Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:28' 29-12-2024
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 1321
Số lượt thích: 0 người
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 8
Môn : TOÁN

I. MA TRẬN ĐỀ
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30% (hoặc: Nhận biết:
40%; thông hiểu: 40%; vận dụng: 20%).
2. Tổng số câu hỏi: 760 câu
Nhận
Thông
Vận
Nội dung kiến thức
Tổng
TT
biết
hiểu
dụng
(theo Chương/bài/chủ đề)
số câu
(40%)
(30%)
(30%)
1
Chương 1. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
64
48
48
160
2
Chương 2. CÁC KHỐI HÌNH
18
14
14
46
TRONG THỰC TIỄN
3
Chương 3. ĐỊNH LÝ
44
33
33
110
PYTHAGORE, CÁC LOẠI TỨ
GIÁC THƯỜNG GẶP
4
Chương 4. MỘT SỐ YẾU TỐ
24
16
16
56
THỐNG KÊ
5
Chương 5. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
36
27
27
90
6
Chương 6. PHƯƠNG TRÌNH
26
20
20
66
7
Chương 7. ĐỊNH LÍ THALET
26
20
20
66
8
Chương 8. HÌNH ĐỒNG DẠNG
26
20
20
66
9
Chương 9. MỘT SỐ YẾU TỐ
16
12
12
40
XÁC SUẤT.
CỘNG
280
210
210
700

II. CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (Số câu: 160)
a) Nhận biết (64 câu)
Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
2

2

2

2
D. 2x  y .

A. 2x y .
B. 2x  y .
C. x  2 y .
Câu 2: Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?
2

2

A. 3 x y  2 xy .
B. 3x y .
C. 2xy .
Câu 3: Biểu thức nào trong các câu sau khônglà đơn thức?
x
A. y .

B. xy .
C. 2xy .
Câu 4: Biểu thức nào trong các câu sau khônglà đa thức?

D. 3xy .

D. 3xy .

x
A. 2

B. 2xy  x
C. 2x  xy
D. 2xy  y
Câu 5: Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?
2
A. 3x yz .

B. 3 xyx.x .
2

2

C. 3 xyz. y .

Câu 6: Đơn thức 6x y z có hệ số là: A. 6 .

D. 3xyz.z .
B. 2 .

C. 5 .

1
D. 6 .

2 2
Câu 7: Đơn thức 6x y z có phần biến là:
2 2
A. x y z .

B. xyz .
2 2
Câu 8: Đơn thức 6x y z có bậc là:

2 2
C. x y .

2
D. x yz .

A. 5 .

C. 3 .

D. 6 .

B. 2 .

2
Câu 9: Đơn thức thu gọn của  2 x.3 yz là:

A.  6xyz .
B.  6xyz .
C. 6xyz .
Câu 10: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

2
D.  6x yz .

8 xy
A. 3 .

5
x  xy
D. 3
.

2

5
xy  x
3 .
C.

B. 8 xy  3x .

Câu 11: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xyz là:
2
B. 3x yz

A. 3xyz

2
C. 3xy z

2
D. 3xyz

2 3
Câu 12: Đơn thức đồng dạng với đơn thức x y z là:

A. 3x y z .
B. 3x y z .
Câu 13: Kết quả của 2 x  3x là:

2

3

2 2
C. 3x y z .

3 2 2
D. 3x y z .

A. 5x .
B. 6x .
Câu 14: Kết quả của 3x  x là:

2
C. 5x .

2
D. 6x .

C. 4x .

2
D. 4x .

2
C.  5x y

2
D.  6x y

2
C. 3xy

2 2
D. 3x y

A. 2x .

3

2

2
B. 2x .

2
2
Câu 15: Kết quả của 2 x y  3 x y là:
2
A. 5x y

2
B. 6x y

2
2
Câu 16: Kết quả của 5 x y  2 x y là:
2
A. 3x y

2
B. 2x y

3 2
Câu 17: Đơn thức  2x y z có hệ số và có bậc là:
A.  2 và 6 .
B.  2 và 3 .
C.  2 và 5 .
3
Câu 18: Hệ số của đơn thức  xy z là:
A.  1 .
B. 1 .
Câu 19: Bậc của đơn thức 15 là:
A. 0 .
B. 1 .

Câu 20: Đa thức
A. .

D.  2 và 4 .

C. 0 .

D. 2 .

C. 2 .

D.  1 .

có bậc là:
C. .

D. .

Câu 21: Đa thức A 5 x  4 xy  2 x có bậc là:
A. 3 .
B. 2 .
C. 6 .

D. 5 .

B. .
3

2
Câu 22: Tích của đơn thức 3xy với đơn thức 2x y là:
3 2
A. 6x y .

3 2
B. 5x y .

2 2
C. 6x y .

2 3
D. 5x y .

Câu 23: Kết quả của phép tính 2 x.( x  y ) là:
2
A. 2 x  2 xy .

2
B. x  2 xy .

2
C. 2x  y .

D. 2 x  2 xy .

2 3
Câu 24: Kết quả của phép tính 4 x y z : 2 xyz là:
2

2

2

2

A. 2xy .
B. 2x y .
C. 2xy z .
D. 2x yz .
Câu 25: Đẳngthức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
2
2
2
A. (a  b) a  2ab  b .
2

2
2
2
B. (a  b) a  2ab  b .

2

3

3

2

2

3

2

3

2

3

C. a  b (a  b)(a  b) .
D. (a  b) a  3a b  3ab  b .
Câu 26: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?
2
2
2
A. (a  b) a  2ab  b .
2

2
2
2
B. (a  b) a  2ab  b .

