Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bản đặc tả môn KHTN 6 cuối kì 1 (Bắc mê)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:05' 05-03-2023
Dung lượng: 504.0 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
NHÓM BẮC MÊ
1. Hoàng Thị Thìn

6. Trần Thị Hải Trang

11. Dương Khánh Tùng

2. Trần Thị Tâm

7. Trương Đức Phùng

12. Nguyễn Thị Ngọc

3. Hoàng Thị Xuân

8. Trương Thúy Kiều

13. Phạm Thị Hiền

4. La Quyết Thắng

9. Lương Mạnh Hùng

14. Nguyễn Thị Chiêm

5. Dương Thị Thu Hiền

10. Phan Nguyễn Minh Châm

Phần III.
GIỚI THIỆU MỘT SỐ MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MINH HOẠ
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: 8. Đa dạng thế giới sống - Phân loại thế giới sống
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số ý/câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1. Mở đầu (7 tiết)

 

1



 

 

 

 

2

0,50

2. Các phép đo (10 tiết)

 

1

1

3

0,75

3. Các thể (trạng thái) của
chất. Oxygen (oxi) và không
khí (7 tiết)

 

1

0.25

3

0,75

1

4. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng dụng
của chúng (8 tiết)
5. Chất tinh khiết, hỗn hợp,
dung dịch. Tách chất ra khỏi

1

1

1

1

1

1

1

1,25

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số ý/câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

3

0,75

hỗn hợp (6 tiết)
6. Tế bào – đơn vị cơ sở của
sự sống (9 tiết)

1

7. Từ tế bào đến cơ thể (7
tiết)

2
1

8. Đa dạng thế giới sống Vius và vi khuẩn (10 tiết)
Số đơn vị kiến thức

1
1

4

1

6

1

2

1

1,75

1

2

4,0

1

4

12

Điểm số
Tổng số điểm
b) Bản đặc tả

10,00
10 

3,25 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10 điểm

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu
Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành

Thông
hiểu

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.

Vận dụng
bậc thấp

C1

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.

C2

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
2. Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian

Nhận biết
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.

- Thang nhiệt
độ Celsius,
đo nhiệt độ

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
Thông
hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
một số trường hợp đơn giản.

Vận dụng
bậc thấp

- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không
yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng
bậc cao

Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa.

3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (7 tiết)
– Sự đa dạng
của chất
– Ba thể
(trạng thái)
cơ bản của
– Sự chuyển
đổi thể (trạng
thái) của chất

Nhận biết

Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
Thông
hiểu

- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật
vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan, ...).
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và
quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide
(cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang
thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng
sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần
trăm thể tích của oxygen trong không khí.

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
Vận dụng
cao

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt
thoáng chất lỏng và gió.
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.

4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng;
tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
– Một số vật
liệu

Thông
hiểu

– Một số
nhiên liệu

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su,
gốm, thuỷ tinh,...

– Một số
nguyên liệu

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông
dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...

– Một số
lương thực –
thực phẩm

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu
thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ...
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực –
thực phẩm trong cuộc sống.
Vận dụng

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng,
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao

Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an
toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.

5. Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (6 tiết)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm hỗn hợp.
– Nêu được khái niệm chất tinh khiết.
– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo
thành một dung dịch.
– Nhận ra được một số các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong
nước.
Thông

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
hiểu

- Phân biệt được dung môi và dung dịch.
– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung
dịch với huyền phù, nhũ tương.
– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong
nước.
– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp
và ứng dụng của các cách tách đó.

Vận dụng
– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi là gì.
– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung dịch là gì.
– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông
thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng
của các chất trong thực tiễn.
– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi
hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi
hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (9 tiết)
– Khái niệm
tế bào

Nhận biết
- Nêu được khái niệm tế bào.

– Hình dạng
và kích thước
tế bào

- Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

– Cấu tạo và
chức năng tế
bào

- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

– Sự lớn lên
và sinh sản
của tế bào

- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào
thực vật.

– Tế bào là
đơn vị cơ sở
của sự sống

- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp
ở cây xanh.

C8

C1
C4
C5

- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế
bào nhân sơ.
Thông
hiểu

– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính:
màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ
1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).

C2

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
Vận dụng
bậc thấp

– Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế
bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.

C6

- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới
kính lúp và kính hiển vi quang học.
7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
– Từ tế bào
đến mô

Thông
hiểu

– Từ mô đến
cơ quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
mô.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ
quan.

– Từ cơ quan
đến hệ cơ
quan

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ
cơ quan.

– Từ hệ cơ
quan đến cơ
thể

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ
thể.
Vận dụng
bậc thấp

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
mô. Từ đó, nêu được khái niệm mô.

C2

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ
quan. Từ đó, nêu được khái niệm cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ
cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm hệ cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ
thể. Từ đó, nêu được khái niệm cơ thể.
Vận dụng
bậc cao

Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô,
cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan,
từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Lấy được các
ví dụ minh hoạ trong thực tế.

8. Đa dạng thế giới sống - Virus và vi khuẩn (10 tiết)
Nhận biết
– Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên
khoa học.
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản
của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
- Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
Thông
hiểu

- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn
theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.

C3

- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài
và đa dạng về môi trường sống.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có
cấu tạo tế bào).
- Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi
khuẩn gây ra.
- Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi
khuẩn gây ra.
Vận dụng
bậc thấp

– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân
và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh
vật.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ
minh họa cho mỗi giới.

C7

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL

TN

(Số ý) (Số câu)
- Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn để giải thích một số
hiện tượng trong thực tiễn.

Câu hỏi
TL

TN

(Số ý) (Số câu)

c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 (Phần Sinh)
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM: 2,0 điểm
Câu 1 (0,25 điểm): Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính
của tế bào?
A. Màng tế bào.    B. Tế bào chất.

C. Thành tế bào.     D. Nhân/vùng nhân.

Câu 2 (1,0 điểm): Quan sát hình 20.3b và điền vào chỗ trống. Dạ dày được
cấu tạo từ những loại mô (1)………………………….…..…….. , (2)
…………………………..………..…….., (3)…………...………..…….., (4)
………………………..…….. 

Câu 3 (0,25 điểm): Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau
đây?
A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài
D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

A. Tế bào thần kinh.
B. Tế bào gan.
C. Tế bào cơ.
D. Tế bào hồng cầu.
Câu 5 (0,25 điểm). Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào có khả năng quang hợp là
đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Thực vật.
D. Nấm.
B. PHẦN TỰ LUẬN: 4,0 ĐIỂM
Câu 6. (1,0 điểm)
Qua hình ảnh so sánh sự giống nhau và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào
động vật và tế bào thực vật?

Câu 7 (1,0 điểm):

Nêu lợi ích và tác hại của vi khuẩn? Cho biết biện pháp phòng chống do vi
khuẩn gây ra?
Câu 8. (2,0 điểm)

Em hãy cho biết thành phần cấu tạo và chức năng của tế bào?
 
Gửi ý kiến