Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bảng đơn vị kiến thức Toán 1- 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 07h:18' 29-12-2025
Dung lượng: 494.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 5
Mạch kiến thức

Số và phép tính (50%)

Hình học và đo lường
(40%)

Một số yếu tố thống kê và
xác suất (5%)

Hoạt động thực hành và
trải nghiệm (5%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số tự nhiên và các phép tính
với số tự nhiên

2

Phân số và các phép tính với
phân số

3

Số thập phân

4

So sánh số thập phân

5

Làm tròn số thập phân

6

Các phép tính với số thập
phân

7

Tỉ số. Tỉ số phần trăm

8

Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc điểm của
hình

9

Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo
hình

10

Biểu tượng đại lượng và đơn
vị đo đại lượng

11

Thực hành đo đại lượng

12

Tính toán và ước lượng với
các số đo đại lượng

13

Biểu đồ hình quạt tròn

14

Tỉ số số lần lặp của một sự
kiện

15

Nội dung tóm tắt
1.1. Đọc, viết, cấu tạo thập phân, so sánh, xếp thứ tự, làm tròn số.
1.2. Các phép tính với số tự nhiên.
1.3. Ước lượng và làm tròn trong tính toán.
2.1. Rút gọn, quy đồng, so sánh, xếp thứ tự.
2.2. Các phép tính với phân số.
2.3. Phân số thập phân, hỗn số, viết phân số thập phân ở dạng hỗn số.
3.1. Đọc, viết số thập phân.
3.2. Phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân.
3.3. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
4.1. So sánh hai số thập phân.
4.2. Tìm số thập phân lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
4.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
5.1. Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất.
5.2. Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, phần trăm.
6.1. Cộng, trừ hai số thập phân.
6.2. Nhân (chia) với (cho) số thập phân dạng a,b hoặc 0,ab hoặc nhân chia nhẩm.
6.3. Tính chất phép tính với số thập phân.
7.1. Tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng cùng loại.
7.2. Toán tổng – tỉ, hiệu – tỉ, tỉ số phần trăm của hai số, tìm giá trị phần trăm của một số.
7.3. Tỉ lệ bản đồ.
8.1. Nhận biết hình thang.
8.2. Nhận biết một số loại hình tam giác; nhận biết đường cao và đáy tương ứng.
8.3. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ.
9.1. Vẽ hình thang, hình bình hành, hình thoi (trên lưới ô vuông).
9.2. Vẽ đường cao của hình tam giác.
9.3. Vẽ đường tròn với tâm và độ dài bán kính hoặc đường kính cho trước.
10.1. Các đơn vị đo diện tích: km2, ha.
10.2. Biểu tượng thể tích và đơn vị đo thể tích: m3; dm3; cm3.
10.3. Biểu tượng vận tốc và đơn vị đo vận tốc: km/h; m/s.
11.1. Thực hành cân đo, đong đếm.
11.2. Xem thời gian (đồng hồ, lịch).
11.3. Tiền Việt Nam.
12.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
12.2. Tính diện tích hình thang, hình tam giác.
12.3. Tính chu vi, diện tích hình tròn.
12.4. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật.
12.5. Vận tốc, quãng đường, thời gian của một chuyển động đều.
13.1. Đọc, mô tả, sắp xếp số liệu.
13.2. Nhận xét, giải quyết những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
14.1. Mô tả tỉ số số lần lặp lại của một sự kiện với tổng số lần thực hiện thí nghiệm.
15.1. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích hình khối; tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian.
15.2. Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê.
15.2. Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi, lỗ trong mua bán; tính lãi suất trong tiền gửi tiết
kiệm và vay vốn.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 4
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(75%)

Hình học và đo lường
(16%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số và cấu tạo thập phân
của một số