2

3

3

2

C. a  b (a  b)(a  b) .
D. (a  b) a  3a b  3ab  b .
Câu 27: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?
2
2
A. a  b (a  b)(a  b)
2

2

2
2
2
B. (a  b) a  2ab  b

2

3

3

2

C. (a  b) a  2ab  b
D. (a  b) a  3a b  3ab  b
Câu 28: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một tổng?
3
3
2
2
3
A. (a  b) a  3a b  3ab  b .
2

2

2

2
2
2
B. (a  b) a  2ab  b .
2

2

C. (a  b) a  2ab  b .
D. a  b (a  b)(a  b) .
Câu 29: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?
3
3
2
2
3
A. ( a  b) a  3a b  3ab  b .
2

2

2
2
2
B. (a  b) a  2ab  b .

2

3

3

2

2

3

C. (a  b) a  2ab  b .
D. (a  b) a  3a b  3ab  b .
Câu 30: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức tổng của hai lập phương?
3
3
2
2
A. a  b (a  b)(a  ab  b ) .
3

3

2

3
3
2
2
3
B. ( a  b) a  3a b  3ab  b .

2

3

3

2

2

3

C. a  b (a  b)(a  ab  b ) .
D. (a  b) a  3a b  3ab  b .
Câu 31: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?
3
3
2
2
A. a  b (a  b)(a  ab  b ) .

3
3
2
2
3
B. ( a  b) a  3a b  3ab  b .

3
3
2
2
C. a  b (a  b)(a  ab  b ) .

3
3
2
2
3
D. (a  b) a  3a b  3ab  b .

2
Câu 32: Kết quả phân tích đa thức x  2 x thành nhân tử là:

A. x( x  2) .

2
B. x( x  2) .

C. x( x  2) .

2
D. x( x  2) .

2
Câu 33: Kết quả phân tích đa thức x  2 x  1 thành nhân tử là:

A. ( x 1)

2

B. ( x  1)

2

C. x( x  1)

D. x( x  1)

2
Câu 34: Kết quả phân tích đa thức x  10 x  25 thành nhân tử là:

2
A. ( x  5) .

2

B. ( x  5) .

C. x( x  5) .

D. x( x  5) .

3
3
Câu 35: Kết quả phân tích đa thức x  y thành nhân tử là:
2
2
A. ( x  y )( x  xy  y )

2
2
B. ( x  y )( x  xy  y )

2
2
C. ( x  y )( x  xy  y )

2
2
D. ( x  y )( x  xy  y )

3
3
Câu 36: Kết quả phân tích đa thức x  y thành nhân tử là:
2
2
A. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
B. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
C. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
D. ( x  y )( x  xy  y ) .

3
2
2
3
Câu 37: Kết quả phân tích đa thức x  3x y  3xy  y thành nhân tử là:

A. ( x  y ) .

3

3
B. ( x  y ) .

2
2
C. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
D. ( x  y )( x  xy  y ) .

3
2
2
3
Câu 38: Kết quả phân tích đa thức x  3x y  3xy  y thành nhân tử là:
3
A. ( x  y )

B. ( x  y )

3

2
2
C. ( x  y )( x  xy  y )

2
2
D. ( x  y )( x  xy  y )

2
2
Câu 39: Kết quả phân tích đa thức x  2 xy  y thành nhân tử là:
2
A. ( x  y ) .

B. ( x  y ) .

2

2
2
C. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
D. ( x  y )( x  xy  y ) .

2
2
Câu 40: Kết quả phân tích đa thức x  y thành nhân tử là:
2

3

2

A. ( x  y )( x  y ) .
B. ( x  y ) .
C. ( x  y ) .
D. ( x  y ) .
Câu 41: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
2 x 1
A. x  3 .

x
B. x  3 .

2 x 1
C. x  3 .

2 x 1
D. x  3 .

Câu 42: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?
x
A. x  3 .

2 x 1
B. x  3 .

2x  1
C. x  3 .

2 x 1
D. 3x  2 .

2 x 1
Câu 43: Phân thức x  3 có tử thức là:
A. 2 x  1 .
B. 2 x  1 .
C. x  3 .
2 x 1
Câu 44: Phân thức x  3 xác định khi:

D. x  3 .

A. x 3

D. x 3

B. x 3

C. x 3

2 x 1
Câu 45: Phân thức x  3 không xác định khi:

A. x 3 .

B. x 3 .

C. x 3 .

A
C
Câu 46: Hai phân thức B và D bằng nhau nếu:
A. A.D = B.C .
B. A.D  B.C .
C. A.B = C.D .

D. x 3 .

D. A.C = B.D .

2y
Câu 47: Phân thức 3 x bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
4y
4y
2y
y
A. 6 x .
B. 3x .
C. 6 x .
D. 3x .
2 xy
2
Câu 48: Phân thức 3 x bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
2y
2y
3y
y
A. 3x .
B. 5 x .
C. 2 x .
D. 3x .

x y
Câu 49: Phân thức ( x  y )( x  y ) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
1
1
1
1
A. x  y .
B. x  y .
C. x .
D. y .
( x  y )( x  y )
(x  y)
Câu 50: Phân thức
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
A. x  y .
B. x  y .
C. x  1 .
D. y  1 .
( x  y )( x  1)
( x  1)
Câu 51: Phân thức
bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
A. x  y
B. x  y
C. x  1
D. x  1
( x  y )( x  1)
( x  y ) bằng phân thức nào trong các phân thức sau?
Câu 52: Phân thức
A. x  1 .
B. x  1 .
C. x  y .
D. x  y .
 2x
x
Câu 53: Hai phân thức x  1 và x  1 có mẫu thức chung là:
A. x  1 .
B. x .
C. x  1 .

