BÀI TẬP VỀ MUỐI NITRAT LỚP 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tùng
Ngày gửi: 22h:20' 16-11-2014
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 932
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tùng
Ngày gửi: 22h:20' 16-11-2014
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ MUỐI NITRAT
Bài 1. Khi cho Cu td với dd H2SO4 loãng và NaNO3 vai trò của NaNO3 trong phản ứng là.
Chất xúc tác
Chất khử
Chất oxi hóa
Môi trường
Bài 2. Cho 0,3 bột Cu và 0,6 bột Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 loãng sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc V lít khí NO sp khử duy nhất ở đktc. Giá trị của V là.
10,08
4,48
8,96
6.72
Bài 3. Hòa tan 19,2 g Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M sau đó thêm vào 500 ml dd HCl 2M. Kết thúc pư thu đc dd X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+.
600
800
400
120
Bài 4. A là hh các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó nguyên tố oxi chiếm 9,6% về khối lượng. cho dd KOH dư vào dd chứa 50g muối A. Lọc kết tủa thu đc đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu đc m gam oxit. Giá trị của m là.
47,3
44,6
17,6
39,2
Bài 5. Hh X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 thành % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% có thể điều chế đc tối đa bao nhiêu gam hh ba kim loại từ 14,16g X.
7,68g
6,72
10,56
3,36
Bài 6. Thuốc thử dùng để phân biệt dd NH4NH3 với dd (NH4)2SO4 là:
Đồng II oxit và dd HCl
Kim loại Cu và dd HCl
Dd NaOH và dd HCl
Đồng II oxit và dd NaOH
Bài 7. Để nhận ra ion NO3- trong dd Ba(NO3)2 ng ta nóng nhẹ dd đó với .
Kim loại Cu
Kim loại Cu và dd H2SO4 loãng
Kim loại Cu và dd Na2SO4
Dd H2SO4 loãng
Bài 8. Cho 0,87g hh gồm Fe, Cu, Al vào bình đựng 300 ml dd H2SO4 0,1M sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc 0,32g chất rắn và 448 ml khí đktc thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 g NaNO3 khi các pư kết thúc thì thể tích khí NO ( đktc, sp khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là.
0,224l và 3,75g
0,112l và 3,75g
0,112l và 3,865g
0,224l và 3,865g
Bài 9. Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O thu đc dd Z. cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO ( sp khử duy nhất). biết các pư xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là.
75%
25%
70%
60%
Bài 10. Nhiệt phân hoàn toàn 29,6g một muối nitrat kim loại sau phản ứng thu đc 8g oxit kim loại. công thức của muối nitrat là.
Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Pb(NO3)2
Mg(NO3)2
Bài 11. Cho 4,8g bột Cu2S vào 120 ml dd NaNO3 1M sau đó thêm 200 ml dd HCl 1M vào, kết thúc pư thu đc dd X và V lít khí NO ( sp khử duy nhất, đktc) giá trị của V là.
6,72
22,4
2,24
6,72
Bài 12. Cho 14,4g hh Mg, Cu,Fe có số mol bằng nhau vào 0,8 l dd H2SO4 1M loãng. Cần phải thêm ít nhất bao nhiêu gam NaNO3 vào hh sau pư thì không còn khí NO ( sp khử duy nhất) thoát ra.
12,75
5,67
2,83
8,5
Bài 13. Nung 9,4g Cu(NO3)2 sau pư thu đc 7,24g chất rắn hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào nước đc 0,5 l dd có pH là.
2,1
1,1
1
0,98
Bài 14. Nung nóng 34,8g hh X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong bình kín đến khối lượng không đổi thu đc chất rắn Y. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ 500 ml dd H2SO4 loãng 0,5M. Khối lượng của Cu(NO3)2 trong X là.
18,8g
23,5g
28,2g
14,1g
Bài 15. Nung hoàn
Bài 1. Khi cho Cu td với dd H2SO4 loãng và NaNO3 vai trò của NaNO3 trong phản ứng là.
Chất xúc tác
Chất khử
Chất oxi hóa
Môi trường
Bài 2. Cho 0,3 bột Cu và 0,6 bột Fe(NO3)2 vào dd chứa 0,9 mol H2SO4 loãng sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc V lít khí NO sp khử duy nhất ở đktc. Giá trị của V là.
10,08
4,48
8,96
6.72
Bài 3. Hòa tan 19,2 g Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M sau đó thêm vào 500 ml dd HCl 2M. Kết thúc pư thu đc dd X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+.
600
800
400
120
Bài 4. A là hh các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó nguyên tố oxi chiếm 9,6% về khối lượng. cho dd KOH dư vào dd chứa 50g muối A. Lọc kết tủa thu đc đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu đc m gam oxit. Giá trị của m là.
47,3
44,6
17,6
39,2
Bài 5. Hh X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 thành % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% có thể điều chế đc tối đa bao nhiêu gam hh ba kim loại từ 14,16g X.
7,68g
6,72
10,56
3,36
Bài 6. Thuốc thử dùng để phân biệt dd NH4NH3 với dd (NH4)2SO4 là:
Đồng II oxit và dd HCl
Kim loại Cu và dd HCl
Dd NaOH và dd HCl
Đồng II oxit và dd NaOH
Bài 7. Để nhận ra ion NO3- trong dd Ba(NO3)2 ng ta nóng nhẹ dd đó với .
Kim loại Cu
Kim loại Cu và dd H2SO4 loãng
Kim loại Cu và dd Na2SO4
Dd H2SO4 loãng
Bài 8. Cho 0,87g hh gồm Fe, Cu, Al vào bình đựng 300 ml dd H2SO4 0,1M sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu đc 0,32g chất rắn và 448 ml khí đktc thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 g NaNO3 khi các pư kết thúc thì thể tích khí NO ( đktc, sp khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là.
0,224l và 3,75g
0,112l và 3,75g
0,112l và 3,865g
0,224l và 3,865g
Bài 9. Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O thu đc dd Z. cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO ( sp khử duy nhất). biết các pư xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là.
75%
25%
70%
60%
Bài 10. Nhiệt phân hoàn toàn 29,6g một muối nitrat kim loại sau phản ứng thu đc 8g oxit kim loại. công thức của muối nitrat là.
Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Pb(NO3)2
Mg(NO3)2
Bài 11. Cho 4,8g bột Cu2S vào 120 ml dd NaNO3 1M sau đó thêm 200 ml dd HCl 1M vào, kết thúc pư thu đc dd X và V lít khí NO ( sp khử duy nhất, đktc) giá trị của V là.
6,72
22,4
2,24
6,72
Bài 12. Cho 14,4g hh Mg, Cu,Fe có số mol bằng nhau vào 0,8 l dd H2SO4 1M loãng. Cần phải thêm ít nhất bao nhiêu gam NaNO3 vào hh sau pư thì không còn khí NO ( sp khử duy nhất) thoát ra.
12,75
5,67
2,83
8,5
Bài 13. Nung 9,4g Cu(NO3)2 sau pư thu đc 7,24g chất rắn hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào nước đc 0,5 l dd có pH là.
2,1
1,1
1
0,98
Bài 14. Nung nóng 34,8g hh X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong bình kín đến khối lượng không đổi thu đc chất rắn Y. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ 500 ml dd H2SO4 loãng 0,5M. Khối lượng của Cu(NO3)2 trong X là.
18,8g
23,5g
28,2g
14,1g
Bài 15. Nung hoàn
 









Các ý kiến mới nhất