Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
bài tập cuối tuần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệ T Hằng
Ngày gửi: 13h:58' 04-10-2024
Dung lượng: 279.6 KB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệ T Hằng
Ngày gửi: 13h:58' 04-10-2024
Dung lượng: 279.6 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu:
Ôn tập hình học và đo lường
Luyện tập chung
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
60 tạ 4 yến = ............. kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64
B. 604
C. 6 040
D. 6 400
Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
A. 300 000
B. 3
Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
A.
1
2
B.
3
4
C. 300
D. 3 000 000
2 3 13 1
; ; ; là:
5 4 20 2
C.
2
5
D.
13
20
Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm
Hình vẽ trên có ................. góc tù.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
2
3
Câu 6. Phân số
9
A. 1
100
B.
4
1 1
2 là:
7
3 3
1
3
C. 1
D.
5
3
109
viết dưới dạng hỗn số là:
100
B. 10
9
10
9
C. 1
10
D. 10
9
100
Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 96 cm2
B. 100 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
trứng. Lần thứ hai, cô bán được
2
số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau
5
hai lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
A. 55 quả
B. 45 quả
C. 65 quả
D. 35 quả
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng = ................. năm
e) 3 kg 230 g = ................. kg
b) 2 yến = ................. tấn
f)
c) 45 năm = ................. thế kỉ
g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ
d) 230 m = ................. km
h) 9 giờ = ................. phút
Bài 2.
a)
1
số
4
2
giờ = ................. phút
5
Hình vẽ trên có:
............. góc nhọn
............. góc vuông
............. góc tù
............. góc bẹt
b)
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau
A
B
...................................................................
...................................................................
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
...................................................................
...................................................................
D
E
Bài 3. Đặt tính rồi tính
210 354 + 497 451
321 045 - 68 001
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
147 469 × 27
156 234 : 45
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
C
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng
20 dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
....... ..............................................................................................................................
........... ..........................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
a) 120 ×
2
3
+ 120 × + 120 × 1
5
4
b)
1 3 1 5 1
5 4 5 4 5
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
a) 120o
.
b) 60o
.
c) 105o
.
d) 15o
.
ĐÁP ÁN – PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
A
C
D
C
A
D
B
án
Câu 1. Đáp án đúng là: C
60 tạ 4 yến = 6 040 kg
Câu 2. Đáp án đúng là: A
Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là: 300 000
Câu 3. Đáp án đúng là: C
Ta có:
2 8 3 15 1 10
; ;
5 20 4 20 2 20
So sánh:
8 10 13 15
20 20 20 20
Phân số bé nhất trong các phân số
2 3 13 1
2
; ; ; là:
5 4 20 2
5
Câu 4. Đáp án đúng là: D
A
B
E
D
Hình vẽ trên có 3 góc tù gồm:
+ Góc đỉnh A cạnh AB, AD
+ Góc đỉnh B cạnh BA, BC
+ Góc đỉnh E cạnh EA, EC
Câu 5. Đáp án đúng: C
C
4
1 1
2
7
3 3
4 7 1
7 3 3
4 1
3 3
3
1
3
Giá trị của biểu thức
4
1 1
2 là: 1
7
3 3
Câu 6. Đáp án đúng là: A
Ta có:
109 100 9 100
9
9
9
1
1
100
100
100 100
100
100
Phân số
109
9
viết dưới dạng hỗn số là: 1
100
100
Câu 7. Đáp án đúng là: D
Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:
12 + 8 = 20 (cm)
Độ dài cạnh của hình vuông đó là:
20 : 4 = 5 (cm)
Diện tích hình vuông đó là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2
Câu 8. Đáp án đúng là: B
Lần thứ nhất cô Đào bán được số quả trứng là:
100 ×
1
= 25 (quả trứng)
4
Sau lần bán thứ nhất, cô Đào còn lại số quả trứng là:
100 – 25 = 75 (quả trứng)
Lần thứ hai cô Đào bán được số quả trứng là:
75 ×
2
= 30 (quả trứng)
5
Sau hai lần bán, cô Đào còn lại số trứng là:
100 – (25 + 30) = 45 (quả trứng)
Đáp số: 45 quả trứng
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng =
b) 2 yến =
2
tấn
100
c) 45 năm =
d) 230 m =
e) 3 kg 230 g = 3 230 kg
25
năm
100
f)
45
thế kỉ
100
2
giờ = 24 phút
5
g) 1 tạ 9 kg = 1
9
tạ
100
h) 9 giờ = 540 phút
23
km
100
Bài 2.
