Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bản đặc tả môn KHTN 6-7-8-9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 21h:34' 05-03-2023
Dung lượng: 118.1 KB
Số lượt tải: 6896
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LỚP 6
TT
1.

Nội dung
Mở đầu

Đơn vị kiến thức
Giới thiệu về Khoa học
tự nhiên

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

Các lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự nhiên

Thông hiểu
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

Giới thiệu một số dụng Nhận biết
cụ đo
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập
và quy tắc an toàn trong môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
phòng thực hành

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Thông hiểu
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.

4.
5.

Các phép đo
1.Đo chiều dài

Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một
vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
1

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
Vận dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước.
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
Vận dụng cao
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vòi máy
nước), đường kính các trục hay các viên bi,..

6.

2. Đo khối lượng

Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của
một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
2

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân.
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).

7.

Nhận biết
3.Đo thời gian

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).

8.

4.Thang nhiệt độ
Celsius – Đo nhiệt độ

Nhận biết
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
3

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại
nhiệt kế.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
Vận dụng cao
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang
nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.

9.

5.Đo thể tích

Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể
tích trong một số trường hợp đơn giản.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
4

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
thể tích trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia
độ.
- Dùng bình chia độ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thể tích và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ (thực hiện đúng
thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình
tràn (như hòn đá, đinh ốc...)

10.

Vật sống

11.

Tế bào

1. Tế bào – đơn vị cơ
sở của sự sống:

Nhận biết:

- Khái niệm tế bào.

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

- Hình dạng và kích
thước của tế bào.

- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

- Cấu tạo và chức năng
của tế bào.

Thông hiểu:

- Sự lớn lên và sinh sản
của tế bào.
-Tế bào là đơn vị cơ sở
của sự sống.

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng tế bào, tế bào chất
và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng tế bào,
chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ
5

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
thông qua quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào ->
2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế bào).
Vận dụng:
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và
kính hiển vi quang học.

12.

Thông hiểu:

2. Từ tế bào đến cơ
thể:
- Từ tế bào đến mô.
- Từ mô đến cơ quan.
- Từ cơ quan đến hệ cơ
quan.
- Từ hệ cơ quan đến cơ
thể.

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan,
hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ
cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan,
hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được
ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực
vật, động vật,...).
Vận dụng:
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.

13.

Đa dạng thế giới
sống

1. Phân loại thế giới
sống.

Nhận biết:
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
Thông hiểu:
6

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ
cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài,
chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng
về môi trường sống.
Vận dụng:
Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành
xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.

14.

2. Virus và vi khuẩn:

Nhận biết:

- Khái niệm.

Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.

- Cấu tạo sơ lược.

Thông hiểu:

- Sự đa dạng.

- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus
(gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.

- Một số bệnh gây ra.
bởi virus và vi khuẩn.

- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế
bào).
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
- Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn.
Vận dụng:
- Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi
7

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
quang học.
- Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi
thiu, …)
Vận dụng cao:
- Biết cách làm sữa chua, ...

15.

Nhận biết:
3. Đa dạng nguyên
sinh vật:

Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên.

- Sự đa dạng nguyên
sinh vật.

- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh,
mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn
bào, ...).

- Một số bệnh do
nguyên sinh vật gây
nên.

Thông hiểu:

- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
Vận dụng:
Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính
hiển vi.

16.

4. Đa dạng nấm:
- Sự đa dạng nấm.
- Vai trò của nấm.
- Một số bệnh do nấm
gây ra.

Nhận biết:
Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
Thông hiểu:
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật
(nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa
vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm.
8

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được
trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.
Vận dụng:
Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường
hoặc kính lúp).
Vận dụng cao:
Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời
sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...

17.

Thông hiểu:

5. Đa dạng thực vật:
- Sự đa dạng.
- Thực hành.

- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật
không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có
mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực
phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố,
trồng cây gây rừng, ...).
Vận dụng:
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật
theo các tiêu chí phân loại đã học.

18.

6. Đa dạng động vật :

Nhận biết:

- Sự đa dạng.

Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.

- Thực hành.

Thông hiểu:
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy
9

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình
ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân
mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh
hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,
Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình.
Vận dụng:
Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát
được ngoài thiên nhiên.

