Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Quyên
Ngày gửi: 08h:36' 04-05-2015
Dung lượng: 98.3 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
Trườngtiểuhọc C BìnhMỹ
Lớp : 4…..
Họvàtên:……………………………..

ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc: 2014 -2015
Môn: Toán – Lớp 4




Điểm
Lờiphê








(1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân sốchỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là :


A.  B. C. D.
(1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số  rút gọn thành phân số tối giản là:
A.  B. C.  D. 

(1 điểm)Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm :
37m2 9dm2 = ….......dm2 b. 3tấn 4 yến=...................yến

(1 điểm)Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm :



M

3cm

Diện tích hình bình hành ABCD là………..Diện tích hình thoi MNPQ là ……….....
(1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức:+x=..................................................................................





(1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả phép tính :  : 4 là :
a.  b.  c.  d. 
7. (2 điểm)Lớp 4A và lớp 4B thu góp được 98 kg giấy vụn, lớp 4A thu góp được số giấy vụn bằng  số giấy vụn của lớp 4B. Hỏi mỗi lớp thu góp được bao nhiêu kilôgam giấy vụn?(vẽ sơ đồ)
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

(2 điểm)Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 5cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B .

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




…..Hết….


ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2014 – 2015
1C (1 điểm)
2A(1 điểm)
3.Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm :
37m2 9dm2 = 3709dm2(0,5 điểm) b. 3tấn 4 yến=304yến(0,5 điểm)
4.Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm :
(0,5 điểm)Diện tích hình bình hành ABCD là 3 x 2 = 6cm2
(0,5 điểm)Diện tích hình thoi MNPQ là (6 x 2 ) : 2 = 6cm2
5.(1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức:+x=.
6 C(1 điểm)
7.(2 điểm)
Tóm tắt

Lớp 4A:
(0,25 điểm)
Lớp 4B:



Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:(0,25 điểm)
3 + 4 = 7 (phần)(0,25 điểm)
Số Kg giấy vụn lớp 4A thu được là: :(0,25 điểm)
98 : 7 x 3 = 42 (Kg) (0,25 điểm)
Số Kg giấy vụn lớp 4B thu được là::(0,25 điểm)
98 – 42 = 56 (Kg)(0,25 điểm)
Hoặc 98 : 7 x 4 = 56 (Kg)
Đáp số::(0,25 điểm)
Lớp 4A: 42 Kg
Lớp 4B: 56 Kg
8.(2 điểm)
Bài giải:
Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là: (0,5điểm)
5 x 100000 = 500000 (cm) (1 điểm)
Đáp số : 500000 cm (0,5điểm)
 
Gửi ý kiến