2

So sánh số

3

Làm tròn số

4

Phép cộng, phép trừ

5

Phép nhân, phép chia

6

Tính nhẩm

7

Biểu thức số và biểu thức chữ

8

Khái niệm ban đầu về phân số

9

Tính chất cơ bản của phân số

10

So sánh phân số

11

Các phép tính với phân số

12

Giải quyết vấn đề liên quan đến
các phép tính đã học

13

Quan sát, nhận biết, mô tả hình
dạng và đặc điểm của hình

14

Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

15

Biểu tượng đại lượng và đơn vị
đo đại lượng

16

Thực hành đo đại lượng

17
Một số yếu tố thống
kê và xác suất (4%)

18
19

Tính toán và ước lượng với các
số đo đại lượng
Dãy số liệu thống kê
Biểu đồ cột

Nội dung tóm tắt
1.1. Đọc, viết số đến lớp triệu.
1.2. Cấu tạo thập phân và giá trị theo vị trí của từng chữ số.
1.3. Nhận biết số chẵn, số lẻ.
1.4. Dãy số tự nhiên.
2.1. So sánh hai số.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn mười nghìn, tròn trăm nghìn.
4.1. Cộng, trừ các số có nhiều chữ số.
4.2. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng.
5.1. Tìm số trung bình cộng.
5.2. Nhân (chia) với (cho) số có không quá 2 chữ số.
5.3. Nhân (chia) nhẩm với (cho) 10, 100, 1000, …
5.4. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân.
6.1. Tính thuận tiện.
6.2. Ước lượng tính toán đơn giản.
7.1. Biểu thức chứa đến ba chữ.
7.2. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
8.1. Khái niệm phân số, tử số, mẫu số.
8.2. Đọc, viết phân số.
9.1. Tính chất cơ bản của phân số.
9.2. Rút gọn phân số.
9.3. Quy đồng mẫu số hai phân số (một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
10.1. So sánh hai phân số; xếp thứ tự (cùng mẫu số hoặc có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại).
10.2. Tìm phân số bé nhất, phân số lớn nhất ( cùng mẫu số hoặc có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại).
11.1. Cộng, trừ phân số.
11.2. Nhân, chia phân số.
12.1. Bài toán liên quan đến tìm số trung bình cộng.
12.2. Bài toán tổng - hiệu.
12.3. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
12.4. Bài toán liên quan đến tìm phân số của phân số.
13.1. Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
13.2. Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
13.3. Nhận biết hình bình hành, hình thoi.
14.1. Vẽ đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
14.2. Đo, vẽ, lắp ghép một số hình phẳng và hình khối đã học.
15.1. Các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn.
15.2. Các đơn vị đo diện tích: dm2, m2, mm2.
15.3. Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ.
15.4. Nhận biết đơn vị đo góc.
16.1. Thực hành cân, đo, đong, đếm, xem thời gian.
16.2. Đo các góc 600, 900, 1200, 1800.
17.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
17.2. Ước lượng khối lượng theo các đơn vị yến, tạ, tấn.
18.1. Nhận biết dãy số liệu thống kê;cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo tiêu chí cho trước.
19.1. Đọc, mô tả; sắp xếp số liệu vào biểu đồ cột.

20
Hoạt động thực hành
và trải nghiệm (5%)

21

Kiểm đếm số lần lặp lại

19.2. Nêu nhận xét đơn giản; tính giá trị trung bình của các số liệu.
20.1. Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy ra khi thực hiện nhiều lần thí nghiệm.
21.1. Thực hành tính toán và ước lượng chu vi, diện tích một số hình phẳng; khối lượng, dung tích.
21.2. Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê.
21.3. Thực hành mua bán, trao đổi tiền tệ.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 3
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(70%)

Hình học và đo
lường (22%)

Một số yếu tố
thống kê và xác
suất (3%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số và cấu tạo thập phân của
một số