D.  x  1 .

 2x
x
Câu 54: Tổng hai phân thức x  1 và x  1 có kết quả là:
x
 3x
x
A. x  1 .
B. x  1 .
C. x  1 .

3x
D. x  1 .

 2x
x
Câu 55: Hai phân thức x  1 và x  1 có mẫu thức chung là:
A. ( x  1)( x  1) .
B. x  1 .
C. x( x  1) .

D. x  1 .

2
2 x 1
2
2
Câu 56: Tổng của hai phân thức 3x y và 3x y có kết quả là:
2x  1
2x  1
2x  1
2x  3
2
2
2
2
A. 3 x y .
B. 6 x y .
C. 9 x y .
D. 3x y .
 2x
x
Câu 57: Hiệu của phân thức x  1 và x  1 có kết quả là:

 3x
A. x  1 .

x
B. x  1 .

x
C. x  1 .

3x
D. x  1 .

2
2 x 1
2
2
Câu 58: Hiệu của phân thức 3x y và 3x y có kết quả là:
 2x  3
2x  1
2x  1
2
2
2
A. 3x y
B. 6 x y
C. 9 x y

2x  3
2
D. 3x y

2
1
2
3x
y
Câu 59: Tích của phân thức
và 3 có kết quả là:
2
2
2
2
2
2
A. 9x y
B. 6x y
C. 9x y

2
2
D. 3x y

2
2
Câu 60: Tích của phân thức 3x y với 1 có kết quả là:
2
2
2
2
2
2
A. 3x y .
B. 6x y .
C. 3x y .

2
2 2
D. 3x y .

2
2
Câu 61: Tích của phân thức 3x y với  1 có kết quả là:
2
2
2
2
2
2
A. 3x y
B. 6x y
C. 3x y

2
2 2
D. 3x y

x 2 y 1
2
Câu 62: Phân thức 3 x y  2 x là phân thức nghịch đảo của:
x2 y  1
2
B. 3x y  2 x .

3x 2 y  2 x
2
A. x y  1 .

1
C. 2x

x 1
Câu 63: Phân thức 2 x  y là phân thức nghịch đảo của:
x 1
2x  y
x 1
A. x  1
B. 2 x  1 .
C. 2 x .
Câu 64: Phân thức x  y là phân thức nghịch đảo của:
1
B. x  y .

1
A. x  y .

1
C. x  y .

x2 y 1
2
D. 3 x y  2 x .

2y  x
D. x  1 .

1
D. y  x .

b) Thông hiểu (48 câu)
3
2
Câu 1: Tích của đơn thức  5x và đa thức 2x  3x – 5 bằng
5
4
3
A.  10x  15x  25x
5
4
3
B.10x – 15x  25x
5
4
3
C. –10x – 15x – 25x
5
4
3
D. 10x + 15x  25x
2
Câu 2: Tích của đa thức 5x – 4x và đa thức x – 2 bằng
3
2
A. 5x  14x  8x
3
2
B. 5x  14x  8x 
3
2
C. 5x  14x  8x
3
2
D. x  14x  8x

E x x – 4 y    y – 5x  y
Câu 3: Giá trị biểu thức
với x  4; y  5 là
A. E 11
B. E 12
C. E  12
D. E  11
Câu 4: Đẳng thức đúng là
A.

x

2

 xy  y 2 x  y  x 3 – y3

x
B.
D.

2

 xy  y 2 x  y  x 3 – y3

x
C.

2

 xy  y 2 x  y  x 3  y3

 x 2 – xy  y 2 x  y  x 3  y3

Câu 5:Giá trị của biểu thức
A. 24
B. 0
C.12
D.  24

R 2 x  34  6 x   6 – 3x 4 x – 2 

Câu 6: Biểu thức rút gọn của
3
A. 2x
B. 2y
D. 0

tại x 0 là

Q  x 2  xy  y 2  x – y    x 2 – xy  y 2  x  y 

3

C. 2xy

3
2
Câu 7: Giá trị biểu thức x – 6x  12 x – 8 tại x  8 bằng
A.  1000
B. 216
C.1000
D.  216
Câu 8: Đẳng thức nào sau đây không đúng?

 a – b   a  b 
A. 

2

a
B.

 b   a  b  2 a 2  b 2 
2

2

a  b   a  b  4ab
C. 
 a – b  a  b   a 2 – b 2
D. 
2

2

Câu 9: Phân tích đa thức

thành nhân tử được

A.
B.

 2x  y 

3

2x  y 
C. 

3

D.
Câu 10: Phân tích đa thức

thành nhân tử ta được



1

 3y  
3
A. 
B.

(3y 

3

1 3
)    
3

1

  3y 

C.  3
1

  3y  
3
D. 

3

3

2
2
2
Câu11: Nếu a  b  c ab  bc  ca thì
A. a b c

B. a  b c
C.  a b c
D. a b  c
2
Câu 12: Giá trị của đa thức P x – 4x  5 tại x 2 bằng
A.1
B. 5
C. 0

D.9
Câu 13: Đẳng thức đúng là
A.
B.

27  27x  9x 2  x 3 3  x 

3

x 3 – 3x 2  3x – 1 1 – x 

3

C.

