Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy
Ngày gửi: 05h:51' 24-11-2014
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người

AFTER SCHOOL
Vocabulary:
idea (n) ý kiến, ý tưởng
together (adv) cùng nhau, với nhau
sport (n) thể thao
to come along (v) tới, xuất hiện
maybe (adv) có lẽ, có thể
acting (n) sự đóng kịch
pastime (n) trò tiêu khiển, trò giải trí
member (n) hội viên, thành viên
group (n) nhóm, đội
theater group = grama group (n) đội kịch
to rehearse (v) diễn tập
anniversary (n) lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
celebration (n) sự tổ chức
celebrate (n) tổ chức
president (n) chủ tịch
to collect (v) sưu tầm, thu thập
collection (n) bộ sưu tầm, sự thu gom
collector (n) người sưu tầm, người thu gom
sporty (adj) ham mê thể thao
comics (n) truyện tranh
to lie (v) nằm
circus (n) gánh xiếc
to tidy (v) dọn dẹp
to jump (v) nhảy
healthy body (n) cơ thể khỏe mạnh
healthy mind (n) trí óc minh mẫn
assignment (n) bài làm, nhiệm vụ
teenager (n) thanh thiếu niên(13->19 tuổi)
organization (n) tổ chức, sự tổ chức
to organize (v) tổ chức
scout (n) hướng đạo sinh
guide (n) hướng dẫn viên
instrument (n) dụng cụ, thiết bị
musical instrument (n) nhạc cụ
to attend (v) tham gia, tham dự
coin (n) tiền xu
model (n) mô hình
plane (n) máy bay
wedding (n) đám cưới, lễ cưới
community (n) cộng đồng
community service (n) phục vụ cộng đồng
to paint (v) sơn, quét vôi
volunteer (n) tình nguyện viên
stripe (n) sọc, viền
striped (v) có sọc, có viền
concerned ( about/for sth) (adj) lo lắng, quan tâm
environment (n) môi trường
clean-up (n) sự làm sạch, sự làm vệ sinh
campaign (n) chiến dịch, cuộc vận động
Exercises:








































AFTER SCHOOL

Supply the correct tense or form of the verbs in brackets:
Where ______ (be) your bothers?
Minh usually ________ (play) volleyball after school. Now he ______ (play) volleyball in the sports ground.
Children shouldn’t _________ ( stay) up late.
Next Sunday is Nga’s birthday. She _____ (invite) some friends for her birthday party.
He enjoys _____(collect) stamps and coins.
Next year, my sister _______ (be) a teacher.
I _____ (do) my math homework at the moment.
Let’s ______ (go) to the English club.
My sister _______ ( practice) the violin in the club twice a week.
They _____ (give) a farewell party next week.
 
Gửi ý kiến