Bo de thi va kiem tra toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Sơn
Ngày gửi: 23h:08' 11-06-2008
Dung lượng: 280.0 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Sơn
Ngày gửi: 23h:08' 11-06-2008
Dung lượng: 280.0 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra toán 8-Chương III-Tiết 56
I)Đề bài:
Bài 1:(1,5 điểm) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định
nào sai
a)Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương
b)Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
c) Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương
Bài 2:(1,5 điểm)
Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Điều kiện xác định của phương trình 1+
A.x3 B.x-2 C. x3 và x-2 D.x0
Bài 3:(3 điểm). Giải phương trình
a)
b) (x+2)(3-4x)- (x2-4x+4)=0
Bài 4(4 điểm)
Một ô tô đi từ A đến B lúc 7 giờ với vận tốc 40 km/h. Đến B ô tô nghỉ lại 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 50km/h, về đến A lúc 11giờ 6 phút
Tính quãng đường AB
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(1,5 điểm):Câu đúng a,b
Bài 2:(1,5 điểm):Phương án đúng
Bài 3:(3 điểm)
Quy đồng khử mẫu: 2(3x-2)-5.12=3. 0,5 điểm
6x-4-60=3(3-2x-14) (0,25 diểm)
12x=60+4-33 (0,5 điểm)
x= (0,5 điểm)
Kết luận (0,5 điểm)
b)3x-4x2+6-8x-x2-4x-4=0(0,25 diểm)
-5x2-9x+2=0(0,25 diểm)
-5x(x+2)+(x+2)=0(0,25 diểm)
(x-2)(1-5x)=0((0,25 diểm)
Kết luận nghiệm ( 0,25 điểm)
Bài 4:
Chọn ẩn đặt điều kiện (0.5 điểm)
Lập phương trình: (1,5 điểm)
Giải phương trình :x=80 (1,5 điểm)
Trả lời (0,5 điểm
Đề số 2
I/ Phần trắc nghiệm
Bài 1 (1điểm ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :
Phương trình x=-4
A.Có một nghiệm x=-2
B .Có một nghiệm x=2
C.Có hai nghiệm x=2và x=-2
D .Vô nghiệm
Bài 2(2điểm) Trong cácbàI KIểM TRA TOáN 8–CH ƯƠNG iii
(tHờI GIAN: :15 PHúT)
I)đề bài
Bài 1:(4 điểm) Điền dấu () vào ô vuông
Nếu ab thì
a)3a( 3b
b)-5a( -5b
c)4a-5( 4b-5
d)10-2a( 10-2b
Bài 2:(6 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
II)Biểu điểm
Bài 1:Mỗi ý đúng 1 điểm
Bài 2:
Quy đồng khử mẫu :2(2x-5)-3(3x-1)<2(2x-2) ( 2 điểm)
Thu gọn được:-7x<3 (1,5 điểm)
x> (1 điểm)
Kết luận (0,5 điểm)
Biểu diễn trên trục số (1 điểm)
Kiểm tra giữa kì II –Môn Toán 8
(Thời gian 120 phút)
Phần I:Bài tập trắc nghiệm
Bài 1:(1 điểm).Hãy khoanh tròn trước chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng
x=1 là nghiệm của phương trình:
A.3x+5=2x+3 C. -4x+5=-5x+6
B.2(x-1)=x-1 D.x+1=2(x+7)
Bài 2:(1,5 điểm)
Trong các khẳng địmh sau khẳng định nào đúng,khẳng định nào sai?
a)Phương trình bậc nhất một ẩn số có dạng ax+b=0 (a,b là hai số đã cho)
b)Trong một phương trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế cho cùng một số khác 0
c)Nếu hai vế của phương trình có nhân tử chung ta có thể chia cả hai vế của phương trình cho nhân tử chung ấy
II)Bài tập tự luận
Bài 1:Giải các phương trình
a) (x-1)2-(x+1)2=2(x-3)
b)
=2x+3
Bài 2:Có hai thùng đựng dầu. Thùng thứ nhất có240 lít, thùng thứ hai có
180 lít. Sau khi lấy ra ở thùng thứ nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng hai thì lượng dầu còn lại trong thùng hai gấp đôi lượnh dầu còn lại trong thùng thứ nhất .Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lượng dầu ở mỗi thùng?
Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH cắt đường phân giác
BD tại I. Chứng minh rằng:
a)IA.BH=IH.BA
b) AB2 =HB.BC
c)
d) Cho AB =3cm;BC=4cm .Tính BH
Bài 4:(0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
A=
Phần II:Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm (2điểm)
Bài 1(o,5điểm):Khoanh tròn B
Bài 2(1,5điểm)Mỗi ý đúng cho o,5điểm :a)Sai
b)Đúng
c)Sai
PhầnII: Tự luận
Bài 1:(2điểm )Mỗi ý 1điểm
a) Biến đổi được: 2x.(-2)=2x-6 (Cho o,5điểm )
Tìm ra: x=1 (Cho o,25điểm )
Kết luận nghiệm đúng (Cho o,25điểm )
b)Quy đồng khử mẫu: (x-3)2-2(x+3)=-(3x+1)Cho o,25điểm
Biến đổi được: x2-5x+4=0 Cho o,25điểm
Phân tích được:(x-1)(x-4)=0 Cho o,25điểm
Suy ra:x=1 hoặc x=4
Kết luận nghiệm
Bài 2:
-Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng(gọi lượng dầu lấy ra ở thùng 2
là
xlít ; 0-Biểu thị được lượng dầu còn lại ở thùng 1, thùng 2
-Lập phương trình đúng: 180-x=2(240-3x)
-Giải đúng tìm x=60 (lít)
-Trả lời đúng lượng dầu lấy ra ở mỗi thùng
Bài 3:
a)Trong tam giácBAH có BI là phân giác suy ra:
IA.BH=AB.IH
b)Có tam giác vuôngABC đồng dạng tam giác vuông HBA (có chung)
AB2=HB.BC
c)áp dụng trong tam giácABC chỉ ra
mà(chứng minh trên)
và(chứng minh trên)
(tính chất bắc cầu)
Đề kiểm tra 15 phút –tiết 46
I) Đề bài:
Câu 1:(2 điểm ). Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Trong các phư3ơng trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số
A.x-1=x+2
B.(x-1)(x-2)=0
C.ax+b=0
D.2x+1=3x+5
Bài 2:(3 điểm)
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) x-3=0 và3x=9 là hai phương trình tương đương
b)2x+1=1 và2x+1) x=9là hai phương trình tương đương
c)3x- 6= 0và x2- 4=0 là hai phương trình tương đương
d)2x- là hai phương trình tương đương
Bài 3:(5 điểm). Giải phương trình:
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:Khoanh tròn C (2 điểm)
Bài 2:Chỉ có a đúng
Bài 3:ĐKXĐ:x3
Quy đồng khử mẫu đúng:(x-3)2- 2(x+3)=-(3x+1) (1 điểm)
Chuyển vế thu gọn được:x2-5x+4=0 (1 điểm)
Tính đúng kết quả:x=1;x=4 và kết luận đúng (3 điểm)Đề kiểm tra hình học 8 kì II năm học 2005-2006
Bài kiểm tra 15 phút ( chương II )
Câu 1 (4 điểm). Các câu sau đúng hay sai ?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Cho hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì diện tích của hình thoi nhỏ hơn
2
Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
3
Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
4
Diện tích của một tam giác đều cạnh a bằng
Câu 2 ( 6 điểm) . Tính diện tích của một hình thang vuông biết hai đáy có độ dài là 2cm và 4cm , góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
Biểu điểm
Câu 1 4 điểm ( mỗi câu chọn đúng cho 1 điểm )
ý 1 đúng
ý 2 sai
ý 3 đúng
ý 4 đúng
Câu 2: (6 điểm )
- Vẽ hình đúng : 1 điểm
- Giả sử ABCD là hình thang vuông có = = 900 và góc BCD = 450 (1điểm )
- Vẽ BE vuông góc với DC , ta có : BE = EC = 2cm ( 2 điểm )
Vậy SABCD = 6 cm2 (2 điểm )
Bài kiểm tra 15 phút ( chương III )
Câu 1 : ( 5 điểm )
Hãy điền vào chỗ (.......) sao cho thích hợp?
Câu 2 ( 5 điểm ) . Tam giác ABC có AB = 15cm , AC =20cm, BC =25cm . Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E . Tính độ dài các đoạn thẳng EB và EC
Biểu điểm
Câu 1 ( 5 điểm )
Câu 2 ( 5 điểm )
Vì AE là đường phân giác nên ta có :
hay ( 1 điểm )
( 2 điểm )
1 điểm
1 điểm
Bài kiểm tra chương IV ( 45 phút )
Bài 1 ( 4 điểm ) . Các câu sau đúng hay sai ?
a) Tam giác MNP có = 700 ; = 500
tam giác DEF có = 700 ; = 600
thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau
b) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
c) Tam giác QRS có QR > QS . vẽ phân giác
QE và trung tuyến QM thì E nằm giữba M và S
d) Tam giác DEF có = 900 ; DE = 6cm ; Df = 8cm và đường phân giác của góc D cắt EF tại K thì EK =
Bài 2 : ( 6 điểm ) cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm ; NP = 3cm
Vẽ đường cao MH của tam giác MQN.