1 – 2y  y 2  y – 1

2

1 – x 2 y 4  1 – xy 2 1  xy 2 

D.
Câu 14: Kết quả đúng là

x – y  :  y – x  x – y                 
A. 
7

B.

2

5

10xy  : 2xy  5xy
2

x
C.

5

– y5  : y – x 2  x 2 – y 2 
3

 3 4 5   5 3 2  18 3
  x y x  :  x y z   xy
 6
 25
D.  5

Câu15: Kết quả
A.
B.

bằng

X  x – y 

2

X   x – y 

2

C.
D.

X   y – x 

2

Câu 16: Kết quả rút gọn biểu thức



A.
B.
C.
D.

x 1
x1
Câu 17: Tổng hai phân thức x  1 và x  1 bằng
2(x 2  1)
2
A. x  1
4x
2
B. x  1
 4x
2
C. x  1
2(x  1)
D. x  1
Câu 18: Biểu thức rút gọn của



A.
B.
C.
D.
5x
2
Câu 19: Phân thức x  3 x  3x  1 có ĐKXĐ là
3

A. x 1
B. x  1 và x 0
C. x  1
D. x 1

5
2
3
Câu 20: Khi chia đa thức  2x  3x  4x  cho đơn thức  2x 2 ta được

A.

x 3  2x 

3
2

B.

 x 3  2x 

C.
D.

3
2

x 3  

x 3   2x 

3
x 2
2

3
2

2
2
Câu 21: Giá trị của đa thức x  y  2y  1 tại x 93 và y 6 là
A. 8600
B. 8649
C. 8698
D. 6800

Câu 22: Kết quả của phép tính
3
A. 8x  1

2x  14x 2  2x  1 bằng

3
B. 8  x
3
C. 8x  1
3
D. 2x  1

B C
Câu 23: Nhân đơn thức A với đa thức 
ta được
A. AB  AC
B. AB  C
C. AB  BC
D. B  AC
Câu 24: Rút gọn biểu thức
2
A. 2x
B.  2xy

x x  y   y ( x  y )  x 2  y 2

ta được

2

C. 2y
D. 2xy
Câu 25: Hằng đẳng thức nào dưới đây là "lập phương của một tổng"

a  b  a 3  3a 2 b  3ab 2  b3
A. 
3

B.

a 3  b3 a  b a 2  ab  b 2 

a  b
C. 

3

D.

a 3  3a 2 b  3ab 2  b 3

a 3  b3 a  b a 2  ab  b 2 

3
2
2
2
Câu 26: Phân tích đa thức a  a x  ay  xy thành nhân tử ta được
a  x a  y a  y 
A. 
a  x y  a y  a 
B. 

C. 

x  a a  y a  y 

a  x a  y a  y     
D. 
Câu 27: Kết quả của phép chia
3 3
x  x  2     
A. 2

3x

5

 2x 3  4x 2  : 2x 2

bằng

3 3
x  x  2      
2
B.
3 5
x  x 3  2x 2          
C. 2
3
D. 3x  2x  4    
2

1
1

A  x  y   x 2  ......  y 2
4
2

Câu 28: Biểu thức cần điền vào chỗ trống của biểu thức

xy
A.
1
xy       
B. 2
C.  2xy

D. 2xy

3
2
2
3
Câu 29: Đa thức 8x  12x y  6xy   y   được viết thành

A. 

2x  y               
3

2x  y         
B.
3 3

C. 

2x
D.

3

2x  y 

3

 y

3

16x 2 y(y  x)
Câu 30: Rút gọn biểu thức 12xy(x  y) ta được kết quả bằng
4x
A. 3
4x(x  y)
3
B.
4x(x  y)
y
C.

16x 2 y
D. x  y

Câu 31: Rút gọn phân thức

được kết quả bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 32: Rút gọn phân thức
A.
B.

được kết quả bằng

C.
D.
Câu 33: Rút gọn biểu thức
A.
B.

được kết quả bằng

C.
D.
Câu 34: Rút gọn biểu thức

được kết quả bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 35: Rút gọn biểu thức
A.
B.
C.
D.

được kết quả bằng

Câu 36: Rút gọn biểu thức

được kết quả bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 37: Rút gọn phân thức
A.
B.

được kết quả bằng

C.
D.
x 2  2 xy  y 2
P
 2
x y
x  y 2 là
Câu 38: Đa thức P trong đẳng thức

A.

P  x  y 

3

3
3
B. P  x  y
3
3
C. P  x  y

D.

P  x  y 

3

x 2
2x2  4x

2
Q
Câu 39: Đa thức Q trong đẳng thức 2 x  3

3
A. Q 4 x  6 x
2
B. Q 6 x  4 x
2
C. Q 4 x  6
3
D. Q 6 x  9

8x 3 y 4 (x  y)
2xy
Câu 40: Kết quả rút gọn của biểu thức  

3

y
A. x  y
4y
B. y  x

(y  x) 2

bằng

y
C. y  x
4y
D. x  y

x 2  4x  4
2
Câu 41: Kết quả rút gọn của biểu thức 9  (x  5) bằng
x 2
A. x  8
x 2
B. x  8
x 2
C. x  8
x 2
D. 8  x

Câu 42: Tổng của các phân thức

 ;

có kết quả bằng

A.
B.
C.
D.
x 4
1
 2
2
Câu 43: Kết quả của x  4 x  2x bằng
x 1
A. x(x  2)

x 3  3x  2
2
B. x(x  4)
x 2  3x  2
2
C. x(x  4)
x 1
D. x(x  2)

Câu 44: Kết quả của phép tính
A.
B.

bằng

C.
D.
Câu 45: Kết quả của phép tính

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu46: Biết

, khi đó M bằng

A.
B.
C.
D.
Câu47: Kết quả của phép tính
A.

2x
5 x  3 

B.

x2
5 x  3 

bằng

2x
C. x  3
2x
D. 5

Câu 48: Đa thức
A.
B.
D.

