Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Chính
Ngày gửi: 16h:43' 27-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 594
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Chính
Ngày gửi: 16h:43' 27-10-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 594
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN TẬP HỆ THỐNG CHƯƠNG 1
Bài 1. MỆNH ĐỀ
I.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề ? câu nào là mệnh đề chứa biến?. Nếu là mệnh đề, xét tính
đúng, sai và lập phủ định của mệnh đề đó.
a) Số
là số chẵn.
b) Bạn có chăm học không?
c) Số
là số nguyên tố.
d) Số
là số chính phương.
e) Huế là một thành phố của Việt Nam.
f)
là một số nguyên dương.
g)
.
h) Hãy trả lời câu hỏi này!.
k) Phương trình
có nghiệm.
l)
là một số tự nhiên.
Bài 2. Cho tam giác
. Xét hai mệnh đề sau : “tam giác
vuông”; : “
”
a. Xét tính đúng sai của các mệnh đề
;
.
b. Phát biểu bằng lời văn mệnh đề
bằng cấu trúc “Nếu … thì …”, điều kiện cần, điều kiện đủ.
Bài 3. Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần và đủ” để phát biểu:
a) Một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn khi và chỉ khi tổng hai góc đối diện của nó bằng
.
b)
nếu và chỉ nếu
.
Bài 4. Xét tính đúng sai (Có giải thích) và lập phủ định của các mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
là số lẻ.
j.
chia hết cho .
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1. Mệnh đề, mệnh đề chứa biến
Câu 1: Mệnh đề là một khẳng định
A. Hoặc đúng hoặc sai.
B. Đúng.
C. Vừa đúng vừa sai. D. Sai.
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. An học lớp mấy?.
B. Các bạn hãy đọc đi!.
C. Hôm này là thứ mấy?.
D. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.
Câu 3: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Mấy giờ rồi?
b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.
c)
là số nguyên tố.
d) Làm việc đi !
e)
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Người miền Trung khổ quá!
B. Sài Gòn là thủ đô của nước Việt Nam.
C. là số lẻ.
D. Phương trình
vô nghiệm.
Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến
:”
” với là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của
A.
.
Câu 7: Với giá trị nào của
A.
.
B.
.
để
:“
.
C.
.
” là mệnh đề sai?
D.
.
C.
D.
.
.
thì mệnh đề chứa biến
B.
.
là đúng?
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho mệnh đề
là số nguyên tố . Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
A. không phải là số hữu tỷ.
B. là số nguyên.
C. không phải là số nguyên tố.
D. là hợp số.
Câu 9: Phủ định của mệnh đề “
” là
A. “
”.
B. “
”.
C. “
”.
D. “
”.
Câu 10: Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
Trang 1/6
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Dạng 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo
Câu 11: Cho hai mệnh đề và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
A. đúng và
đúng.
B. sai và
đúng.
C. đúng và
sai.
D. sai và
sai.
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề:
.
A. Nếu thì .
B. kéo theo .
C. là điều kiện cần để có .
D. là điều kiện đủ để có .
Câu 14: Mệnh đề: “ Nếu tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
A. Tứ giác là hình thang là điều kiện đủ để là hình bình hành.
B. Tứ giác là hình bình hành là điều kiện cần để là hình thang.
C. Tứ giác là hình thang là điều kiện cần để là hình bình hành.
D. Tứ giác là hình thang là điều kiện cần và đủ để là hình bình hành.
Câu 15: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát
biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
B. Điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
D. Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Dạng 3. Mệnh đề tương đương
Câu 16: Cho hai mệnh đề : “ Năm 2019 là năm nhuận ”; : “ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông ”;
Hãy cho biết trong các mệnh đề
,
,
có bao nhiêu mệnh đề sai
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 17: Cho mệnh đề: “
vuông tại A khi và chỉ khi
có
”. Cách phát biểu nào
sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề đã cho?
A.
vuông tại A là điều kiện cần và đủ để
có
B.
vuông tại A nếu và chỉ nếu
có
C.
có
là điều kiện cần và đủ để
vuông tại A.
D. Nếu
vuông tại A thì
Dạng 4. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề chứa kí hiệu
Câu 18: Cho mệnh đề
là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề
và tính đúng, sai của
mệnh đề phủ định là:
A.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Câu 19: Mệnh đề
A.
C.
. Phủ định của mệnh đề
là:
B.
D.
Câu 20: Mệnh đề “
” khằng định rằng:
A. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng . B. Nếu là số thực thì
.
