Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm bảo vinh
Ngày gửi: 08h:35' 30-04-2015
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích: 0 người
Trường TH Đồng Tâm B BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Họ và tên ……………………… NĂM HỌC 2014-2015
Lớp 4 B MÔN: TOÁN – LỚP 4
( Thời gian làm bài 40 phút không để thời gian phát đề)
ĐIỂM



Chữ ký giám khảo
Số phách


I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu1: Giá trị của chữ số 5 trong số 583624 là:
A . 50 000 B . 5 000 C . 50 D . 500000
Câu 2: Phân số  bằng phân số nào dưới đây:
A .  B .  C .  D . 
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 5cm2 = .............. cm2 là:
A . 205 B . 2005 C . 250 D . 20005
Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 25cm và 35cm. Diện tích của hình thoi là:
A . 125cm2 B . 200cm2 C . 875cm2 D . 8570cm2
Câu 5: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 69 chia hết cho 3 và 5.
A . 5 B . 0 C . 2 D . 3
Câu 6: Trung bình cộng của 4 số là 23. Tổng của 5 số đó là:
A . 12 B . 72 C . 92 D . 150
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 4 tấn 5 kg = ........ kg là:
A . 345 B . 3045 C . 3450 D . 4005
Câu 8: Kết quả của phép tính: 2 +  là:
A . 1 B .  C . D .
Câu 9. Các phân số được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A .  ; ; ;  B .  ; ;  ; 

C .  ;  ; ;  D .  ;  ; ;
Câu 10: Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỷ lệ 1: 1000 dài 12cm. Độ dài thật của đoạn AB là:
A . 120 cm B . 1 200 cm C . 12 000 cm D . 12 cm



II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2điểm) Tính:
a) 2 + b) 1 - 
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
c)  x  c)  : 
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
.......................................... ..............................................
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm :
a)  b) 
........................................... ..............................................
........................................... ..............................................
........................................... ..............................................
........................................... ..............................................
Câu 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45cm. Chiều rộng bằng  chiều dài.
Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài giải:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Câu 4:(1điểm) .Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90.
..................................................................................................................
----------------------- Hết -----------------------


BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TOÁN-LỚP 4
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2014 - 2015

PHẦN I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1
B
0,25 điểm

Câu 2
C
0,25 điểm

Câu 3
D
0,25 điểm

Câu 4
A
0,25 điểm

Câu 5
B
0,25 điểm

Câu 6
C
0,25 điểm

Câu 7
B
0,25 điểm

Câu 8
C
0,25 điểm

Câu 9
D
 0.5 điểm

 Câu 10
C
 0.5 điểm






PHẦN II : Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm). Tìm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 2 +=  b) 1 - 

c)  x =  c) x 
Câu 2: ( 2 điểm). Đúng mỗi bài được 1 điểm
a)  b) 
  x 
 

Câu 3: Bài giải:
Theo đề bài, ta có sơ đồ: ? cm
a) Chiều dài:
? cm 45cm
Chiều rộng:

b) Diện tích: ... m2 ?
Theo sơ đồ ta có: Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 4 = 9 ( phần)
a) Chiều dài của hình chữ nhật là:
45 : 9 x 5 = 25 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
45 – 25 = 20
 
Gửi ý kiến