BT TN CĂN BẬC HAI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:16' 30-08-2024
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:16' 30-08-2024
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CĂN BẬC HAI-ĐIỀU KIỆN XĐ
Câu 1. Căn thức
xác định khi và chỉ khi :
A.
B.
Câu 2. Căn thức
C.
XĐ khi :A.
Câu 3. Kết quả
B.
bằng :A. 2 -
A/ 10
có nghĩa khi : A/ m > 0 ;
Câu 8 : Rút gọn :
Câu10 : Cho biểu thức
A/ x > 4
;
B/
Câu 11 :
Câu 13: GTBT
; C/ x
bằng : a) 8 - 5
Câu 15: So sánh 5 với
3
?
C. 5 =
a) 13
;
xác định khi: A. x >
Câu 17:
xác định khi: A. x ≥
B. x <
B. 1-x
bằng: A. - (2x+1)
=5 thì x bằng:A. 25
bằng: A. 4xy2
Câu 17: Biểu thức
-3
Câu 20: Giá trị của x để
A. x = 13
B. x =14
-
0 và x
c) -11
; c) -1,2
D. x ≤
D.
B. 5
C. ±5
D.
C. 7
D. -1
là:
C. x =1
D. x =4
bằng:
C. -1
D. x ≤
C. 2x+1
D.
-12
d) Một kết quả khác
D. (x-1)2
C. 4
; d)
c) 14 d) 169
B.
B. - 4xy2
4 .
0 ; d) Một KQ khác
C. x ≥
C.
0.
; D/ x = -1 ; x =
C. x ≥
có gía trị là:
Câu 23: Giá trị biểu thức
-2
D/ m
b) 17
B. x <
bằng:A. x-1
B.
; D/ x
; C/ - 2x – 1 ; D / - 1
; b) 1,2
-8
.
D. Không so sánh được
Câu 16:
Câu 19:
;
D/ x
3/2 c) x
b) 5
2
D/
ta có kết luận sau:
B. 5<
Câu 18:
;
;
; C/ 0,0225 ; D/ 0,225
; C/ m
a) 12
+2
10
; C/ x = 1; x = -
b) x
bằng :
Câu 14 : Kết quả của phép tính :
B.
C/
x > -2
B/ m < -3
3/2 .
Câu 12 : Giá trị của biểu thức 4
A. 1
;
. Điêù kiện xác định của biểu thức là :
x > 0 và x 4
;
C/ x
0
;
, được XĐ khi :a) x
A. 3 -
D.
; B/ 0,045
; thì x =…: A/ x =-1 ; B/x =-
Câu 21:
-2
B/ -10
; B/
D.
- x , (với x 1) , ta được : A/ 1 ; B/ 1 – 2x
Câu 9 :
Câu 20:
;
, được kết quả :A/ 0,675
Câu 7:
A. 5>
C.
có nghĩa , khi : A/ x < -2
Câu 6 : Tính
C.
B. 2 +
Câu4 : Căn bậc hai của 100 , là :
Câu 5 : Căn thức
D.
± 25
D. 4x2y4
.
Câu 1. Căn thức
xác định khi và chỉ khi :
A.
B.
Câu 2. Căn thức
C.
XĐ khi :A.
Câu 3. Kết quả
B.
bằng :A. 2 -
A/ 10
có nghĩa khi : A/ m > 0 ;
Câu 8 : Rút gọn :
Câu10 : Cho biểu thức
A/ x > 4
;
B/
Câu 11 :
Câu 13: GTBT
; C/ x
bằng : a) 8 - 5
Câu 15: So sánh 5 với
3
?
C. 5 =
a) 13
;
xác định khi: A. x >
Câu 17:
xác định khi: A. x ≥
B. x <
B. 1-x
bằng: A. - (2x+1)
=5 thì x bằng:A. 25
bằng: A. 4xy2
Câu 17: Biểu thức
-3
Câu 20: Giá trị của x để
A. x = 13
B. x =14
-
0 và x
c) -11
; c) -1,2
D. x ≤
D.
B. 5
C. ±5
D.
C. 7
D. -1
là:
C. x =1
D. x =4
bằng:
C. -1
D. x ≤
C. 2x+1
D.
-12
d) Một kết quả khác
D. (x-1)2
C. 4
; d)
c) 14 d) 169
B.
B. - 4xy2
4 .
0 ; d) Một KQ khác
C. x ≥
C.
0.
; D/ x = -1 ; x =
C. x ≥
có gía trị là:
Câu 23: Giá trị biểu thức
-2
D/ m
b) 17
B. x <
bằng:A. x-1
B.
; D/ x
; C/ - 2x – 1 ; D / - 1
; b) 1,2
-8
.
D. Không so sánh được
Câu 16:
Câu 19:
;
D/ x
3/2 c) x
b) 5
2
D/
ta có kết luận sau:
B. 5<
Câu 18:
;
;
; C/ 0,0225 ; D/ 0,225
; C/ m
a) 12
+2
10
; C/ x = 1; x = -
b) x
bằng :
Câu 14 : Kết quả của phép tính :
B.
C/
x > -2
B/ m < -3
3/2 .
Câu 12 : Giá trị của biểu thức 4
A. 1
;
. Điêù kiện xác định của biểu thức là :
x > 0 và x 4
;
C/ x
0
;
, được XĐ khi :a) x
A. 3 -
D.
; B/ 0,045
; thì x =…: A/ x =-1 ; B/x =-
Câu 21:
-2
B/ -10
; B/
D.
- x , (với x 1) , ta được : A/ 1 ; B/ 1 – 2x
Câu 9 :
Câu 20:
;
, được kết quả :A/ 0,675
Câu 7:
A. 5>
C.
có nghĩa , khi : A/ x < -2
Câu 6 : Tính
C.
B. 2 +
Câu4 : Căn bậc hai của 100 , là :
Câu 5 : Căn thức
D.
± 25
D. 4x2y4
.
 









Các ý kiến mới nhất