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D. Bình phương của mỗi số thực bằng .
Câu 21: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của
chính nó”.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
là
Trang 2/6
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Mệnh đề phụ định của mệnh đề
là số nguyên số là
A.
không là số nguyên tố.
B.
không là số nguyên tố.
C.
không là số nguyên tố.
D.
là số thực.
Câu 24: Cho mệnh đề
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề
?
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 25: Cho mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 27: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 28: Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
.
.
Bài 2. TẬP HỢP
Bài 1. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a.
b.
c.
d.
e.
.
f.
Bài 2. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng:
a.
b.
.
Bài 3. Tìm tất cả các tập con, các tập con gồm hai phần tử của các tập hợp
Bài 4. Tìm các tập
thỏa mãn
Bài 5. Cho
Bài 6. Cho
là tập hợp các học sinh lớp
ở trường em. Hãy diễn đạt bằng lời các tập:
a.
b.
Bài 7. Cho
.
. Tìm các cặp số
để
.
đang học ở trường em, là tập hợp học sinh đang học tiếng Anh
c.
.
a. Tìm các tập
b. Tìm các tập
Bài 8. Cho tập hợp
và
.
a. Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên.
b. Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:
Bài 9. Trong một trường THPT, khối
có
em học sinh tham gia câu lạc bộ Toán,
em tham gia câu
lạc bộ Tin,
em học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ. Hỏi khối
có bao nhiêu học sinh?.
Bài 10. Một lớp có
hs, đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là bóng đá và cầu lông. Có
em
đăng kí môn bóng đá,
em đăng kí môn cầu lông. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí cả hai môn thể thao?.
Trang 3/6
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2: Cho tập hợp
.
. Tập hợp A là:
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
.
B.
.
C.
Câu 4: Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A.
.
C.
.
Câu 5: Cho tập hợp
A. 0.
.
D.
.
B.
.
D.
.
. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
C. 2.
D. 3.
B. 1.
Câu 6: Cho hai tập hợp A và. B. Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
A.
.
B.
.
Câu 7: Cho tập hợp
C.
,
A.
.
B.
.
D.
.
. Quan hệ nào sau đây là đúng?
.
C.
.
Câu 8: Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 16.
B. 15.
C. 12.
D.
.
D. 7.
Câu 9: Cho ,
là hai tập hợp bất kì khác tập rỗng, được biểu diễn theo biểu đồ ven sau. Phần gạch sọc
trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A
A.
B
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Lớp
có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Lý, học sinh giỏi Hóa,
học sinh giỏi cả Toán và Lý, học sinh giỏi cả Toán và Hóa, học sinh giỏi cả Lý và Hóa,
cả môn Toán, Lý, Hóa). Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp
A.
B.
C.
D.
học sinh giỏi
là:
Câu 11: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán, Văn. Có
em giỏi Văn,
em giỏi Anh,
em giỏi
Toán, em giỏi Văn và Toán,
em giỏi Toán và Anh, em giỏi Văn và Anh,
em giỏi cả ba
môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
A.
.
B.
.
C. .
D. Đáp án khác)
Câu 12: Mỗi học sinh của lớp
đều học giỏi môn Toán hoặc môn Hóa, biết rằng có 30 học sinh giỏi Toán,
35 học sinh giỏi Hóa, và 20 em học giỏi cả hai môn. Hỏi lớp
có bao nhiêu học sinh?
A. 40.
B. 45.
C. 50.
D. 55.
Câu 13: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và
Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A. 54.
B. 40.
C. 26.
D. 68.
Trang 4/6
Câu 14: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và 22 bạn
không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Lý?
A. 7.
B. 25.
C. 10.
D. 18.
Câu 15: Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền.
Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2
môn?
A. 5.
B. 10.
C. 30.
D. 25.
Câu 16: Cho tập hợp
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho tập hợp
khoảng.
A.
. Hãy viết lại tập hợp
.
B.
.
Câu 19: Cho tập hợp
A.
C.
. Tập
.
B.
.
C.
B.
Câu 21: Cho hai tập hợp
A. .
A.
và
B.
.
B.
B.
.
.
Câu 25: Cho tập hợp
A. 1.
Câu 28: Cho hai tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây?
D.
.
C.
.
trong
.
C.
B.
D.
.
B.
.
và
D. 4.
.
bằng?
D.
.
C.
;
.
D.
C.
. Tìm
.
là tập hợp sau đây?
