Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài kiểm tra học kỳ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Vận
Ngày gửi: 12h:19' 18-04-2008
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người

Kiểm tra học kỳ I
1.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng điểm


TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. T/C HH của Chất
1

1

1

3

2. kỹ năng viết PTHH



1

2,5
3,5

3. Kỹ năng tính toán

0,5

1

2
3,5





























2. Đề bài: Kiểm tra học kỳ I

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(3đ): 1, Hãy khoanh tròn chữ Đ (nếu em cho là đúng); chữ S ( nếu cho là sai)
Cho các dd CuSO4, ZnSO4, MgCl2, AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Ag, Mg.
Những cặp phản ứng được với nhau:
CuSO4, Ag
Fe, ZnSO4
Ag, MgCl2
Cu, AgNO3

Đ
Đ
Đ
S
S
S
S

2, Có các chất sau đây : Al, Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl. Lần lượt cho dd NaOH tác dụng với mỗi chất.
Đánh dấu x vào ( ở các câu A hoặc B,... mà em cho là đúng
Dung dịch NaOH tác dụng được với Al, Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl (
Dung dịch NaOH tác dụng được với Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl (
Dung dịch NaOH tác dụng được với CuO, CO2, CuSO4, HCl (
Dung dịch NaOH tác dụng được với Al, CO2, CuSO4, HCl (

Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 2: (3,5 đ) Viết các PT phản úng thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau:

FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4
Fe2O3 Fe

FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3

Câu 3 Cho hỗn hợp hai kim loại kẽm và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng dư> Sau phản ứng thu được 3,2 g chất rắn không tan và 2,24 l khí hiđro(đktc)
1-Viết PTHH xaỷ ra
2- tính khối lượng của hỗn hợp bột kim loại
( Zn = 65 , Cu= 64)








3.Hướng dẫn chấm- Kiểm tra học kỳ I

Phần 1: Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: 1- a- S ;b-S ; c -S d- Đ ( 1,5đ)
2-ý D
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu2: (3,5 điểm) viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm
Fe2O3 + 3 CO ––> 2Fe + 3 CO2
Fe + 2 HCl –––> FeCl2 + H2
FeCl2 + 2NaOH –––> Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 + H2SO4 –––> FeSO4 +2H2O
2Fe + 3Cl2 ––––> 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH ––––> Fe(OH)3 +3NaCl
2 Fe(OH)3 ––––> Fe2O3 + H2O

Câu 3: (3,5 đ)
- Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Zn và Cu tác dụng với H2SO4 chỉ có Zn phản ứng
- Viết đúng PTHH (1 đ)
Zn + H2SO4 –––> ZnSO4 + H2
tính đúng 6,5 g Zn (1 điẻm)
Tính đúng 9,7 g hỗn hợp kim loại(1đ)













Đề kiểm tra học kì II

1.Ma trận đề :
Kiến thức kỹ năng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng điểm


TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. T/C HH của hiđro cácbon
0,5

0,5

0,5

1,5

2. t/c của NaOH

0,5

0,5

0,5

1,5

3-t/c của rượu,axit

1

0,5

0,5
2

4- kĩ năng viết PTHH

0,5

0,5

1
2

5- Kĩ năng tính toán

1

1

1
3

Tổng






10























2. Đề bài: Đề kiểm tra học kì II


Phần 1- trắc nghiệm khách quan(3đỉêm)
Câu1: Hãy khoanh tròn 1 trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng
Dãy các chất đều làm mất màu dd nước brôm là;
C2H4, C6H6, CH4
C2H2, CH4, C2H4
C2H2, C2H4
C2H2, H2, CH4
Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOHlà:
CO2, Ba(OH)2, CO
CO, SO3, Cl2
CO2, SO3, Cl2
MgO, SO2, P2O5
Phần 2- Tự luận ( 7 điểm)
Câu2: Hoàn thành phương trình phản ứng cho sơ đồ sau:
C2H5ONa

C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH

CO2
Câu3: Hoà tan hoàn toàn 10,6 g hỗn hợp gồm CaCO3 và CaO cần vừa đủ m g dd axit HCl 7,3% . Phản ứng kết thúc thu được 1,12 l khí(đktc)
Viết PTHH xảy ra
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Tính m
Tính C% của dd thu được sau phản ứng
( Ca = 40 , C= 12 , O = 16 , H= 1)











3. Đáp án- Đề kiểm tra học kì II


Nội dung
Điểm

Câu1: 1- C 2- C
3

Câu2:
axit
C2H4 + H2O –––> C2H5OH
2 C2H5OH + Na –––> 2 C2H5ONa
t0
C2H5OH +3O2 –––> 2CO2 + 3 H2O
t0
C2H5OH + O2 –––> CH3COOH + H2O
axit
CH3COOC2H5 + C2H5OH –––> CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH –––> CH3COONa + C2H5OH

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


Câu3: CaO + 2HCl –––> CaCl2 + H2O
CaCO3 + 2HCl –––> CaCl2 + H2O + CO2
Tính ra m CaCO3 = 5 g
mCaO = 5,6 g
Khối lượng HCl nguyên chất = 10,96 g
Khối lượng dd HCl m= 150 g
C% dd CaCl2 = 10,51%

0,5
0,5
0,75
0,25
0,5
0,5
1



 
Gửi ý kiến