2

So sánh số

3

Làm tròn số

4

Phép cộng, phép trừ

5

Phép nhân, phép chia

6

Tính nhẩm

7

Biểu thức số

8

Làm quen với phân số

9

Giải quyết vấn đề liên quan
đến các phép tính đã học

10

Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc điểm của
hình

11

Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

12

Biểu tượng đại lượng và đơn
vị đo đại lượng

13

Thực hành đo đại lượng

14

Tính toán và ước lượng với
các số đo đại lượng

15

Thu thập, phân loại, sắp xếp

16

Đọc, mô tả bảng số liệu

Nội dung tóm tắt
1.1. Đọc, viết số đến 100 000.
1.2. Nhận biết số tròn nghìn, tròn mười nghìn.
1.3. Nhận biết cấu tạo thập phân của một số.
1.4. Nhận biết số La Mã.
2.1. So sánh hai số.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn mười nghìn.
4.1. Cộng, trừ các số có đến 5 chữ số.
4.2. Mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ.
5.1. Bảng nhân, chia 2, 3, …, 9.
5.2. Nhân (chia) với (cho) số có một chữ số.
5.3. Nhân (chia) nhẩm cho (với) 10, 100, 1000,…
5.4. Phép chia hết, phép chia có dư.
5.5. Mối quan hệ giữa phép nhân với phép chia.
6.1. Nhân, chia nhẩm trường hợp đơn giản.
7.1. Giá trị biểu thức số.
7.2. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
8.1. Nhận biết 1/2, 1/3,…, 1/9.
8.2. Tìm được 1/2, 1/3,…, 1/9 của một nhóm bằng cách chia thành các phần đều nhau.
9.1. Gấp một số lên một số lần.
9.2. Giảm một số đi một số lần.
9.3. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
10.1. Nhận biết điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng.
10.2. Nhận biết góc vuông, góc không vuông.
10.3. Yếu tố cơ bản về đỉnh, cạnh, góc của tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông; tâm, bán kính, đường kính.
10.4. Yếu tố cơ bản về đỉnh, cạnh, mặt của khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
11.1. Vẽ góc vuông, đường tròn, vẽ trang trí.
11.2. Dùng ê ke kiểm tra góc vuông.
11.3. Vẽ hình vuông, hình chữ nhật bằng lưới ô vuông.
12.1. Biểu tượng diện tích.
12.2. Đơn vị cm2.
12.3. Đơn vị mm và mối quan hệ các đơn vị đo độ dài đã học.
12.4. Đơn vị g và quan hệ với kg; đơn vị ml và quan hệ với lít.
12.5. Đơn vị đo nhiệt độ.
12.6. Tiền Việt Nam.
12.7. Tháng trong năm.
13.1. Thực hành cân, đo, đong, đếm.
13.2. Đọc giờ chính xác đến 5 phút và từng phút.
14.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
14.2. Tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.
14.3. Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
14.4. Ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.
15.1. Nhận biết cách thu thập, phân loại, ghi chép số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước.
16.1. Đọc, mô tả các số liệu ở dạng bảng.
16.2. Nêu nhận xét đơn giản từ bảng số liệu.

17
Hoạt động thực
hành và trải
nghiệm (5%)

18

Mô tả các khả năng xảy ra

17.1. Mô tả các khả năng xảy ra (có tính ngẫu nhiên) khi thực hiện thí nghiệm đơn giản.
18.1. Thực hành tính và ước lượng chu vi, diện tích một số hình phẳng; cân, đo, đong và ước lượng độ dài, khối lượng, dung tích,
nhiệt độ.
18.2. Thực hành thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu thống kê.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 2
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(75%)

Hình học và đo lường
(17%)

Một số yếu tố thống
kê và xác suất (3%)

Hoạt động thực hành
và trải nghiệm (5%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số và cấu tạo thập phân
của một số