Tập hợp
Câu 27: Cho hai tập hợp
A.
có bao nhiêu phần tử?
D. .
. Tìm số tập hợp X sao cho
B. 2.
C. 3.
Câu 26: Cho
A.
là tập nào sau đây?
. Tìm phần bù của
.
.
D.
. Tập hợp
C. .
.
B.
.
D.
C. .
Câu 24: Cho hai tập hợp
A.
.
. Tập hợp
,
.
D.
C.
và tập
.
.
. Khi đó tập
A.
Câu 23: Cho tập
dưới kí hiệu đoạn, khoảng, nửa
là tập hợp nào sau đây?
Câu 20: Cho hai tập hợp
Câu 22: Cho tập hợp
A.
?
D.
. Tìm
.
Trang 5/6
A.
B.
Câu 29: Cho
. Tìm
A.
Câu 30: Cho hai tập hợp
C.
D.
. Khi đó
A.
B.
A.
bằng:
C.
;
và
D.
. Khi đó tập
.
C.
D.
.
B.
Câu 31: Cho
C.
là:
B.
.
.
D.
.
Câu 32: Cho tập hợp
A.
hoặc
C.
. Tìm điều kiện của m để
B.
D.
hoặc
Câu 33: Cho hai tập hợp
A.
. Điều kiện để
C.
B.
Câu 34: Cho tập hợp
A.
hoặc
C.
hoặc
A.
và
Câu 36: Cho hai tập hợp
A.
,
C.
B.
Tìm
C.
, tập
.
B.
Câu 38: Cho tập hợp
A.
.
, tìm
.
B.
.
C.
.
Câu 40: Cho các tập hợp
A.
.
B.
để
D.
để
?
.
D.
.
.
.
. Khi
.
D.
và
B.
.
D.
với
Câu 39: Cho các tập hợp khác rỗng
để
là
A.
là:
hoặc
hoặc
C.
và
bằng?
D.
. Tìm m để
B.
Câu 37: Cho tập hợp
A.
là:
. Điều kiện để
B.
D.
Câu 35: Cho hai tập hợp
.
thì giá trị biểu thức
.
. Tập hợp các giá trị thực của
C.
C.
.
. Khi đó:
.
D.
.
D.
.
= = Hết = =
Trang 6/6
Bài 1. MỆNH ĐỀ
I.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề ? câu nào là mệnh đề chứa biến?. Nếu là mệnh đề, xét tính
đúng, sai và lập phủ định của mệnh đề đó.
a) Số
là số chẵn.
b) Bạn có chăm học không?
c) Số
là số nguyên tố.
d) Số
là số chính phương.
e) Huế là một thành phố của Việt Nam.
f)
là một số nguyên dương.
g)
.
h) Hãy trả lời câu hỏi này!.
k) Phương trình
có nghiệm.
l)
là một số tự nhiên.
Bài 2. Cho tam giác
. Xét hai mệnh đề sau : “tam giác
vuông”; : “
”
a. Xét tính đúng sai của các mệnh đề
;
.
b. Phát biểu bằng lời văn mệnh đề
bằng cấu trúc “Nếu … thì …”, điều kiện cần, điều kiện đủ.
Bài 3. Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần và đủ” để phát biểu:
a) Một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn khi và chỉ khi tổng hai góc đối diện của nó bằng
.
b)
nếu và chỉ nếu
.
Bài 4. Xét tính đúng sai (Có giải thích) và lập phủ định của các mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
là số lẻ.
j.
chia hết cho .
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1. Mệnh đề, mệnh đề chứa biến
Câu 1: Mệnh đề là một khẳng định
A. Hoặc đúng hoặc sai.
B. Đúng.
C. Vừa đúng vừa sai. D. Sai.
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. An học lớp mấy?.
B. Các bạn hãy đọc đi!.
C. Hôm này là thứ mấy?.
D. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.
Câu 3: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Mấy giờ rồi?
b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.
c)
là số nguyên tố.
d) Làm việc đi !
e)
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Người miền Trung khổ quá!
B. Sài Gòn là thủ đô của nước Việt Nam.
C. là số lẻ.
D. Phương trình
vô nghiệm.
Câu 5: Cho mệnh đề chứa biến
:”
” với là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của
A.
.
Câu 7: Với giá trị nào của
A.
.
B.
.
để
:“
.
C.
.
” là mệnh đề sai?
D.
.
C.
D.
.
.
thì mệnh đề chứa biến
B.