a)
Hình vẽ trên có:
8 góc nhọn
4 góc vuông
4 góc tù
4 góc bẹt
b)
A
B
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau:
+ Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DC
+ Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng BC
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau:
+ Đoạn thẳng AE vuông góc với đoạn thẳng AB
+ Đoạn thẳng AE vuông góc với đoạn thẳng DC
Bài 3.
210 354
497 451
707 805
147 469
27
1 032 283
321 045
68 001
253 044
156 234
45
21 2
3 471
3 23
2 949 38
84
3 981 663
39
Bài 4.
Bài giải
Đổi: 20 dm = 2 m
Nửa chu vi mảnh đất đó là:
44 : 2 = 22 (m)
Chiều dài của mảnh đất đó là:
(22 + 2) : 2 = 12 (m)
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
12 - 2 = 10 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
12 × 10 = 120 (m2)
Đáp số: 120 m2
Bài 5.
b)
1 3 1 5 1
5 4 5 4 5
2 3
120 1
5 4
1 3 5 1
5 4 4 5
8 15 20
120
20 20 20
1
1
2
5
5
1 10 1
5 5 5
1 9
5 5
9
25
a) 120 ×
120
2
3
+ 120 × + 120 × 1
5
4
43
20
60 43
2 580
Bài 6.
a) 120o
b) 60o
.
c) 105o
.
d) 15o
.
Ôn tập hình học và đo lường
Luyện tập chung
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
60 tạ 4 yến = ............. kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64
B. 604
C. 6 040
D. 6 400
Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
A. 300 000
B. 3
Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
A.
1
2
B.
3
4
C. 300
D. 3 000 000
2 3 13 1
; ; ; là:
5 4 20 2
C.
2
5
D.
13
20
Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm
Hình vẽ trên có ................. góc tù.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
2
3
Câu 6. Phân số
9
A. 1
100
B.
4
1 1
2 là:
7
3 3
1
3
C. 1
D.
5
3
109
viết dưới dạng hỗn số là:
100
B. 10
9
10
9
C. 1
10
D. 10
9
100
Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 96 cm2
B. 100 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
trứng. Lần thứ hai, cô bán được
2
số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau
5
hai lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
A. 55 quả
B. 45 quả
C. 65 quả
D. 35 quả
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng = ................. năm
e) 3 kg 230 g = ................. kg
b) 2 yến = ................. tấn
f)
c) 45 năm = ................. thế kỉ
g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ
d) 230 m = ................. km
h) 9 giờ = ................. phút
Bài 2.
a)
1
số
4
2
giờ = ................. phút
5
Hình vẽ trên có:
............. góc nhọn
............. góc vuông
............. góc tù
............. góc bẹt
b)
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau
A
B
...................................................................
...................................................................
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
...................................................................
...................................................................
D
E
Bài 3. Đặt tính rồi tính
210 354 + 497 451
321 045 - 68 001
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
147 469 × 27
156 234 : 45
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….
C
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng
20 dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
....... ..............................................................................................................................
........... ..........................................................................................................................
......................................................................................................................................
... ..................................................................................................................................
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
a) 120 ×
2
3
+ 120 × + 120 × 1
5
4
b)
1 3 1 5 1
5 4 5 4 5
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
a) 120o
.
b) 60o
.
c) 105o
.
d) 15o
.
