LỚ
các số tự
– Biết quan hệ thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên;
nhiên
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Vận dụng:
– Sử dụng được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp của pháp
cộng, nhân trong tính toán đơn giản
-Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia
có dư.
Thông hiểu:
– Xét một số đã cho có chia hết cho 2 (5, 9, 3) hay
không, dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 (5, 9, 3).
Vận dụng:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
Vận dụng cao:
1
(
C1
3 (TN)
C4,5,6
1/3
C
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ của: tam giác đều hình
vuông; lục giác đều
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học
tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
1
2 (TN)
C7,8
9
30%
2+1
4
70%
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
(Đề gồm có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6- ĐỀ SỐ: 03
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau và ghi lại vào bài làm.
Câu 1: Cho tập A= 6; 7; 8; 9 Phần tử thuộc tập A là:
A.5
B. 8
C. 4
D. 10
Câu 2: Chữ số 3 trong số 2358 có giá trị là:
A. 3000
B. 300
C. 30
D. 3
Câu 3: Cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 100 là:
A. (99; 101)
B. (99; 100)
C. (100; 101)
D. (98; 99)
Câu 4: Tổng 45 + 90 chia hết cho:
A. 2 và 3
B. 2 và 5
C.3; 5 và 9
D. 2; 3 và 5
Câu 5: Trong các số sau, số nào không phải là ước của 12?
A. 1
B. 4
C. 6
D. 24
Câu 6: Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. 24
B. 19
C. 23
D. 29
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng về hình chữ nhật?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Các cạnh đối bằng nhau
C. Bốn góc bằng nhau
D. Mỗi góc bằng 60o
Câu 8: Hình thoi EFGH, hai đường chéo EG và FH có đặc điểm nào sau đây?
A. EG vuông góc với FH
B. EG = FH
C. EG, FH không cắt nhau
D. EG song song với FH
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) a) Cho tập hợp A ={x N*¿x 8}. Hãy viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê
các phần tử của chúng.
b) Biểu diễn các số tự nhiên 18; 25 bằng số La Mã.
Câu 10: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 55 + 470 + 45
b) 25. 36 + 25. 64
c) 52 – 12 : 22
d) 52 – 2[3(10 – 5) – 5]
Câu 11: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 8x = 85.82 b) x∈ {24;35;41;51} và 63 - x chia hết cho 3.
c) (x – 10 ).5 – 20 = 5
Câu 12: (1,0 điểm) Khối 6 của trường THCS Thị Trấn thành lập một đoàn đi thăm quan trải
nghiệm ở viện bảo tàng Quảng Ninh. Đoàn gồm 238 người bao gồm cả lái xe, cô giáo và học
sinh. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 29 chỗ để đủ chỗ ngồi cho cả đoàn?
Câu 13: (1,5 điểm) a) Vẽ hình tam giác đều có cạnh AB = 5 cm.
b) Tính độ dài cạnh BC, CA của tam giác ABC
Câu 14: (1,0 điểm) Cho tổng A= 2+2123+25125 . Chứng tỏ rằng A là hợp số.
……………………….Hết………………………
PHÒNG GD&ĐT VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS
THỊ TRẤN CÁI RỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6- ĐỀ SỐ: 03
(Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang)
Phần/câu
I. Trắc
nghiệm
Câu 1→8
( 2,0đ)
II. Tự
luận
Câu 9
(1,0đ)
Câu 10
(2,0đ)
Câu 11
(1,5đ)
Câu 12
Nội dung
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
A
4
C
5
D
6
A
7
D
Điểm
8
A
a) A = {1;2;3;4;5;6;7;8}
b) 18: XVIII
25: XXV
a) 55 + 470 + 45
= (55 + 45) + 470
= 100 + 470 = 570
b) 25. 36 + 25. 64
= 25.( 36 + 64)
= 25. 100 = 2500
c) 52 – 12 : 22
= 25 – 12 : 4
= 25 – 3= 22
d) 52 – 2[3(10 – 5) – 5]
= 52 – 2[3.5 – 5]
= 52 – 2[15 – 5]
= 52 – 2.10
= 25 – 20 = 5
a) 8x = 85.82
8x = 87
x=7
b) Vì 63 ⋮ 3 nên để (63 – x ¿ ⋮ 3 thì x ⋮ 3
mà x ∈ {24;35;41;51} Vậy x ∈ {24;51}
c) (x – 10 ).5 – 20 = 5
(x – 10 ).5
= 5 +20
x – 10
= 25 : 5
x
= 5 + 10
x
= 15
Vì 238 : 29 = 8 xe (dư 6 người)
nên nếu xếp đủ 8 xe thì còn thừa 6 người và phải dùng thêm một xe
nữa mới đủ chỗ ngồi cho cả đoàn
2,0
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
(1,0đ)
Câu 13
(1,5đ)
Câu 14
(1,0đ)
Vậy nhà trường cần thuê ít nhất 8 +1 = 9 (xe)
a) Vẽ đúng tam giác đều ABC có cạnh AB = 5 cm
b) BC = CA = AB = 5 cm
A= 2+2123+25125
2123 có chữ số tận cùng là 1
25125 có chữ số tận cùng là 5
A= 2+2123+25125 có chữ số tận cùng là 8 nên
Vậy A >1 và có nhiều hơn 2 ước nên A là hợp số
1,0
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
10,0
Tổng
* Lưu ý khi chấm: Trong quá trình làm bài, học sinh có thể trình bày và diễn đạt khác nhưng
vẫn đảm bảo đúng nội dung, không sai kiến thức thức cơ bản thì vẫn cho điểm tối đa như hướng
dẫn chấm.
……………………Hết………………….
PHÒNG GD&ĐT VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
NĂM HỌC 2024-2
MÔN: TOÁN - LỚ
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
2
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính với số
Số tự
tự nhiên. Phép tính
nhiên
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
Các hình
phẳng
Hình chữ nhật, hình
trong thực
thoi, hình bình
tiễn
hành, hình thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
TL
3
(0,75đ)
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
T
1
(1,0đ)
1/2+1
(2,0đ)
3
(0,75đ)
1/2+2/3
(2,0đ)
1/3
(0,5đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5)
8
(2,0đ)
1
(1,0đ)
2+1/2+1/3
(4,0đ)
30%
40%
1/2+2/3
(2,0đ)
20%
70%
30%
Số câu hỏ
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
T
h
1 Số tự nhiên
Số tự nhiên
Nhận biết:
3 (TN)
PHÒNG GD&ĐT VÂNvàĐỒN
ĐẶC TẢ
tập hợp
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên, phần tử thuộc BẢN
C1,2,3
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤNcác
CÁI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
số RỒNG
tự
(không thuộc) một tập hợp
NĂM1HỌC
nhiên. Thứ tự –Biết được giá trị một chữ số của một số tự nhiên trong
( TL) 2024-2
trong tập hợp hệ thập phân.
C9
MÔN: TOÁN - LỚ
các số tự
– Biết quan hệ thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên;
nhiên
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- So sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Vận dụng:
– Sử dụng được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp của pháp
cộng, nhân trong tính toán đơn giản
-Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia
có dư.
Thông hiểu:
– Xét một số đã cho có chia hết cho 2 (5, 9, 3) hay
không, dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 (5, 9, 3).
Vận dụng:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
Vận dụng cao:
1
(
C1
3 (TN)
C4,5,6
1/3
C
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ của: tam giác đều hình
vuông; lục giác đều
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học
tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
1
2 (TN)
C7,8
9
30%
2+1
4
70%
 








Các ý kiến mới nhất