C. 

2x – 32x  3

được viết thành

c) Vận dụng (48 câu)
x2  1
1  y2
y
xy
x  y bằng
Câu 1: Kết quả của phép tính
A. 2x
B. x  y
C. 2x  2y
x

D. 2x  2y

x  1 x
y 



Câu 2: Kết quả của phép tính xy  x  1 1  x  bằng

xy
A. xy

x y
B. xy

y x
C. xy

D.

x y 1
y x  1

x y x
y


Câu 3: Kết quả của phép tính xy x  1 x  y bằng
1
A. x  1

2x
C. 3x  y  1

1
B. x

2

x

y
Câu 4: Kết quả của phép tính
2
2
A. x  y
B. x  y

2x  2y
D. 3x  2y  1

 x
2 



 x 1 y x

 2
x 



 x  y x  1  bằng
4
4
C. x  y
D. y  x

 2 4
5
 2 x  . 3yx 

Câu 5:Thu gọn biểu thức  3
thì được kết quả là:
2 9
2 20
x y
x y
9
x
y
3
3
A.
B.
C.

20
D. x y

2

1
1 2
 1
N  x 2 y     xy 2 
x y
2
2
2


Câu 6:Thu gọn đa thức
thì được kết quả là
1
5 2
5 2
1 2
x 2 y  xy 2
x y
xy
xy
4
A.
B. 4
C. 4
D. 4
xy. x  y 
Câu 7: Kết quả của phép tính

2
2
A. x y  xy

2

2

B. 2x y
C. 0
1 2
xy . 2x 2  6y 
Câu 8: Kết quả của phép tính 2

3 2
3
3 3
2 2
2
A. x y  3xy
B.  2x y
C. x y  3xy

2
2
D. x  y

3
3
D. x y  6xy
Câu 9:Trang bìa của một cuốn sách có dạng hình chữ nhật, cho biết chiều rộng là x(cm), chiều
dài lớn hơn chiều rộng y(cm), biểu thức tính diện tích bề mặt của trang bìa đó là
x 2  xy cm 2 
2x  y cm 2 
x 2  y cm 2 
4x  2y cm 2 
A.
B.
C.
D.

x 1 1
1 y 1
 

xy
yz
xy
yz bằng
Câu 10: Kết quả của phép tính
yz
A. yz

xy
B. xyz

x  1y  1
C.

2xyz

x  1 y  1
2
xyz 

D.

6
1
2 3
 3 xy   : 6x y 
Câu 11: Kết quả của phép tính


x 4 y3
A. 18

x 2 y3
B. 12

x 3 y2
C. 18

x3y4
D. 12

4 2023 2010
N  2  x 2010 y 2002
M

2
x
y
Câu 12: Cho đơn thức

, kết quả của phép tính M : N là
7 13 8
13 8
13 8
7 13 8
A.  2x y
B. 2x y
C. 2 x y
D.  2 x y

3

Câu 13: Cho

P x 2 y  xy 2  xy  ;Q xy 2  x 2 y
2

2
2
2 2
A. 2x y  2xy  x y

2
2 2
B. 4x y  x y

. Kết quả của phép tính P  Q bằng
2 2
C. 5x y

2 2
D. 4x y

1
2
3
H xy  xy 2   xy  ; K x 3 y 3  xy  xy 2
3
3
Câu 14:Cho
. Kết quả của phép tính H  K bằng

A. 2xy  xy

2

3 3
2
B. 2x y  2xy  xy

2
x 2 y 2  xy 2  x 6 y6
9
C.

2
H x 2 y2  xy 2
9
D.

1
2
E xy  xy 2 ; F xy  xy 2
3
3
Câu 15: Cho
. Kết quả của phép tính E  F bằng
1 2
3 2
xy
xy
2
2
A. xy
B. 3
C. 6
D.  2xy  xy
T xy 

2010

Câu 16: Cho
A.

2 xy 

2010



 x 6 y9 ;S   x 2 y3

B. 

   xy 
3

2010

xy 

2012

. Kết quả của phép tính T  S bằng

C. 0

D.

xy 

4040

Câu 17: Tích của hai đa thức A 2x  y và B x  2y có kết quả là
2
2
A. 2x  3xy  2y

2
2
B. 2x  2y

2 2
C. 7x y

2 2
D.  3x y

Câu 18: Tích của hai đa thức P 2x  y và Q 2x  y có kết quả là
2
2
A. 4x  y

2
2
B. 4x  4xy  y

2x y  5xy :  12 xy 
2

Câu 19: Kết quả của phép tính
A. 4x  10y

B.

x

2
2
D. 2x  y

C. 4x  y

2

5
y
2

bằng

3
xy
C. 2

3x y  6xy  :   12 xy 

2 2
D.  6x y

2

Câu 20:Kết quả của phép tính
A.12  6x

bằng

3
x 3
C. 2

B. 6x  12

3
x 3
D. 2

2

1 2 3 1 3 2  1 
 x y  x y  :   xy 
4
  2  bằng
Câu 21: Kết quả của phép tính  2
1
y x
2
A. 2y  x
B.
C.  2y  x



