Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BO DE ON HSG L4.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 16-11-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người

Bộ đề ôn luyện Toán 4


Bài 1: Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 117 . Tìm 2 số biết rằng nếu viết chữ số 1 vào bên trái số bé thì được số lớn

Bài 2: Hiệu hai số là 18 . Nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số bị trừ và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới này sẽ bằng 946. Tìm số bị trừ , số trừ ban đầu

Bài 3: Hiệu 2 số là 322 . Tìm 2 số đó biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị của số bị trừ thì mđược số trừ

Bài 4: Khi nhân 1 số với 29 một HS đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên được kết quả là 385. Hày tìm kết quả đúng của phép nhân .

Bài 5: Khi nhân 1 số với 35 một HS đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên được kết quả là 992 . Hãy tìm kết quả đúng của phép nhân .

Bài 6: Cho dãy số tự nhiên liên tiếp mà số bé nhất và số lớn nhất đều là 2 số chẳn và có tổng bằng 630 . Tìm 2 số đó biết rằng , giữa chúng có 3 số lẻ.

Bài 7: Khi thực hiện phép nhân hai số .Bạn A đã viết nhầm chữ số 4 thành chữ số 1 nên phép nhân mới là 600 và giảm đi 525.

Bài 8: cho số 3*46 hãy thay * bằng các chữ số thích hợp để được các số:
chia hết cho 3
b. chia hết cho 9
c. chia hết cho 3 và 9

Bài 9: cho số 143* , hãy thay * bằng chữ số thích hợp để được các số:
chia hết cho 2.
Chia hết cho 5.
Chia hết cho 2 và 5.

Bài 10: a. cho các chữ số: 0; 1; 2; 3.
b Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 2.
c. Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 3
d.Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 5.
e. Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 5 và 2

Bài 11: từ các chữ số 1, 2 , 3, 0 . Hãy lập ra các số chia hết cho 2 , 5.

Bài 12: Thay x ; y vào số a = để được số chia hết cho 3 và 5
Bài 13: Thay a, b vào số y = để chia hết cho 2 và 9.

Bài 14: Với 4 chữ số : 0 ; 1; 3; 5.
Hãy viết ít nhất 4 số có 3 chữ số ( Các chữ số không được lặp lại ) chia hết cho cả 2 và 5
Hãy nêu ít nhất 4 số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 3 và 9.
Hãy nêu ít nhất 4 số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho cả 2; 3; 5; 9.

Bài 15 : Tìm 1 số có 2 chữ số sao cho số đó chia cho 2 dư 1 và chia cho 5 dư 2 và chia hết cho 9.
Bài 16: Cho a = x459y, hãy thay x, y bởi những chữ số thích hợp để khi chia cho a cho 2,5 và 9 đều dư 1.

Bài 17 : Hãy viết thêm vào bên phải , bên trái số 15 mỗi bên 1 chữ số khác 0 để được số mới vừa chia hết cho 9 vừa chia hết cho 5.

Bài 18: An nói rằng
 
Gửi ý kiến