a) Chứng minh Δ MHN~Δ NPQ
b) chứng minh MQ2 = QH. QN
c) Tính độ dài đoạn thẳng QH , MH
Biểu điểm
Bài 1 : ( 4 điểm )
a. Sai ( 1 điểm ) c. Đúng ( 1 điểm )
b. đúng (1 điểm ) d. Đúng ( 1 điểm )
Bài 2 :
- Hình vẽ đúng 0,5 điểm
a) Δ MHN và Δ NPQ có :
900 ( gt )
( so le trong của MN // QP)
Δ MHN ~ Δ NPQ (g-g) ( 1,5 điểm )
b) Δ MNQ và Δ HMQ có
900 (gt)
chung
Δ MNQ ~ Δ HMQ (g-g)
MQ2 = HQ.QN ( 1,5 điểm )
c) Δ vuông MNQ có
MN = 4cm ; MQ = 3cm
NQ2 =MN2 + MQ2 = 42 + 32
NQ2 =25 NQ = 5cm --> (1 điểm )
Theo chứng minh trên
MQ2 = HQ . QN
QH = 1,8 (cm) 0,5 điểm
Có Δ MNQ ~ Δ HMQ ( chứng minh trên )
= 2,4 (cm ) 1 điểm
Bài kiểm tra 15 phút ( chương IV )
Bài 1 ( 4 điểm ) . Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông ( như hình bên )
Trong các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ?
a/ AC vuông góc với CC’
b/ AC song song với B’C’
c/ AC vuông góc với mặt phẳng ( ABB’A)
d/ AC song song với mặt phẳng (CBB’C’)
Bài 2 6 điểm . Trong các câu sau câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a/ Hai đường thẳng không song song thì phải cắt nhau
b/ hình hộp chữ nhật là một lăng trụ đứng
c/ Hình hộp chữ nhật là một lăng trụ đều
d/ Một lăng trụ đứng , đáy là tam giác thì có 5 mặt , 9 cạnh , 6 đỉnh
Biểu điểm
Bài 1 : 4 điểm ( mỗi câu đúng cho 1 điểm )
a đúng
b sai
c đúng
d sai
Bài 2 : 6 điểm ( mỗi câu dún
I)Đề bài:
Bài 1:(1,5 điểm) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định
nào sai
a)Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương
b)Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
c) Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương
Bài 2:(1,5 điểm)
Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Điều kiện xác định của phương trình 1+
A.x3 B.x-2 C. x3 và x-2 D.x0
Bài 3:(3 điểm). Giải phương trình
a)
b) (x+2)(3-4x)- (x2-4x+4)=0
Bài 4(4 điểm)
Một ô tô đi từ A đến B lúc 7 giờ với vận tốc 40 km/h. Đến B ô tô nghỉ lại 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 50km/h, về đến A lúc 11giờ 6 phút
Tính quãng đường AB
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(1,5 điểm):Câu đúng a,b
Bài 2:(1,5 điểm):Phương án đúng
Bài 3:(3 điểm)
Quy đồng khử mẫu: 2(3x-2)-5.12=3. 0,5 điểm
6x-4-60=3(3-2x-14) (0,25 diểm)
12x=60+4-33 (0,5 điểm)
x= (0,5 điểm)
Kết luận (0,5 điểm)
b)3x-4x2+6-8x-x2-4x-4=0(0,25 diểm)
-5x2-9x+2=0(0,25 diểm)
-5x(x+2)+(x+2)=0(0,25 diểm)
(x-2)(1-5x)=0((0,25 diểm)
Kết luận nghiệm ( 0,25 điểm)
Bài 4:
Chọn ẩn đặt điều kiện (0.5 điểm)
Lập phương trình: (1,5 điểm)
Giải phương trình :x=80 (1,5 điểm)
Trả lời (0,5 điểm
Đề số 2
I/ Phần trắc nghiệm
Bài 1 (1điểm ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :
Phương trình x=-4
A.Có một nghiệm x=-2
B .Có một nghiệm x=2
C.Có hai nghiệm x=2và x=-2
D .Vô nghiệm
Bài 2(2điểm) Trong cácbàI KIểM TRA TOáN 8–CH ƯƠNG iii
(tHờI GIAN: :15 PHúT)
I)đề bài
Bài 1:(4 điểm) Điền dấu () vào ô vuông
Nếu ab thì
a)3a( 3b
b)-5a( -5b
c)4a-5( 4b-5
d)10-2a( 10-2b
Bài 2:(6 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
II)Biểu điểm
Bài 1:Mỗi ý đúng 1 điểm
Bài 2:
Quy đồng khử mẫu :2(2x-5)-3(3x-1)<2(2x-2) ( 2 điểm)
Thu gọn được:-7x<3 (1,5 điểm)
x> (1 điểm)
Kết luận (0,5 điểm)
Biểu diễn trên trục số (1 điểm)
Kiểm tra giữa kì II –Môn Toán 8
(Thời gian 120 phút)
Phần I:Bài tập trắc nghiệm
Bài 1:(1 điểm).Hãy khoanh tròn trước chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng
x=1 là nghiệm của phương trình:
A.3x+5=2x+3 C. -4x+5=-5x+6
B.2(x-1)=x-1 D.x+1=2(x+7)
Bài 2:(1,5 điểm)
Trong các khẳng địmh sau khẳng định nào đúng,khẳng định nào sai?