 2x 2 y3
Câu 22:Kết quả của phép tính 

  4x y   : 2xy 
5

3

2

3

4

bằng

D.

 y

1
x
2

6 11
5 2
A. 2x y  4x y

5 2 3 2
xy  x y
2
C. 2

2
2 4
B. xy  2x y

x y  3xy
4

Câu 23:Kết quả của phép tính
1 3 3 3 5
x  y 
2
2
A. 2

4



 5xy : 2xy 

8 3
x  y3
B. 2

2
2
D. xy  2x y

bằng

3 3
x  y3
C. 2

3 3
x  y3
D. 2





3 2
2 3
2
Câu 24: Khi chia đa thức 2x y  4x y cho đơn thức  2x y ta được kết quả là
5 3
4 4
B.  x y  2x y

A.  xy  2y

C. xy  2y

D. 4xy  6y

2
2
Câu 25: Phân tích đa thức 4x  8xy  4y thành nhân tử ta được kết quả là

2x  2y 
A. 

2

B.

2 x  y 

2

4x  4y 
C. 

2

D.

2 2x  2y 

2

2

Câu 26: Phân tích đa thức 4x  9 thành nhân tử ta được kết quả là
A. 

2x  32x  3

C. 



2x 2  3 2x 2  3

B. 

4x  34x  3



D.

4x

2



 3 4x 2  3



3
Câu 27: Phân tích đa thức 8x  27 thành nhân tử ta được kết quả là

A.
C.

2x  34x 2  6x  9 

B.

2x  32x 2  6x  3

D.

2x  34x 2  6x  9 
2x  32x 2  6x  3

4
Câu 28: Phân tích đa thức x  4 thành nhân tử ta được kết quả là

x
A.

x
C.



2

2 x 

2

 2 x2 





2 x 2
2



x
B.



D.

2



 2 x 2 



2 x2  2



x  2 x  2 

3
2
Câu 29: Phân tích đa thức x  9x  27x  27 thành nhân tử ta được kết quả là

x  3
A. 

x  3
B. 

3

x  9
C. 

3

x  9
D. 

3

3

3
2
Câu 30: Phân tích đa thức 8x  12x  6x  1 thành nhân tử ta được kết quả là

2x  1
A. 

3

2x  1
B. 

3

2

C.

8 x  1

3

D.

8 x  1

2

Câu 31: Phân tích đa thức x  y  2y  1 thành nhân tử ta được kết quả là
A. 
C. 

x  y 1x  y  1

x  y 1x  y  1

B. 
D.

x  y  1x  y  1

x  y 1x 

y  1

2
2
Câu 32: Phân tích đa thức x  2xy  4  y thành nhân tử ta được kết quả là

A. 
C. 

x  y  2 x  y  2 

x  y  4 x  y  4 

B. 
D.

x  2  y x  2  y 

x  4  y x  4  y 

2
2
Câu 33: Phân tích đa thức x  2x  y  4y  3 thành nhân tử ta được kết quả là

A. 
C. 

x  y  1x  y  3

x  y  1x  y  3

B. 
D.

x  y  3x  y  1

x 

y  1x  y  3

3

3 2
3
3
Câu 34: Phân tích đa thức y x  2xy  y thành nhân tử ta được kết quả là

A.

y3 x  1

2

B.

 y x  1
C. 

y3 x 1

2

2

6

D.

y x  1

2

Câu 35: Phân tích đa thức 3x  6x  3y  3 thành nhân tử ta được kết quả là
A.
C.

3 x  y  1x  y  1

B.

3 x  y  1x  y 1

D.

3 x  y  1x  y 1

3 x  y  1x  y  1

2
Câu 36: Phân tích đa thức x  3  x  3 thành nhân tử ta được kết quả là

x  3 1  x  3 
x  3 1  x  3 
C.

x  3 1  x  3 
x  3 1  x  3 
D.

A.

B.

xy 2 x 2 y

xy
xy bằng
Câu 37: Kết quả của phép tính

A. x  y

B. xy

xy
C.  

2

2
D. 2xy

1
2
 2
2
Câu 38: Kết quả của phép tính x y xy bằng
2x  y
3
x  2y
2 2
2 2
2 2
A. x y
B. x y
C. x y
2
1
 3 2
2 3
Câu 39: Kết quả của phép tính x y x y bằng

3
2
D. xy

2x  y
3 3
A. x y

2x  y
3
D. xy

1
B. x y

3 3

2y  x
3
C. xy

xy x y

xy bằng
Câu 40: Kết quả của phép tính xy
2
0
2
A. x
B. y
C. xy

2x  2y
D. xy

x x y

Câu 41: Kết quả của phép tính x  y y bằng
x
A. y

x2
2
B. y

x2
2
C.  y

2x  y
D. x  2y

25
2
C. 6xy

20xy3
7
D. 13xy

15x 2 5y
 4
3
Câu 42: Kết quả của phép tính 10y 3x bằng
5
2 2
A. 2x y

12
2 2
B. 5x y

5x 4 10x 3
:
5
4
Câu 43: Kết quả của phép tính 7y 21y bằng
3x
2x
5x
A. 2y
B. 3y
C. 14y

5y
D. 14x

6

x2  4 x  2
:
x bằng
Câu 44: Kết quả của phép tính x  3
x 2  2x
A. x  3

x2  2
B. x  3

x2  2
C.  3

x 2
D.  3

x
1
3
1



Câu 45: Kết quả của phép tính x  3 x  3 x  3 3  x bằng
2
2
1
1
A.1
B. x  3
C. 3  x

D. 0

x x 2
3 x 2



Câu 46: Kết quả của phép tính x  1 x  3 x  1 x  3 bằng
x2
A. x 1

2x 2  7
C. 3x  7

x 2
B. x  3

3 
 2



Câu 47: Kết quả của phép tính  x  2 x  3 
2
1
A. x  2
B. x

D.



3x x  2 

x  3x  1

4 
 3



 x  3 x  2  bằng
6
3
C. x  2
D. x

z  1 1 x3
 
2
Câu 48: Kết quả của phép tính x y z  1 bằng
3x z  1
x
x3
2
x 2 y z  1
A. y
B.
C. xy

z  1.x 3
2
D. x yz  1

CHƯƠNG II. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (Số câu 46)
a) Nhận biết (18 câu)
Câu 1. Trong các hình sau, hình nào là hình chóp tam giác đều?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều S.MNP, đỉnh của hình chóp là:
A. S
B. M
C. N
D. P
Câu 3.Cho hình chóp tam giác đều S.MNP, mặt đáy MNP là:

A. tam giác đều
B. tam giác vuông
C. tam giác cân
D. tam giác tù
Câu 4. Mỗi góc mặt đáy MNP của hình chóp tam giác đều S.MNP bằng bao nhiêu độ?
0
A. 60
0
B. 30
0
C. 90
0

D. 180
Câu 5. Số mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 6. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác nhọn
D. Tam giác vuông
Câu 7.Các cạnh bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là:
A. SA, SB, SC
B. AB, AC, BC
C. SA, SB, AB
D. SB, SC, BC
Câu 8. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam
giác đều?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 9.Cục Rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 10.Trong các hình sau, hình nào là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình 1

Hình 1

Hình 2

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:
A. Hình vuông
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình chữ nhật
Câu 12. Số mặt bên của hình chóp tứ giác đều là:
A. 4

Hình 3

B. 3
C. 2
D. 1
Câu 13. Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác nhọn
D. Tam giác vuông
Câu 14. Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là:
A. SA, SB, SC, SD
B. AB, AC, BC, BD
C. DA, SB, SH, DC
D. SA, SC, SD, SH
Câu 15. Các cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là:
A. AB, BC, CD, AD
B. SA, SB, SC, SD
C. DA, DB, AC, DC

Hình 4

B. Hình
2
C. Hình
3
D. Hình
4
Câu 11.

D. BA, BC, BD, AC
Câu 16. Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.MNPQ là:
A. MNPQ
B. SMN
C. SNP
D. SPQ
Câu 17. Chohình chóp tứ giác đều S.ABCD hình bên, khi đó SH được gọi là:

A. đường cao
B. cạnh bên
C. cạnh đáy
D. đường chéo
Câu 18. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ
giác đều?

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
b) Thông hiểu (14 câu)
2

2

Câu 1. Hình chóp tam giác đều có diện tích toàn phần là 156cm , diện tích đáy là 30cm . Khi đó
diện tích mỗi mặt bên là:
A. 42cm
B. 90cm

2

2

C. 126cm

2
2

D. 132cm
Câu 2. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC trong hình bên là:

2
A. 45cm

B. 15cm

2

2
C. 90cm
2

D. 48cm
Câu 3. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 6cm , chiều cao của mặt bên xuất phát từ
đỉnh của hình chóp là 4cm . Diện tích xung quanh của hình chóp là?
2
A. 36cm
2
B. 24cm
2
C. 48cm
2

D. 72cm
Câu 4. Một tấm bìa (hình bên) gấp thành hình chóp tam giác đều với các mặt đều là hình tam
giác đều. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tam giác đều đó.

2

A. 174cm
2
B. 130,5cm
2
C. 43,5cm
2
D. 348cm
2

Câu 5.Hìnhchóp tam giác đều có diện tích đáy 20dm , chiều cao 30cm , có thể tích là:
A. 20dm

3

3
B. 200dm
3
C. 20cm
3
D. 60dm

Câu 6. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK trong hình bên biết
SQ = 12cm và chu vi đáy là 15cm .

A. 90cm

2

B. 180cm

2

2
C. 270cm
2
D. 540cm

Câu 7.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SG = 9cm , AI = 3 3cm và BC = 6cm . Tính thể
tích của hình chóp tam giác đều S.ABC?

3
A. 27 3cm
3
B. 36 3cm
3
C. 9 3cm
3
D. 81 3cm
2

Câu 8. Hìnhchóp tứ giác đều có diện tích đáy 30dm , chiều cao 100cm , có thể tích là:
A. 100dm

3

B. 1000dm
C. 100cm

3

3
3

D. 300dm
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 6cm và chiều cao là 8cm . Thể
tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là:

3
A. 96cm
2
B. 36cm
3
C. 288cm
3

D. 32cm
Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều I.ABCD có độ dài cạnh đáy là 14cm và chiều cao là 18cm .
Thể tích của hình chóp tứ giác đều I.ABCD là:

A. 1176cm
B. 196cm

3

C. 168cm

3

3

3
D. 3528cm
3

2

Câu 11. Hình chóp tứ giác đều cóthể tích 100m và điện tích đáy là 30m . Khi đó chiều cao của
hình chóp tứ giác đều là:
A. 10m
B. 10cm
C. 100m
D. 10dm
Câu 12. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều hình bên:

