Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài thi cuối kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Biện Thị Hoa
Ngày gửi: 19h:51' 18-05-2011
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Bài thi thử giữA kỳ 1 - Môn Tiếng Việt
Thời gian: 35 phút

Họ và tên:............................................................................Lớp:..........................


Bài 1. Điền vào chỗ trống:
- ng hoặc ngh:
.......ày tháng, ..........ỉ ............ơi, .........ề nghiệp, .........oan ngoãn.
- ui hay uy:
b...... phấn, h....... hiệu, v....... vẻ, tận t......., l.......tre.
- c, k hay q:
Khăn ....uàng, .....on.....ênh, .....uyển vở, ....ửa .....ính.

Bài 2. Tìm các từ thích hợp viết vào bảng sau:
Chỉ người
Chỉ con vật
Chỉ đồ vật
Chỉ cây cối

















Bài 3. Đặt 3 câu theo mẫu: Ai ( cái gì, con gì ) là gì?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4. Gạch chân dưới từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a. Đàn ngựa gặm cỏ trên đồi.
b. Những bông hoa hồng toả hương thơm ngát.
c. Mẹ đang nhổ cỏ ở ngoài vườn.
Bài 5. Hãy nói lời của em trong các trường hợp sau:
a. Em bị ngã, một bạn chạy đến nhặt giúp em cuốn vở bị rơi.
.................................................................................................................................
b. Em vô ý làm rách sách của bạn.
.................................................................................................................................
c. Bạn mời em đến dự sinh nhật của bạn.
.................................................................................................................................
Bài 6. Ghi các số 1, 2, 3, 4 vào chỗ chấm trước các dòng, theo đúng diễn biến câu chuyện: Kiến và chim Gáy.
......Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành khô thả xuống dòng sông để cứu.
...... Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước.
...... Kiến bám vào cành cây, thoát chết.
...... Chẳng may trượt chân ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi.
Bài thi thử giữA kỳ 1 - Môn Toán
Thời gian: 35 phút

Họ và tên:............................................................................Lớp: 2.............

Bài 1. Đặt tính rồi tính.
3 8 + 27 76 - 25 46 + 29 95 - 33 28 + 62
....... ......... ....... ....... .......
....... .......... ....... ....... .......
....... .......... ....... ....... .......
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
Số bị trừ
 98
 78
 37
 55

Số trừ
 56
 50
 16
 4

Hiệu






Bài 3. Tính: 38 kg + 12 kg = 87 kg - 7 kg + 6 kg =
45 cm + 55 cm = 62 l + 23 l - 35 l =
Bài 4. Dấu <, >, =
32 + 10 ..... 11 + 32 45 - 8 .....45 - 9 15 + 5 .... 29 - 10

Bài 5. Một cửa hàng buổi sáng bán được 89 lít dầu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 25 lít. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
Giải
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 6. Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?
Giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 7. Trong hình bên có:
...................hình tam giác.
...................hình tứ giác.
 
Gửi ý kiến