.
là đúng?
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho mệnh đề
là số nguyên tố . Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
A. không phải là số hữu tỷ.
B. là số nguyên.
C. không phải là số nguyên tố.
D. là hợp số.
Câu 9: Phủ định của mệnh đề “
” là
A. “
”.
B. “
”.
C. “
”.
D. “
”.
Câu 10: Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
Trang 1/6
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Dạng 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo
Câu 11: Cho hai mệnh đề và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
A. đúng và
đúng.
B. sai và
đúng.
C. đúng và
sai.
D. sai và
sai.
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề:
.
A. Nếu thì .
B. kéo theo .
C. là điều kiện cần để có .
D. là điều kiện đủ để có .
Câu 14: Mệnh đề: “ Nếu tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
A. Tứ giác là hình thang là điều kiện đủ để là hình bình hành.
B. Tứ giác là hình bình hành là điều kiện cần để là hình thang.
C. Tứ giác là hình thang là điều kiện cần để là hình bình hành.
D. Tứ giác là hình thang là điều kiện cần và đủ để là hình bình hành.
Câu 15: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát
biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
B. Điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
D. Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Dạng 3. Mệnh đề tương đương
Câu 16: Cho hai mệnh đề : “ Năm 2019 là năm nhuận ”; : “ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông ”;
Hãy cho biết trong các mệnh đề
,
,
có bao nhiêu mệnh đề sai
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 17: Cho mệnh đề: “
vuông tại A khi và chỉ khi
có
”. Cách phát biểu nào
sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề đã cho?
A.
vuông tại A là điều kiện cần và đủ để
có
B.
vuông tại A nếu và chỉ nếu
có
C.
có
là điều kiện cần và đủ để
vuông tại A.
D. Nếu
vuông tại A thì
Dạng 4. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề chứa kí hiệu
Câu 18: Cho mệnh đề
là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề
và tính đúng, sai của
mệnh đề phủ định là:
A.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D.
là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Câu 19: Mệnh đề
A.
C.
. Phủ định của mệnh đề
là:
B.
D.
Câu 20: Mệnh đề “
” khằng định rằng:
A. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng . B. Nếu là số thực thì
.
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D. Bình phương của mỗi số thực bằng .
Câu 21: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của
chính nó”.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
là
Trang 2/6
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Mệnh đề phụ định của mệnh đề
là số nguyên số là
A.
không là số nguyên tố.
B.
không là số nguyên tố.
C.
không là số nguyên tố.
D.
là số thực.
Câu 24: Cho mệnh đề
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề
?
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 25: Cho mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 27: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai?
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 28: Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
.
.
Bài 2. TẬP HỢP
Bài 1. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a.
b.
c.
d.
e.
.
f.
Bài 2. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng:
a.
b.
.
Bài 3. Tìm tất cả các tập con, các tập con gồm hai phần tử của các tập hợp
Bài 4. Tìm các tập
thỏa mãn
Bài 5. Cho
Bài 6. Cho
là tập hợp các học sinh lớp
ở trường em. Hãy diễn đạt bằng lời các tập:
a.
b.
Bài 7. Cho
.
. Tìm các cặp số
để
.
đang học ở trường em, là tập hợp học sinh đang học tiếng Anh
c.
.
a. Tìm các tập
b. Tìm các tập
Bài 8. Cho tập hợp
và
.
a. Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên.
b. Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:
Bài 9. Trong một trường THPT, khối
có
em học sinh tham gia câu lạc bộ Toán,
em tham gia câu
lạc bộ Tin,
em học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ. Hỏi khối
có bao nhiêu học sinh?.
Bài 10. Một lớp có
hs, đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là bóng đá và cầu lông. Có
em
đăng kí môn bóng đá,
em đăng kí môn cầu lông. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí cả hai môn thể thao?.
Trang 3/6
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2: Cho tập hợp
.
. Tập hợp A là:
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
.
B.
.
C.
Câu 4: Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A.
.
C.
.
Câu 5: Cho tập hợp
A. 0.
.
D.
.
B.
.
D.
.
. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
C. 2.
D. 3.
B. 1.
Câu 6: Cho hai tập hợp A và. B. Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
A.
.
B.
.
Câu 7: Cho tập hợp
C.
,
A.
.
B.
.
D.
.
. Quan hệ nào sau đây là đúng?
.
C.
.
Câu 8: Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 16.
B. 15.
C. 12.
D.
.