19.

7. Vai trò của đa dạng
sinh học trong tự
nhiên.

Nhận biết:
Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm
thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, …

20.

8. Bảo vệ đa dạng sinh Vận dụng:
học
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.

21.

9. Tìm hiểu sinh vật
ngoài thiên nhiên.

Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan
sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra
kết luận.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều
hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...).
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.
10

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật
có xương sống, động vật không xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên.

22.

Năng lượng và sự
biến đổi

23.

Lực

– Lực và tác dụng của Nhận biết
lực
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
- Nêu được đơn vị lực đo lực.
- Nhận biết được dụng cụ đo lục là lực kế.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển động.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật.
Thông hiểu
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng
lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.
- Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật,
chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực
kế).
Vận dụng
- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực
11

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
trong trường hợp đó.

24.

– Lực tiếp xúc và lực
không tiếp xúc

Nhận biết
- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
- Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc.
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực
không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
Thông hiểu
- Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
– Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực
không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví
dụ về lực không tiếp xúc.

25.

– Ma sát

Nhận biết
- Kể tên được ba loại lực ma sát.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát lăn.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt.
Thông hiểu
- Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát.
- Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát nghỉ). Cho ví dụ.
- Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn.
Vận dụng
- Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma
12

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế.
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông
đường bộ.

26.

– Lực cản của nước

Nhận biết
- Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong môi
trường (nước hoặc không khí).
Thông hiểu
- Chỉ ra được chiều của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường.
Vận dụng
- Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động trong môi
trường nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi trường đó.

27.

– Khối lượng và trọng
lượng

Nhận biết
- Nêu được khái niệm về khối lượng.
- Nêu được khái niệm lực hấp dẫn.
- Nêu được khái niệm trọng lượng.
Thông hiểu
- Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các nhãn
hiệu của sản phẩm tên thị trường.
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực.
Vận dụng
Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của vật hoặc ngược lại

28.

– Biến dạng của lò xo

Nhận biết
13

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện.
- Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém.
- Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi.
Thông hiểu
- Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu lực tác dụng.
- Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật
treo.
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật
rắn; lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi
trong kĩ thuật.

29.

Năng lượng

– Khái niệm về năng Nhận biết
lượng
- Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một số ứng dụng khoa học
– Một số dạng năng
kĩ thuật thể hiện năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
lượng
- Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực tế.
- Kể tên được một số loại năng lượng.
Thông hiểu
- Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng
khi bị đốt cháy. Lấy được ví dụ minh họa.
- Phân biệt được các dạng năng lượng.
- Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
Vận dụng
- Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải phóng năng
14

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
lượng lớn, nhỏ.
- So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có khả năng sinh ra lực tác
dụng mạnh lên vật khác.

30.

– Sự chuyển hoá năng Nhận biết
lượng
- Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền năng lượng giữa các vật.
- Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Thông hiểu
- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa năng lượng
chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác.
Vận dụng
- Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để giải thích một
số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ thuật.
- Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải
thích được.

31.

– Năng lượng hao phí

Nhận biết

– Năng lượng tái tạo

- Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này
sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng
lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi.

– Tiết kiệm năng lượng

- Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo thường dùng trong
thực tế.
Thông hiểu
- Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ dạng này sang
15

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng
hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. Lấy được ví dụ thực tế.
Vận dụng
- Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng lượng tiết
kiệm và hiệu quả.

32.

Trái đất và bầu
trời

– Chuyển động nhìn
thấy của Mặt Trời

Nhận biết
- Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày quan sát thấy.
Thông hiểu
- Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời.
Vận dụng
Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng

33.

– Chuyển động nhìn
thấy của Mặt Trăng

Nhận biết
- Nêu được các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.
Thông hiểu
- Giải thích được các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.
Vận dụng
- Thiết kế mô hình thực tế bằng vẽ hình, phần mền thông dụng để giải thích
được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.

34.

– Hệ Mặt Trời

Nhận biết

– Ngân Hà

- Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh
và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.
16

TT

Nội dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
- Nêu được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà.
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt
Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau.
- Giải thích được hình ảnh quan sát thấy về sao chổi.
- Giải thích được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà.

