Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trung Thành
Ngày gửi: 06h:39' 14-02-2015
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD-ĐT Gia Viễn Kiểm tra 1 tiết-Bài số 3
Trường THCS Gia Minh Môn: Tiếng Anh 8
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:…………………………..
Lớp: 8…
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------

I. Chọn đáp án đúng ( A,B,C,D) và khoanh tròn.
1. I.used to live on a farm when I ........................ a boy.
A. am B. were C. was D. be
2. You look ill. You should.......... in bed.
A. stayed B. stay C. staying D. stays
3 The prince wanted...........................his wife from Little Pea` s village.
A. chose B. choose C. to choose D.choosing
4. My mother is a good teacher. She teaches ........................
A. good B. goodly C. well D. badly
5. I`m proud........................my father.
A. on B. of C. in D. at
6. Mr Ba is a................................. driver.
A.carefully B. care C. careful D. carelessly
7. The prince feel in love ....................Litte Pea.
A. to B. with C. of D. from
8. There are many different ways of ....................... English.
A. learning B. to learn C. learn D. learn
9.She`ll try ......................best to improve her English pronunciation.
A. she B. hers C. her D. his
10. When were you born? - I was born.................January 10.
A. on B. in C. at D. of
II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. He enjoys (play) .............................. sports in the afternoon.
2. They went out, they (not stay)......................................... at home last night.
3. I asked my brother (get)............................ up early in the morning.
4. Mr Hai used to (work) .........................in Ha Noi last year.
5. You (play)................. video games yesterday?
III. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi,
1. “Please turn down the radio” He said to me -> He asked me...................................................................

2. “You should practise your English everyday” The teacher said.
-> The teacher said...........................................................................................................................................

3.Nam enjoys playing video games.-> Nam likes..........................................................................................

4. Could you do me a favor?-> Could you....................................................................................................?

5. They are fast runners.-> They.....................................................................................................................

IV. Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi
Last week, while on vacation in Dalat, the Browns had quite an adventure. One afternoon, They decided to paddle around XuanHuong lake in a canoe. After hiring the canoe, the family climbed in and paddled out to the middle of the lake. Unfortunately dark clouds soon appeared and it began to rian.
When did the Browns family travel on vacation?
(…………………………………………………………………………………
Where did they travel on vacation?
(…………………………………………………………………………………
How did they travel aroud Xuan Huong lake?
(…………………………………………………………………………………
What did happen?
(…………………………………………………………………………………
V- Chuyển các câu sau từ câu chủ động sang câu bị động cho đúng thì.
1. Ba listens to music every day ->................................................................................................................

2. They went to Ha Long Bay last Summer ->...............................................................................................

3. I will visit Ha Noi next week ->............................... ................................................................................

4. He is doing his the test now ->............. ...................................................................................................

5. She was reading a newspaper when I come.->................................ .........................................................



























































Key:

I- 2ps ( 0,2/ 1 câu)
1.C 2. B 3. C 4. C 5. B
6. C 7. B 8. A 9. C 10. A
II. 2ps ( 0,4/ 1 câu)
1. playing 2. didn`t stay 3. to get 4. work 5. Did/ play
III. 2ps ( 0,5/ 1 câu )
1. He asked me to turn down the radio.
2. The teacher said I should practise my English everyday.
3. Nam likes playing video games.
4. Could you help me?
 
Gửi ý kiến