a)Phương trình bậc nhất một ẩn số có dạng ax+b=0 (a,b là hai số đã cho)
b)Trong một phương trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế cho cùng một số khác 0
c)Nếu hai vế của phương trình có nhân tử chung ta có thể chia cả hai vế của phương trình cho nhân tử chung ấy
II)Bài tập tự luận
Bài 1:Giải các phương trình
a) (x-1)2-(x+1)2=2(x-3)
b)
=2x+3
Bài 2:Có hai thùng đựng dầu. Thùng thứ nhất có240 lít, thùng thứ hai có
180 lít. Sau khi lấy ra ở thùng thứ nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng hai thì lượng dầu còn lại trong thùng hai gấp đôi lượnh dầu còn lại trong thùng thứ nhất .Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lượng dầu ở mỗi thùng?
Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH cắt đường phân giác
BD tại I. Chứng minh rằng:
a)IA.BH=IH.BA
b) AB2 =HB.BC
c)
d) Cho AB =3cm;BC=4cm .Tính BH
Bài 4:(0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
A=
Phần II:Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm (2điểm)
Bài 1(o,5điểm):Khoanh tròn B
Bài 2(1,5điểm)Mỗi ý đúng cho o,5điểm :a)Sai
b)Đúng
c)Sai
PhầnII: Tự luận
Bài 1:(2điểm )Mỗi ý 1điểm
a) Biến đổi được: 2x.(-2)=2x-6 (Cho o,5điểm )
Tìm ra: x=1 (Cho o,25điểm )
Kết luận nghiệm đúng (Cho o,25điểm )
b)Quy đồng khử mẫu: (x-3)2-2(x+3)=-(3x+1)Cho o,25điểm
Biến đổi được: x2-5x+4=0 Cho o,25điểm
Phân tích được:(x-1)(x-4)=0 Cho o,25điểm
Suy ra:x=1 hoặc x=4
Kết luận nghiệm
Bài 2:
-Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng(gọi lượng dầu lấy ra ở thùng 2
là
xlít ; 0
-Lập phương trình đúng: 180-x=2(240-3x)
-Giải đúng tìm x=60 (lít)
-Trả lời đúng lượng dầu lấy ra ở mỗi thùng
Bài 3:
a)Trong tam giácBAH có BI là phân giác suy ra:
IA.BH=AB.IH
b)Có tam giác vuôngABC đồng dạng tam giác vuông HBA (có chung)
AB2=HB.BC
c)áp dụng trong tam giácABC chỉ ra
mà(chứng minh trên)
và(chứng minh trên)
(tính chất bắc cầu)
Đề kiểm tra 15 phút –tiết 46
I) Đề bài:
Câu 1:(2 điểm ). Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Trong các phư3ơng trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số
A.x-1=x+2
B.(x-1)(x-2)=0
C.ax+b=0
D.2x+1=3x+5
Bài 2:(3 điểm)
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) x-3=0 và3x=9 là hai phương trình tương đương
b)2x+1=1 và2x+1) x=9là hai phương trình tương đương
c)3x- 6= 0và x2- 4=0 là hai phương trình tương đương
d)2x- là hai phương trình tương đương
Bài 3:(5 điểm). Giải phương trình:
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:Khoanh tròn C (2 điểm)
Bài 2:Chỉ có a đúng
Bài 3:ĐKXĐ:x3
Quy đồng khử mẫu đúng:(x-3)2- 2(x+3)=-(3x+1) (1 điểm)
Chuyển vế thu gọn được:x2-5x+4=0 (1 điểm)
Tính đúng kết quả:x=1;x=4 và kết luận đúng (3 điểm)Đề kiểm tra hình học 8 kì II năm học 2005-2006
Bài kiểm tra 15 phút ( chương II )
Câu 1 (4 điểm). Các câu sau đúng hay sai ?
