Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BÀI TẬP VỀ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THAHF

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Đỗ Thi Huyền
Ngày gửi: 10h:35' 26-03-2021
Dung lượng: 50.6 KB
Số lượt tải: 1985
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Đỗ Thi Huyền
Ngày gửi: 10h:35' 26-03-2021
Dung lượng: 50.6 KB
Số lượt tải: 1985
Số lượt thích:
0 người
. Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
1.1. Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành
Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở tương lai.
VD: I have learnt English for 5 years. (Tôi đã học tiếng Anh được 5 năm)
Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.
VD: I have seen this film 3 three times. (Tôi đã xem phim này 3 lần rồi)
Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.
VD: I have never been to Korea. (Tôi chưa từng tới Hàn Quốc)
Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
VD: We have just arrived. (Chúng tôi vừa đến xong)
Diễn tả một hành động không biết rõ thời gian xảy ra.
VD: Someone has taken my seat. (Ai đó đã chiếm chỗ của tôi)
1.2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Để nhận ra động từ cần chia ở thì hiện tại hoàn thành, bạn nên chú ý những từ sau có trong câu:
Before: Trước đây
Ever: Đã từng
Never: Chưa từng, không bao giờ
For + quãng thời gian: Trong khoảng ( VD: for years, for a long time,..)
Since + mốc thời gian: Từ khi (Since 2001,…)
Yet: Chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
The first / second time : Lần đầu tiên / thứ hai..
Bài tập thì hiện tại hoàn thành
2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành
2.1. Bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản
Bài 1: Chia những động từ trong câu dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành
Bo _____ (drive) Rose to work today.
They _____ (work) all day and night.
We _____ (see) the new bridge.
He ____ (have) breakfast this morning.
Ann and Don ____ (wash) the car.
Kathy ____ (want) to go to Queensland for a long time.
Mel ____ (give) up smoking.
I ____ (forget) that man’s name.
They ____ (lose) their keys.
Jack ____ (be) to England.
They ____ (leave) London this month.
He ____ (bring) a lot of English papers.
She ____ (tell) me about it.
I ____ (get) a long letter from father this week.
She ____ (come), she will speak to you in a minute.
I ____ (be) to Radio City.
I think the director ____ (leave) the town.
I ___ (paint) my office.
We ____ (know) her since she arrived in our city.
I ____ (forget) your name.
Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây
Mary / visit / his grandparents
Jack / play games / on the computer
John and Su / wash / their car
Andrew / repair / his bike
Phil / help / Anne with maths
Brad and Louise / watch / a film
Tamara / talk to / her best friend
Bridgette / draw / a picture
Carol / read / a computer magazine
Tom and Alice / be / to a restaurant
Bài 3: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu nghi vấn dựa trên những từ gợi ý dưới đây
you / answer / the question
Jenny / lock / the door
Walter / call / us
you / see / the picture
your parents / get / the letter
it / rain / a lot
how often / we / sing / the song
Maureen / watch / the film
how many books / Bob / read
ever / you / be / to London
2.2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành nâng cao
Bài 1: Chia các động từ sau ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành sao cho phù hợp
My brother (not/ play)……….. any sport since last year.
Some people (attend)………….the meeting right now.
I’d better take a bath. I (not/take)……………………one since Sunday.
I don’t keep in touch with Alan and we (not/call)……………………each other for 6 months.
Where is your father? He………………………(have) lunch in the kitchen.
Why are all these people here? What (happen)…………………………..?
I………………….just (realize)…………… that there are only two weeks to the final exam.
She (finish) … the English course this week.
At present, he (compose)……………………a piece of music.
We (have)……………………dinner in a restaurant right now.
Bài tập thì hiện tại
1.1. Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành
Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở tương lai.
VD: I have learnt English for 5 years. (Tôi đã học tiếng Anh được 5 năm)
Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.
VD: I have seen this film 3 three times. (Tôi đã xem phim này 3 lần rồi)
Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.
VD: I have never been to Korea. (Tôi chưa từng tới Hàn Quốc)
Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
VD: We have just arrived. (Chúng tôi vừa đến xong)
Diễn tả một hành động không biết rõ thời gian xảy ra.
VD: Someone has taken my seat. (Ai đó đã chiếm chỗ của tôi)
1.2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Để nhận ra động từ cần chia ở thì hiện tại hoàn thành, bạn nên chú ý những từ sau có trong câu:
Before: Trước đây
Ever: Đã từng
Never: Chưa từng, không bao giờ
For + quãng thời gian: Trong khoảng ( VD: for years, for a long time,..)
Since + mốc thời gian: Từ khi (Since 2001,…)
Yet: Chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
The first / second time : Lần đầu tiên / thứ hai..
Bài tập thì hiện tại hoàn thành
2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành
2.1. Bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản
Bài 1: Chia những động từ trong câu dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành
Bo _____ (drive) Rose to work today.
They _____ (work) all day and night.
We _____ (see) the new bridge.
He ____ (have) breakfast this morning.
Ann and Don ____ (wash) the car.
Kathy ____ (want) to go to Queensland for a long time.
Mel ____ (give) up smoking.
I ____ (forget) that man’s name.
They ____ (lose) their keys.
Jack ____ (be) to England.
They ____ (leave) London this month.
He ____ (bring) a lot of English papers.
She ____ (tell) me about it.
I ____ (get) a long letter from father this week.
She ____ (come), she will speak to you in a minute.
I ____ (be) to Radio City.
I think the director ____ (leave) the town.
I ___ (paint) my office.
We ____ (know) her since she arrived in our city.
I ____ (forget) your name.
Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây
Mary / visit / his grandparents
Jack / play games / on the computer
John and Su / wash / their car
Andrew / repair / his bike
Phil / help / Anne with maths
Brad and Louise / watch / a film
Tamara / talk to / her best friend
Bridgette / draw / a picture
Carol / read / a computer magazine
Tom and Alice / be / to a restaurant
Bài 3: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu nghi vấn dựa trên những từ gợi ý dưới đây
you / answer / the question
Jenny / lock / the door
Walter / call / us
you / see / the picture
your parents / get / the letter
it / rain / a lot
how often / we / sing / the song
Maureen / watch / the film
how many books / Bob / read
ever / you / be / to London
2.2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành nâng cao
Bài 1: Chia các động từ sau ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành sao cho phù hợp
My brother (not/ play)……….. any sport since last year.
Some people (attend)………….the meeting right now.
I’d better take a bath. I (not/take)……………………one since Sunday.
I don’t keep in touch with Alan and we (not/call)……………………each other for 6 months.
Where is your father? He………………………(have) lunch in the kitchen.
Why are all these people here? What (happen)…………………………..?
I………………….just (realize)…………… that there are only two weeks to the final exam.
She (finish) … the English course this week.
At present, he (compose)……………………a piece of music.
We (have)……………………dinner in a restaurant right now.
Bài tập thì hiện tại
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất