Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập ADJ (ed/ing)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thiên Lý
Ngày gửi: 14h:59' 14-05-2013
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 5827
Số lượt thích: 2 người (Chu Thị Thuận, Nguyễn Thị Ngọc Bích, Thieu thi ha )
TINH TU CHI PHAM CHAT
1/ Tính từ chỉ phẩm chất không thay đổi theo giống và số của danh từ.
Ví dụ:
- An old woman (Một bà lão) & Old women (Các bà lão)
- An old man (Một ông lão) & Old men (Các ông lão)
2/ Vị trí của tính từ chỉ phẩm chất
Trước danh từ.
Ví dụ:
- A poor family (Một gia đình nghèo)
- Sau danh từ, nếu tính từ có bổ ngữ kèm theo.
Ví dụ:
- Burgundy is a region famous for its wines
(Burgundy là một vùng nổi tiếng về các loại rượu vang)
- A shelf full of crockery (Một ngăn chứa đầy đồ sành sứ)
Sau các động từ Be, Become, Seem, Appear, Feel, Get/Grow, Keep, Look, Make, Smell, Sound, Taste, Turn.
Ví dụ:
- He looks world-weary (Anh ta có vẻ chán đời)
- This event made them more optimistic (Sự kiện này khiến họ lạc quan hơn)
- This milk smells sour (Sữa này có mùi chua)

Phân biệt
- This waiter looks very curious (Người hầu bàn này trông rất tò mò) và He looks curiously at his boss (Anh ta nhìn chủ mình với vẻ tò mò)
* VERBAL ADJECTION:
Được thành lập từ quá khứ phân từ (V +ed) và hiện tại phân từ (V + ing)
Tính từ tận cùng bằng ING cho biết tính chất công việc, sự việc (mang nghĩa chủ động)
Ex: The film is boring
Tính từ tận cùng bằng ED cho biết trạng thái, cảm xúc của người nào đối với việc gì, điều gì (mang nghĩa bị động)
Ex: I’m bored with the film
The boring film made her bored
Các cặp tính từ thường gặp:
- Interested (in) - interesting : thú vị, thích
- tired (of) - tiring : mệt mỏi
- frightened (of) - frightening : Sợ
- surprised (at) - surprising : ngạc nhiên
- amused (at) - amusing : làm vui, vui
- excited (about / at) - exciting : thích thú
- amazed (at) - amazing : kinh ngạc
- exhausted (at) - exhausting ; xấu hổ
- pleased (with) - pleasing : hài lòng
- bored (with) - boring : chán nản
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
I/ Chọn từ thích hợp:
Are you (interesting/ interested) in football?
The football match was quite (exciting/ excited). I enjoyed it.
It’s sometimes (embarrassing/ embarrassed) when you have to ask people for money
Do you usually get (embarrassing/ embarrassed) ?
I had never expected to get the job. I was really (amazing/ amazed) when I was offer it.
She has really very fast. She has made (astonishing/ astonished) progress
I didn’t find the situation funny. I was not (amusing/ amused)
It was a really (terrifying/ terrified) experience. Afterwards everybody was very (shocking/ shocked)
Why do you always look so (boring/ bored)? Is your life really so (boring/ bored)?
He’s one of the most (boring/ bored) people I’ve ever met. He never stops talking and he never say anything (interesting/ interested).
At first I thought Jake was an interesting/ interested guy, but tonight I felt somewhat boring/ bored with his company.
She has really learnt very fast. She has made astonishing/ astonished progress.
It was very disappointing/ disappointed not to get the job.
Philip was exceptionally annoying/ annoyed at Joanne`s behaviour.
I thought the program on wildlife was fascinating/ fascinated. I was absolutely fascinating/ fascinated.
We were thrilling/ thrilled to hear your good news.
It was really terrifying/ terrified experience. Afterwards everybody vv; very shocking/ shocked.
The journey took all day and night. They found it very tiring/ tired.
Did Tim feel frightening/ frightened when he saw the snake at his feet?
Why do you always look so boring/ bored. Is your life really
II) Hoàn chỉnh các câu trong mỗi tình huống. Dùng từ đã cho + "ing", "ed"
The film wasn`t as good as we had expected. (disappoint)
The film was _____ .
We were _____ with the film.
Diana teaches young children. It`s a very hard job but
 
Gửi ý kiến