2

So sánh số

3

Ước lượng số đồ vật

4

Phép cộng, phép trừ

5

Phép nhân, phép chia

6

Tính nhẩm

7

Giải quyết vấn đề liên quan đến
phép tính đã học

8

Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng của hình

9

Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

10

Biểu tượng đại lượng và đơn vị
đo đại lượng

11

Thực hành đo đại lượng

12

Tính toán và ước lượng với các
số đo đại lượng

13

Thu thập, phân loại, sắp xếp
số liệu

14

Biểu đồ tranh

15

Làm quen với các khả năng xảy
ra có tính ngẫu nhiên
của một sự kiện

16

Nội dung tóm tắt
1.1. Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 1 000.
1.2. Nhận biết số tròn trăm.
1.3. Nhận biết số liền trước, số liền sau.
1.4. Viết số thành tổng của trăm, chục, đơn vị.
1.5. Tia số và viết được số thích hợp trên tia số.
2.1. So sánh hai số trong phạm vi 1 000.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Ước lượng số đồ vật theo nhóm 10.
4.1. Nhận biết các thành phần của phép cộng, phép trừ.
4.2. Phép cộng, phép trừ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt).
4.3. Tính toán trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ (chưa có dấu ngoặc).
5.1. Các thành phần của phép nhân, phép chia.
5.2. Vận dụng bảng nhân, chia 2 và bảng nhân, chia 5.
6.1. Cộng, trừ nhẩm phạm vi 20.
6.2. Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm.
7.1. Bài toán thêm, bớt một số đơn vị.
7.2. Bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
8.1. Nhận biết điểm, đoạn thẳng, đường cong, đường thẳng, đường gấp khúc, ba điểm thẳng hàng .
8.2. Nhận dạng hình tứ giác.
8.3. Nhận dạng khối trụ, khối cầu.
9.1. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
9.2. Gấp, cắt, ghép, xếp, tạo hình.
10.1. Nhận biết “nặng hơn”, “nhẹ hơn”.
10.2. Đơn vị đo khối lượng kg.
10.3. Đơn vị đo dung tích: lít
10.4. Các đơn vị đo độ dài dm, m, km và quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài đã học.
10.5. Nhận biết một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
10.6. Số ngày trong tháng, ngày trong tháng khi xem lịch tháng.
10.7. Tiền Việt Nam.
11.1. Thực hành cân, đo, đong, đếm.
11.2. Đọc giờ đúng trên đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số 6.
12.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
12.2. Ước lượng các số đo độ dài trong các trường hợp đơn giản.
12.3. Tính độ dài đường gấp khúc.
13.1. Làm quen việc thu thập, phân loại, kiểm đếm các đối tượng thống kê.
14.1. Đọc, mô tả các số liệu ở dạng biểu đồ tranh.
14.2. Nêu nhận xét đơn giản.
15.1. Mô tả những hiện tượng có tính ngẫu nhiên liên quan tới các thuật ngữ: có thể, chắc chắn, không thể.
16.1. Thực hành tính toán, đo và ước lượng độ dài, khối lượng, dung tích. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch.
16.2. Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép, kiểm đếm các đối tượng thống kê trong trường, lớp.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 1
Mạch kiến thức

STT
1

Số và phép tính
(80%)

Hình học và đo lường
(15%)

Hoạt động thực hành
và trải nghiệm (5%)

Đơn vị kiến thức
Đếm, đọc, viết các số trong
phạm vi 100

2

So sánh số

3

Phép cộng, phép trừ

4

Tính nhẩm

5

Giải quyết vấn đề liên quan đến
phép tính cộng, trừ

6

Quan sát, nhận biết
hình dạng của hình

7

Thực hành lắp ghép,
xếp hình

8

Biểu tượng đại lượng và đơn vị
đo đại lượng

9

Thực hành đo đại lượng

10

Nội dung tóm tắt
1.1. Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10; trong phạm vi 20; trong phạm vi 100.
1.2. Nhận biết được chục và đơn vị, số tròn chục.
2.1. So sánh hai số trong phạm vi 100.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
3.2. Phép cộng, phép trừ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt).
3.3. Làm quen với tính toán trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ.
4.1. Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10.
4.2. Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục.
5.1. Viết phép tính (cộng, trừ) phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính kết quả.
6.1. Định hướng trong không gian: trên - dưới, phải - trái, trước - sau, ở giữa.
6.2. Nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
6.3. Nhận dạng được khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
7.1. Nhận viết và thực hiện lắp ghép, xếp hình trường hợp đơn giản.
8.1. Nhận biết “dài hơn”, “ngắn hơn”.
8.2. Nhận biết đơn vị đo độ dài cm; đọc, viết số đo độ dài trong phạm vi 100 cm.
8.3. Nhận biết tuần lễ có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần.
8.4. Nhận biết giờ đúng.
9.1. Đo và ước lượng độ dài theo đơn vị đo tự quy ước (gang tay, bước chân, sải tay, …)
Đo độ dài bằng thước thẳng với đơn vị đo cm.
Đọc giờ đúng trên đồng hồ.
Xác định thứ, ngày trong tuần khi xem lịch tờ.
10.1. Thực hành đếm, nhận biết số, thực hiện phép tính trong tình huống thực tiễn hằng ngày.
10.2. Thực hành các hoạt động liên quan đến vị trí, định hướng không gian.
10.3. Thực hành đo, ước lượng độ dài những đồ vật thực tế đơn giản; thực hành đọc giờ đúng, xem lịch tờ hàng ngày.
 
Gửi ý kiến