Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. A visit from a pen pal

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Cường
Ngày gửi: 22h:36' 06-11-2014
Dung lượng: 836.0 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BDHSG TIẾNG ANH 9
(Năm học 2014-2015)
_______________________________________

Buổi
Nội dung ôn tập
Số tiết
Ghi chú

1
Tenses + Practice
4


2
Passive + Practice
4


3
Reported Speech + practice
4


4
Conditional sentenses+ practice
4


5
Conditional sentenses+ practice
4


6
Relative clauses + practice
4


7
Adjectives - Adverbs + practice
4


8
Comparisons + practice
4


9
Revision 1
4


10
Gerund + practice
4


11
Infinitive + practice
4


12
Present Participles+ practice
4


`13
So ..... that - Such .... that
4


14
Modals + practice
4


15
Modals + Perfect Infinitive + practice
4


16
Passive + practice
4


17
Would rather- Prefer- Have sth done- As if + practice
4


18
 It`s time - Used to - Had better- Suggest
4


19
Relative Clause (cont) + practice
4


20
Ing-clause and Ed-clause
4


21
Conjunctions+ practice
4


22
Determiners and Quantifiers+ practice
4


23
Subject - Verb Agreement+ practice
4


24
Word formation + Prepositions (1+2)+ practice
4



Ngọc Châu, ngày 03/09/2014

Nhận xét của tổ chuyên môn Phê duyệt của BGH GV xây dựng chương trình.






Lưu Văn Cường
Date of planning: 01/09/2013
Date of teaching: 04/09/2013
P 1 Tenses + practice (Thời của động từ)
I/ Present Simple (Hiện tại đơn)
1. Form
a. Khẳng định
- I, you, we , they + V
- He, she , it + V+s / V+es
* Notes :
- Các động từ kết thúc là sh, ch, ss, o, x thì sang ngôi he, she , it thêm es
Eg : I wash ( He washes
I watch ( He watches
I go ( He goes
I miss ( He misses
- Sau các phụ âm k, p, t s được đọc là /s/
- Sau các trường hợp còn lại s được đọc là /z/
- Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es được đọc là iz
- Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trước khi thêm es.
Eg : I study ( He studies
- Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thường khi sang ngôi he, she, it.
Eg: I play, he plays ....
b. Phủ định
- I, we, you, they don`t + V
- He, she , it doesn`t + V
c. Nghi vấn
- Do I / you/ we / they + V ?
- Does he/ she/ it + V ?
2. The use.
a. Diễn tả mức độ thường xuyên diễn ra của hành động ở hiện tại. Thường đi với always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week....
once
twice / 2 times
3 times


a week/ a month/year ....
một lần
hai lần một tuần/ một tháng/ một năm ...
ba lần

 Eg : - He usually goes to the cinema.
- We clean our house everyday.
- Lan washes clothes twice a week.
b. Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài.
Eg : - Some animals don`t eat during winter. ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa đông)
- We are Vietnamese. We speak Vietnamese.
- He works in a bank.
Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc:
1.  They (go)  on holiday every winter.
2.  The days (
 
Gửi ý kiến