Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I - Tiếng Anh Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:15' 08-12-2015
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 1476
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:15' 08-12-2015
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 1476
Số lượt thích:
0 người
Class: 2……………………….…… BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Full name:……………… Môn: Anh – Lớp 2
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
House, thin, fat, family, sister.
Father, short, young, friend, eight.
Table, nine, mother, eggs, map.
Ruler, yellow, old, pink.
Wake up, blue, ink, red.
……………Gia đình ………………..bố
……………Bản đồ ………………..màu vàng
…………….Cái thước …………………mẹ
…………….Màu hồng ………………..màu xanh dương
……………..Màu đỏ ……………….Ngôi nhà
Câu 2: Chọn đáp án đúng
What is your name?
I’m fine, thanks B. My name’s Mali C. Thank you
How are you?
I’m fine,thanks B. yes, please. C. I’m nine years old
What color is this?
It’s green B. My name’s Hoa C. It’s ruler
What is this?
It’s a pen B. It’s yellow C. This is my friend
What is this?
It’s my computer B. I’m fine C. No, it is not
What color is this?
Thank you B. It’s pink C. It’s a table.
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm
A b____x : 4. A Ca______ :
An Appl_______ 5. An an______:
A Bu_______ 6. A Circ______s :
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
This/ book: This is a book : Đây là quyển sách
This/ Rluer _______________________________
…………………………………………………..
This/ Cat: ___________________________________
…………………………………………………..
This/ computer: ________________________________
……………………………………………………..
This/ Table: __________________________________
……………………………………………………….
Full name:……………… Môn: Anh – Lớp 2
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
House, thin, fat, family, sister.
Father, short, young, friend, eight.
Table, nine, mother, eggs, map.
Ruler, yellow, old, pink.
Wake up, blue, ink, red.
……………Gia đình ………………..bố
……………Bản đồ ………………..màu vàng
…………….Cái thước …………………mẹ
…………….Màu hồng ………………..màu xanh dương
……………..Màu đỏ ……………….Ngôi nhà
Câu 2: Chọn đáp án đúng
What is your name?
I’m fine, thanks B. My name’s Mali C. Thank you
How are you?
I’m fine,thanks B. yes, please. C. I’m nine years old
What color is this?
It’s green B. My name’s Hoa C. It’s ruler
What is this?
It’s a pen B. It’s yellow C. This is my friend
What is this?
It’s my computer B. I’m fine C. No, it is not
What color is this?
Thank you B. It’s pink C. It’s a table.
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm
A b____x : 4. A Ca______ :
An Appl_______ 5. An an______:
A Bu_______ 6. A Circ______s :
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
This/ book: This is a book : Đây là quyển sách
This/ Rluer _______________________________
…………………………………………………..
This/ Cat: ___________________________________
…………………………………………………..
This/ computer: ________________________________
……………………………………………………..
This/ Table: __________________________________
……………………………………………………….
 








Các ý kiến mới nhất