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Cho hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì diện tích của hình thoi nhỏ hơn
2
Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
3
Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
4
Diện tích của một tam giác đều cạnh a bằng
Câu 2 ( 6 điểm) . Tính diện tích của một hình thang vuông biết hai đáy có độ dài là 2cm và 4cm , góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
Biểu điểm
Câu 1 4 điểm ( mỗi câu chọn đúng cho 1 điểm )
ý 1 đúng
ý 2 sai
ý 3 đúng
ý 4 đúng
Câu 2: (6 điểm )
- Vẽ hình đúng : 1 điểm
- Giả sử ABCD là hình thang vuông có = = 900 và góc BCD = 450 (1điểm )
- Vẽ BE vuông góc với DC , ta có : BE = EC = 2cm ( 2 điểm )
Vậy SABCD = 6 cm2 (2 điểm )
Bài kiểm tra 15 phút ( chương III )
Câu 1 : ( 5 điểm )
Hãy điền vào chỗ (.......) sao cho thích hợp?
Câu 2 ( 5 điểm ) . Tam giác ABC có AB = 15cm , AC =20cm, BC =25cm . Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E . Tính độ dài các đoạn thẳng EB và EC
Biểu điểm
Câu 1 ( 5 điểm )
Câu 2 ( 5 điểm )
Vì AE là đường phân giác nên ta có :
hay ( 1 điểm )
( 2 điểm )
1 điểm
1 điểm
Bài kiểm tra chương IV ( 45 phút )
Bài 1 ( 4 điểm ) . Các câu sau đúng hay sai ?
a) Tam giác MNP có = 700 ; = 500
tam giác DEF có = 700 ; = 600
thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau
b) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
c) Tam giác QRS có QR > QS . vẽ phân giác
QE và trung tuyến QM thì E nằm giữba M và S
d) Tam giác DEF có = 900 ; DE = 6cm ; Df = 8cm và đường phân giác của góc D cắt EF tại K thì EK =
Bài 2 : ( 6 điểm ) cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm ; NP = 3cm
Vẽ đường cao MH của tam giác MQN.
a) Chứng minh Δ MHN~Δ NPQ
b) chứng minh MQ2 = QH. QN
c) Tính độ dài đoạn thẳng QH , MH
Biểu điểm
Bài 1 : ( 4 điểm )
a. Sai ( 1 điểm ) c. Đúng ( 1 điểm )
b. đúng (1 điểm ) d. Đúng ( 1 điểm )
Bài 2 :
- Hình vẽ đúng 0,5 điểm
a) Δ MHN và Δ NPQ có :
900 ( gt )
( so le trong của MN // QP)
Δ MHN ~ Δ NPQ (g-g) ( 1,5 điểm )
b) Δ MNQ và Δ HMQ có
900 (gt)
chung
Δ MNQ ~ Δ HMQ (g-g)
MQ2 = HQ.QN ( 1,5 điểm )
c) Δ vuông MNQ có
MN = 4cm ; MQ = 3cm
NQ2 =MN2 + MQ2 = 42 + 32
NQ2 =25 NQ = 5cm --> (1 điểm )
Theo chứng minh trên
MQ2 = HQ . QN
QH = 1,8 (cm) 0,5 điểm
Có Δ MNQ ~ Δ HMQ ( chứng minh trên )
= 2,4 (cm ) 1 điểm
Bài kiểm tra 15 phút ( chương IV )
Bài 1 ( 4 điểm ) . Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông ( như hình bên )
Trong các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ?
a/ AC vuông góc với CC’
b/ AC song song với B’C’
c/ AC vuông góc với mặt phẳng ( ABB’A)
d/ AC song song với mặt phẳng (CBB’C’)
Bài 2 6 điểm . Trong các câu sau câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a/ Hai đường thẳng không song song thì phải cắt nhau
b/ hình hộp chữ nhật là một lăng trụ đứng
c/ Hình hộp chữ nhật là một lăng trụ đều
d/ Một lăng trụ đứng , đáy là tam giác thì có 5 mặt , 9 cạnh , 6 đỉnh
Biểu điểm
Bài 1 : 4 điểm ( mỗi câu đúng cho 1 điểm )
a đúng
b sai
c đúng
d sai
Bài 2 : 6 điểm ( mỗi câu dún
 









Các ý kiến mới nhất