ĐÁP ÁN – PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
A
C
D
C
A
D
B
án
Câu 1. Đáp án đúng là: C
60 tạ 4 yến = 6 040 kg
Câu 2. Đáp án đúng là: A
Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là: 300 000
Câu 3. Đáp án đúng là: C
Ta có:
2 8 3 15 1 10
; ;
5 20 4 20 2 20
So sánh:
8 10 13 15
20 20 20 20
Phân số bé nhất trong các phân số
2 3 13 1
2
; ; ; là:
5 4 20 2
5
Câu 4. Đáp án đúng là: D
A
B
E
D
Hình vẽ trên có 3 góc tù gồm:
+ Góc đỉnh A cạnh AB, AD
+ Góc đỉnh B cạnh BA, BC
+ Góc đỉnh E cạnh EA, EC
Câu 5. Đáp án đúng: C
C
4
1 1
2
7
3 3
4 7 1
7 3 3
4 1
3 3
3
1
3
Giá trị của biểu thức
4
1 1
2 là: 1
7
3 3
Câu 6. Đáp án đúng là: A
Ta có:
109 100 9 100
9
9
9
1
1
100
100
100 100
100
100
Phân số
109
9
viết dưới dạng hỗn số là: 1
100
100
Câu 7. Đáp án đúng là: D
Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:
12 + 8 = 20 (cm)
Độ dài cạnh của hình vuông đó là:
20 : 4 = 5 (cm)
Diện tích hình vuông đó là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2
Câu 8. Đáp án đúng là: B
Lần thứ nhất cô Đào bán được số quả trứng là:
100 ×
1
= 25 (quả trứng)
4
Sau lần bán thứ nhất, cô Đào còn lại số quả trứng là:
100 – 25 = 75 (quả trứng)
Lần thứ hai cô Đào bán được số quả trứng là:
75 ×
2
= 30 (quả trứng)
5
Sau hai lần bán, cô Đào còn lại số trứng là:
100 – (25 + 30) = 45 (quả trứng)
Đáp số: 45 quả trứng
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng =
b) 2 yến =
2
tấn
100
c) 45 năm =
d) 230 m =
e) 3 kg 230 g = 3 230 kg
25
năm
100
f)
45
thế kỉ
100
2
giờ = 24 phút
5
g) 1 tạ 9 kg = 1
9
tạ
100
h) 9 giờ = 540 phút
23
km
100
Bài 2.
a)
Hình vẽ trên có:
8 góc nhọn
4 góc vuông
4 góc tù
4 góc bẹt
b)
A
B
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau:
+ Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DC
+ Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng BC
Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau:
+ Đoạn thẳng AE vuông góc với đoạn thẳng AB
+ Đoạn thẳng AE vuông góc với đoạn thẳng DC
Bài 3.
210 354
497 451
707 805
147 469
27
1 032 283
321 045
68 001
253 044
156 234
45
21 2
3 471
3 23
2 949 38
84
3 981 663
39
Bài 4.
Bài giải
Đổi: 20 dm = 2 m
Nửa chu vi mảnh đất đó là:
44 : 2 = 22 (m)
Chiều dài của mảnh đất đó là:
(22 + 2) : 2 = 12 (m)
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
12 - 2 = 10 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
12 × 10 = 120 (m2)
Đáp số: 120 m2
Bài 5.
b)
1 3 1 5 1
5 4 5 4 5
2 3
120 1
5 4
1 3 5 1
5 4 4 5
8 15 20
120
20 20 20
1
1
2
5
5
1 10 1
5 5 5
1 9
5 5
9
25
a) 120 ×
120
2
3
+ 120 × + 120 × 1
5
4
43
20
60 43
2 580
Bài 6.
a) 120o
b) 60o
.
c) 105o
.
d) 15o
.
 









Các ý kiến mới nhất