Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập chương 3 số nguyên - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hông Nguyên
Ngày gửi: 20h:50' 12-11-2023
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 3427
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN
Bài 1. Tính
a) (-26) + (- 32)

b) (- 17) + 17

d) (-13) + 29
e) (-31) + (- 17)
Bài 2. Tính
a) 100 – ( -19)
b) 0 – ( -72)
d) 156 – 31
e) (-5) – ( -7)
g) 17 – ( -19) -13
h) (-3) + 9 - 11
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a) 367 + (- 30) + 1672 + (- 337)
c) 1 + (-4) + 7 + (-10) + 13 + (-16)
Bài 5: Tính nhanh
a) 234 + 117 + (-100) + ( -234)
c) 2014 + [ 520 + ( -2014) ]
d) 921 + [ 97 + (- 921) + ( -47) ]

c) ( -327 ) + 1000
f) 317 + (- 421)
c) (-137) – ( -35)
f) 4 – ( -5) – 2
i) (-16) - 7 + 25
b) (-299) + (-300) + (-101)
d) (-103) - 95 + 83 + (-5)
b) -927 + 1421 + 930 + ( -1421)
d) [ ( -851) + 5294] + [ ( -5294) + 851]
f) 2013 + 2014 + ( -2015) +( -2013)

Bài 1. Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) (-28) + (-35) – 92 + (-82)
b) 15 – (-38) + (-55) – (+47).
c) (62 - 81) – (12 – 59 + 9);
d) 39 + (13 – 26) – (62 + 39).
Bài 2. Tính một cách hợp lí:
a) 32 – 34 + 36 – 38 + 40 – 42;
b) 92 – (55 – 8) + (-45).
c) 386 – (287 + 386) – (13 + 0);
d) 332 – (681 + 232 – 431).
Bài 3: Tính
a) 215 + ( -38) - ( -58) + 90 - 85
b) 31 – [ 26 – ( 209 + 35) ]
c) 215 + (-38) – ( -58) + 90 – 85 + (-90) – 130
d) 315 – ( 41 + 215)
e) 917 – ( 417 – 65 )

Bài 4: Tìm x Z, biết:
a) 16 – x = 21 – ( -8)
b) 4 – ( 27 – 3) = x – ( 13 – 4)
c) 15 - ( 15 + x) = 21
d) 39 + ( x – 39) = 50
e) 25 – ( 25 – x) = 12 + ( 42 – 65)
f) x – ( 77 – x) = x - 67
Bài 5: Tính:
a) (-7) . 4 + 5. ( -3)
b) (-5) . ( 3 + 4) – 10 . (-2)
c) 11. (-7) + (-6) . (-9)
d) (-2)2. (-3) + (-1)7. (-6)
e) (-23). 15 + 23. (-85)
f) 65. (-9) + (-91). 65
Bài 6: Tính nhanh.
a) ( -4) . 125.(-25) . ( -126) . ( -8)
b) (-98) . ( 1- 296) – 296 . 98
c) 167 . ( -34) + 34 . 267
d) 87. (-125) -125 . ( -97)
e) 69 . ( -13) + 28 . ( -69) + ( -41) . ( -69) g) 17 . (-35) – 23 . 35 – 46 . ( -35)
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức sau với a = 8.
a) ( -125) . ( -13) . ( -a)
b) (-1). ( -2) . ( -3) . ( -4) .a
Bài 8: Tìm x ∈ Z, biết:

a)
c)

e) ( x – 7) . ( x + 9) = 0

b)
d)

f) ( 2x – 1) . ( 3x + 6) = 0

Bài 9: Tính giá trị biểu thức sau :
a/ (–26) + (–15)
b/ (–37) + 4.(-6)
c/ (-3) – (4 - 6)
d/ -129 + [42. 5 – (-7)]: 3
e/ 5.32 + 60 : 2² – (11 – 6)²
f/ (-115) + ( - 40) + 115 + 35
Bài 10: Tính nhanh.
a/ 143.64 - 43.64
b/ 23.75 + 25.23 + 180
c/ 27.39 + 27.63 – 2.27
d/ 15.85 + 15.15 – 150.
e/ 46.37 + 93.46 + 54.61 + 69.54
Bài 11: Tìm x, biết:
a/ (-2) + ( x + 6 ) = 9 - 23
b/ 219 – 7(x+1) = 100
c/ 7x – 10 = 27 : 25
d/ 2014. (x – 12) = 0
e/
Bài 12: Tính tổng của các số nguyên x, biết -2 Bài 13: Một đội văn nghệ có 60 nam và 72 nữ, được chia đều thành các nhóm sao cho số
nam và số nữ của mỗi nhóm đều bằng nhau.
a) Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Bài 14: Trong một buổi sinh hoạt lớp 6A, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng
nhóm sao cho sô bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng chia đều như
thế. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu
bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? Biết rằng lớp 6A có 21 nữ và 14 nam.
Bài 15: Học sinh khối 6cuar một trường THCS khi xếp hàng 12, 15, 18 đều vừa đủ. Biết số
học sinh trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Bài 16: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 4, 5, 6, 10 đều thừa ra 2 em, nhưng
xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh của khối chưa đến 260 học sinh. Tính số học sinh
khối 6 của trường đó.
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1: Tính tổng:
a/ S1 = 1 + (-2) + 3 + (-4) +. .. + 2001 + ( -2002)
b/ S2 = 1 + (-3) + 5 + (-7) +. .. + (-1999) + 2001
c/ S3 = 101 - 102 - (-103) - 104 - (-105) - 106 - (-107) - 108 - (-109) - 110
d/ S4 = 1 + (-2) + (-3) + 4 + 5 + (-6) + (-7) + 8 +. .. + 1997 + (-1008) + (-1999) + 2000
Bài 2: Tính các tổng:
a/ S1 = 2 -4 + 6 - 8 +. . . + 1998 - 2000
b/ S2 = 2 - 4 -6 + 8 + 10- 12 - 14 + 16 +. .. + 1994 - 1996 -1998 + 2000
Bài 3: So sánh P với Q biết:
P = a {(a - 3) - [( a + 3) - (- a - 2)]}.
Q = [ a + (a + 3)] - [( a + 2) - (a - 2)].
 
Gửi ý kiến