D. 7.
Câu 9: Cho ,
là hai tập hợp bất kì khác tập rỗng, được biểu diễn theo biểu đồ ven sau. Phần gạch sọc
trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A
A.
B
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Lớp
có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Lý, học sinh giỏi Hóa,
học sinh giỏi cả Toán và Lý, học sinh giỏi cả Toán và Hóa, học sinh giỏi cả Lý và Hóa,
cả môn Toán, Lý, Hóa). Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp
A.
B.
C.
D.
học sinh giỏi
là:
Câu 11: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán, Văn. Có
em giỏi Văn,
em giỏi Anh,
em giỏi
Toán, em giỏi Văn và Toán,
em giỏi Toán và Anh, em giỏi Văn và Anh,
em giỏi cả ba
môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
A.
.
B.
.
C. .
D. Đáp án khác)
Câu 12: Mỗi học sinh của lớp
đều học giỏi môn Toán hoặc môn Hóa, biết rằng có 30 học sinh giỏi Toán,
35 học sinh giỏi Hóa, và 20 em học giỏi cả hai môn. Hỏi lớp
có bao nhiêu học sinh?
A. 40.
B. 45.
C. 50.
D. 55.
Câu 13: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và
Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A. 54.
B. 40.
C. 26.
D. 68.
Trang 4/6
Câu 14: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và 22 bạn
không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Lý?
A. 7.
B. 25.
C. 10.
D. 18.
Câu 15: Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền.
Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2
môn?
A. 5.
B. 10.
C. 30.
D. 25.
Câu 16: Cho tập hợp
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho tập hợp
khoảng.
A.
. Hãy viết lại tập hợp
.
B.
.
Câu 19: Cho tập hợp
A.
C.
. Tập
.
B.
.
C.
B.
Câu 21: Cho hai tập hợp
A. .
A.
và
B.
.
B.
B.
.
.
Câu 25: Cho tập hợp
A. 1.
Câu 28: Cho hai tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây?
D.
.
C.
.
trong
.
C.
B.
D.
.
B.
.
và
D. 4.
.
bằng?
D.
.
C.
;
.
D.
C.
. Tìm
.
là tập hợp sau đây?
Tập hợp
Câu 27: Cho hai tập hợp
A.
có bao nhiêu phần tử?
D. .
. Tìm số tập hợp X sao cho
B. 2.
C. 3.
Câu 26: Cho
A.
là tập nào sau đây?
. Tìm phần bù của
.
.
D.
. Tập hợp
C. .
.
B.
.
D.
C. .
Câu 24: Cho hai tập hợp
A.
.
. Tập hợp
,
.
D.
C.
và tập
.
.
. Khi đó tập
A.
Câu 23: Cho tập
dưới kí hiệu đoạn, khoảng, nửa
là tập hợp nào sau đây?
Câu 20: Cho hai tập hợp
Câu 22: Cho tập hợp
A.
?
D.
. Tìm
.
Trang 5/6
A.
B.
Câu 29: Cho
. Tìm
A.
Câu 30: Cho hai tập hợp
C.
D.
. Khi đó
A.
B.
A.
bằng:
C.
;
và
D.
. Khi đó tập
.
C.
D.
.
B.
Câu 31: Cho
C.
là:
B.
.
.
D.
.
Câu 32: Cho tập hợp
A.
hoặc
C.
. Tìm điều kiện của m để
B.
D.
hoặc
Câu 33: Cho hai tập hợp
A.
. Điều kiện để
C.
B.
Câu 34: Cho tập hợp
A.
hoặc
C.
hoặc
A.
và
Câu 36: Cho hai tập hợp
A.
,
C.
B.
Tìm
C.
, tập
.
B.
Câu 38: Cho tập hợp
A.
.
, tìm
.
B.
.
C.
.
Câu 40: Cho các tập hợp
A.
.
B.
để
D.
để
?
.
D.
.
.
.
. Khi
.
D.
và
B.
.
D.
với
Câu 39: Cho các tập hợp khác rỗng
để
là
A.
là:
hoặc
hoặc
C.
và
bằng?
D.
. Tìm m để
B.
Câu 37: Cho tập hợp
A.
là:
. Điều kiện để
B.
D.
Câu 35: Cho hai tập hợp
.
thì giá trị biểu thức
.
. Tập hợp các giá trị thực của
C.
C.
.
. Khi đó:
.
D.
.
D.
.
= = Hết = =
Trang 6/6
 









Các ý kiến mới nhất