LỚP 7
TT
1.

Nội dung
Mở đầu

Đơn vị kiến thức
Mở đầu

Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự
nhiên
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.

2.

Nguyên tử.
Nguyên tố hoá
học

Nguyên tử. Nguyên tố
hoá học

Nhận biết
– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
17

lượng nguyên tử).
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
Thông hiểu
Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
3.

Sơ lược về bảng
tuần hoàn các
nguyên tố hoá
học

Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá
học

Nhận biết
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim
loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
bảng tuần hoàn.

4.

Phân tử

Phân tử; đơn chất; hợp
chất

Nhận biết
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Thông hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.

Giới thiệu về liên kết
hoá học (ion, cộng hoá
trị)

Thông hiểu
– *Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố
khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho
phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
18

– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá
trị.
Hoá trị; công thức hoá
học

Nhận biết
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức
hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông
dụng.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học
của hợp chất.
Vận dụng
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên
tố và khối lượng phân tử.

7.

Vật sống

8.

Trao đổi chất và
chuyển hoá năng
lượng ở sinh vật

9.

– Khái quát trao đổi Nhận biết:
chất và chuyển hoá – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
năng lượng
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
+ Vai trò trao đổi chất
và chuyển hoá năng
lượng
– Khái quát trao đổi Nhận biết:
chất và chuyển hoá – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
năng lượng
19

+ Chuyển hoá năng Thông hiểu:
lượng ở tế bào
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được
 Quang hợp
vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản
phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được
 Hô hấp ở tế bào
sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng.
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động
vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện
được hai chiều tổng hợp và phân giải.
Vận dụng:
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc
trồng và bảo vệ cây xanh.
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ:
bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm
của hạt.
10.

- Trao đổi chất và Thông hiểu:
chuyển hoá năng lượng – Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
+ Trao đổi khí
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng của
khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan
của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
20

11.

+ Trao đổi nước và các Nhận biết:
chất dinh dưỡng ở sinh – Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
vật
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong
quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở thực vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính
chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở
thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và
khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và
lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch
gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây
(dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật
(lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả
được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại
diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát
tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở
21

người.
Vận dụng:
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho
cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
12.

Vật sống

13.

Cảm ứng ở sinh
vật

- Khái niệm cảm ứng

Nhận biết:

- Cảm ứng ở thực vật

– Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.

- Cảm ứng ở động vật

– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.

- Tập tính ở động vật: – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
khái niệm, ví dụ minh – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
hoạ
Thông hiểu:
- Vai trò cảm ứng đối – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví
với sinh vật
dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng:
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong
thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Vận dụng cao:
22

Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính
của động vật.
14.

Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật

Khái niệm sinh trưởng Nhận biết:
và phát triển
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.

15.

Cơ chế sinh trưởng ở Nhận biết:
thực vật và động vật
Thông hiểu:
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình
bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Vận dụng:
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.

16.

Các giai đoạn sinh Thông hiểu:
trưởng và phát triển ở – Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
sinh vật
dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh
vật đó.

17.

Các nhân tố ảnh hưởng

Thông hiểu:
Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh
vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).

18.

Điều hoà sinh trưởng
và các phương pháp
điều khiển sinh trưởng,
phát triển

Thông hiểu:
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ
điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc
điều khiển yếu tố môi trường).
23

Vận dụng:
– Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực
vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích
một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu
bệnh, chăn nuôi).
19.
20.

Sinh sản ở sinh
vật

Khái niệm sinh sản ở Nhận biết:
sinh vật
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
Sinh sản vô tính

Nhận biết:
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô
tính cây, nuôi cấy mô).

21.

Sinh sản hữu tính

Nhận biết:
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
Thông hiểu:
24

– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu
tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Vận dụng:
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
22.

Các yếu tố ảnh hưởng Nhận biết:
đến sinh sản ở sinh vật Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật

23.

Điều hoà, điều khiển Nhận biết:
sinh sản ở sinh vật
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh
vật.
Vận dụng:
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng cao:
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và
chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).

24.

Cơ thể sinh vật là
một thể thống
nhất

Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ
thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng
minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
25

25.

Năng lượng...
 
Gửi ý kiến