Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BẢNG 2 CHIỀU TV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Siêm
Ngày gửi: 09h:56' 16-10-2013
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
BẢNG HAI CHIỀU MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I: KHỐI 5
NĂM HỌC: 2012 – 2013



Vận dụng


- Biết đặt câu có các thành phần: Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ và xác định thành phần câu





3.1

- Biết sử dụng đại từ đặt câu theo đúng ngữ cảnh
VD: Cô giáo em rất hiền.
DT
- Chúng em luôn kính trọng cô
ĐT
- Chúng tôi học tập rất chăm chỉ.
ĐT
3.2

- Biết đặt câu có cặp quan hệ từ theo yêu cầu
+ nguyên nhân - kết quả
+ Giả thiết - kết quả
+ Quan hệ tương phản
+ Quan hệ tăng tiến


3.3






Thông hiểu

- Học sinh xác định được trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn
VD: Hôm qua, Lan đi học
TN CN VN



2.1

- Biết phân loại được cái đại từ
( ĐT xưng hô, ĐT dùng thay thế)
VD: Lan học giỏi toán, bạn ấy
DT TT
còn vẽ đẹp.


2.2

- Biết xác định quan hệ từ và tác dụng của chúng.
VD: Em với Lan cùng giải toán khó.
QHT
- Biết xác định cặp quan hệ của chúng
VD: Vì trời trời mưa, nên em phải nghỉ
QHT QHT
học( nguyên nhân - kết quả) 2.3






Nhận biết
- Nhận biết được trạng ngữ
VD: Hôm qua,
TN
trời mưa to quá

1.1
- Nhận biết được chủ ngữ
VD:
Bạn Nga học
CN
rất giỏi

1.2
- Nhận biết được vị ngữ trong câu
VD:
Bạn Nga
học rất giỏi
VN
1.3
- Nhận biết được đại từ xưng hô có trong câu, đoạn văn,
VD: Hùng nói: Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?


1.4
- Nhận bết quan hệ từ trong câu văn
VD: Em và
QHT
Lan cùng nhau học bài
Quyển sách này là của em
QHT

1.5

 LTVC
Trạng ngữ
Chủ ngữ
Vị ngữ
Đại từ xưng hô
Quan hệ từ









Vận dụng


- Biết đặt câu có DT, ĐT, TT theo các kiểu câu:
+ Ai làm gì?
+ Ai thế nào?
+ Ai là gì?




3.4

- Biết đặt câu chia theo mục đích nói
VD: Trời hôm nay nắng to.
- Biết xác định thành phần câu vừa đặt
VD: Hôm nay,/
TN
bạn Lan/ được 10 điểm
CN VN
3.5

- Biết đặt câu hay viết một đoạn văn có sử dụng các từ ngữ thuộc chủ điểm trên.
- Biết tìm thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm trên và đặt câu với một trong các thành ngữ đó





3.6






Thông hiểu

- Biết xác định danh từ, động từ, tính từ trong câu, đoạn văn
VD: Em đi học buổi sáng.
ĐT
Cô giáo em rất hiền.
DT TT


2.4

- Biết xác định kiểu câu chia theo mục đích nói
VD: Cái áo này đẹp quá!






2.5

- Biết xếp các từ ngữ thuộc chủ đề theo nhóm
VD:- Hành động bảo vệ môi trường: Trồng rừng, trồng cây,...
- Hành động phá hoại môi trường:
Đánh bắt cá bằng mìn, chặt cây,....
2.6

- Biết tìm từ đồng nghĩa với hạnh phúc
VD: Sung sướng...
Biết tìm từ trái nghĩa với hạnh phúc
VD: Bất hạnh, khổ cực...



2.7






Nhận biết

- Nhận biết được danh từ, động từ, tính từ trong câu
VD: Bàn ghế, sách vở, đi, chạy,….



1.6

- Nhận biết được đặc điểm của 4 kiểu câu:
Câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu cầu khiến)
VD: Câu hỏi nêu ý muốn hỏi, cuối câu đặt dấu châm hỏi.

1.7

- Hiểu nghĩa một số từ thuộc chủ đề: bảo vệ moio trường
VD: phá
 
Gửi ý kiến