2
A. 800cm

B. 1200cm

2

2
C. 600cm
2

D. 400cm
Câu 13. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đềucó cạnh đáy dài 12cm , chiều cao của tam
giác mặt bên kẻ từ đỉnh hình chóp bằng 10cm là:
2
A. 240cm

B. 120cm
C. 192cm

2

2
2

D. 384cm
Câu 14. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều, biết chiều cao bằng 9cm và chu vi đáy bằng
12cm ?
3
A. 27cm
3
B. 9cm
3
C. 36cm
3

D. 108cm
c) Vận dụng (14 câu)
Câu 1: Tính thể tích khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều (hình bên). Biết khối rubik này

có bốn mặt là các tam giác đều bằng nhau cạnh  5, 2cm và chiều cao của tam giác là 4,5cm ; chiều cao
của khối rubik bằng  4, 2cm .

3

A. 16,38cm
3
B. 32, 76cm
3
C. 49,14cm

3
D. 98, 28cm

Câu 2: Một khối rubik có bốn mặt là các tam giác đều bằng nhau cạnh  4, 7cm và chiều cao mỗi
mặt là  4,1cm (hình bên). Bạn An cắt giấy dán tất cả các mặt của khối rubik này thì diện tích giấy là
bao nhiêu (không tính mép dán và phần giấy bỏ đi)?

2
A. 38,54cm
2
B. 19, 27cm
2
C. 77,08cm
2
D. 35, 2cm

Câu 3: Một kho chứa có dạng hình chóp tam giác đều với độ dài cạnh đáy là 12m và chiều cao là 8m
(hình bên). Người ta muốn sơn phủ bên ngoài cả ba mặt xung quanh của kho chứa đó và không sơn phủ
2
phần làm cửa có diện tích là 5m . Biết rằng cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng. Cần phải trả bao
nhiêu tiền để hoàn thành việc sơn phủ đó?

A. 4170000 đồng
B. 1440000 đồng
C. 4320000 đồng
D. 2880000 đồng

3
2
Câu 4: Một vật hình chóp tam giác đều có thể tích là 40cm và diện tích đáy là 15cm . Tính chiều cao
của hình chóp tam giác đều đó.
A. 8cm
16
cm
3
B.

8
cm
C. 3
D. 16cm

2
Câu 5: Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 22, 45cm và thể tích
3
của khối đó là 44, 002cm . Tính chiều cao của khối rubik đó.

A. 5,88cm
B. 3,92cm
C. 1,96cm

D. 7,84cm
Câu 6: Đỉnh Fansipan (Lào Cai) là đỉnh núi cao nhất Đông Dương. Trên đỉnh núi người ta đặt
một chóp làm bằng inox có dạng hình chóp tam giác đều cạnh đáy dài 60cm , chiều cao của tam giác
mặt bên kẻ từ đỉnh là 90cm (hình bên). Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

2
A. 8100cm
2
B. 16200cm
2
C. 2700cm
2
D. 5400cm

Câu 7: Một bể kính hình hộp chữ nhật chứa nước có hai cạnh đáy là  50cm và  40cm . Người ta dự
định đặt vào bể một khối đá hình chóp tứ giác đều cạnh đáy là  20cm , chiều cao  15cm . Khi đó mực
nước dâng lên thêm là bao nhiêu? Biết rằng bề dày của đáy bể và thành bể không đáng kể, sau khi
đặt khối đá vào, nước ngập khối đá và không tràn ra ngoài.

A. 1cm
B. 5cm
C. 10cm

D. 3cm
Câu 8: Một cái lều ở trại hè của học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều kèm theo các kích thước
như hình vẽ. Thể tích không khí bên trong lềulà bao nhiêu?

8 3
m
3
A.
3
B. 4m
3
C. 8m

3 3
m
D. 8

Câu 9: Một cái lều ở trại hè của học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều kèm theo các kích thước
như hình vẽ. Tính diện tích vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến đường viền, nếp gấp), biết
chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của chiếc lều là 2, 24m và lều này không có đáy.

2
A. 8,96m
2
B. 17,92m
2
C. 4, 48m
13, 44m 2
D.
Câu 10: Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tứ giác đều trong đó có cạnh đáy hình
chóp là 2m , chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnhcủa hình chóp là 3m . Người ta sơn bốn mặt xung
quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần
phải trả bao nhiêu tiền khi sơn bốn mặt xung quanh?
A. 360000 đồng

B. 540000 đồng
C. 180000 đồng

D. 270000 đồng
Câu 11: Từ một khúc gỗ hình lập phương cạnh 30cm (hình bên), người ta cắt đi một phần gỗ để
được phần còn lại là một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh 30cm và chiều cao của
hình chóp cũng là 30cm . Tính thể tích của phần gỗ bị cắt đi.

A. 18000cm
B. 1800cm

3

3

3
C. 9000cm
3

D. 27000cm
Câu 12: Một khối gỗ gồm đế là hình lập phương cạnh 9cm và một hình chóp tứ giác đều (hình
bên). Tính thể tích khối gỗ.

3
A. 999cm

B. 196830cm

3

3
C. 972cm
3

D. 759cm
Câu 13: Một mái che giếng trời của một ngôi nhà có dạng hình chóp tứ giác đều, bốn mặt bên
làm bằng kính (hình bên). Diện tích kính làm bốn mặt bên của mái che là bao nhiêu? Biết các mặt
bên là các tam giác đều cạnh là 2m , chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh...
 
Gửi ý kiến