Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các chương trình khác (Lớp 1). Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 20h:38' 11-12-2020
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
Full name ……………………………………………………………………
I.Hãy cho nghĩa các từ sau (Give meanings of the words):(3 điểm )

Sắp xếp
Dịch nghĩa

Xắp xếp
Dịch nghĩa

.owh:


freidn



.fthrea:


faliym



gdbyeoo:


neam



grmaand


hlloe



lod.


thnka:



thomer


ssiter



Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (Rearrange):(3 điểm )
you/ old/ How/ are/ ?(………………………………………………………………………………
am/ years/ eight/ old/ .(………………………………………………… ………………………
do/ spell/ How/ you/ name/ your/ ?(……………………………………… ………………………
name/ your/ is/ What/ ?(………………………………………………… ………………………
are/ How/ You/ ?(…………………………………………………… ………………………
thanks./ am/ I/ fine,(…………………………………………………… ………………………
what/your/is/name/? -…………………………………………………………..………………………
II.Viết các số sau bằng chữ (Change the following numbers into words):(2 điểm )
5:
7:

9:
4:

8:
3:

2:
6:

1:
10:

III.Hãy giới thiệu về bản thân (Introduce yourself) (2 điểm )
-Chào
-Tên của bạn
-Tuổi
-Rất vui khi được gặp bạn
-Tạmbiệt
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I.Từ vựng : colour (ca lờ )Màu sắc
Pink (binh ) màu hồng
Black ( bờ lách ) màu đen
White (goai ) màu trắng
Green (gờ rin ) màu xanh lá cây
Yellow ( ria lâu ) màu vàng
Blue ( bờ lu ) màu xanh da trời
Orange ( o rin ) màu cam
Purple ( bơ bồ ) màu tím
Red (rét đờ ) màu đỏ
Brown (bờ rao ) màu nâu

II.Từ vựng về các con vật Animal (en ni mồ ) động vật
Dog (đóc) con chó
Cat (két) con mèo
Duck (đắc) con vịt
Tiger (thai gờ )
Pig ( bích) con lợn
Spide ( sờ bai đờ )
Buffalo (bắp phơ lâu ) con trâu
Rabbit ( ra bít) con thỏ
Mouse (mao ) con chuột
Crab (cờ ra bờ ) con cua
Donkey (đăn ki ) con lừa
Fly (phờ lai ) con ruồi
Crocodile (cờ ra cô đai ) con cá sấu
Butterfly ( bắp tơ phờ lai)con bướm
Elephant (e le phần ) con voi
Zeber ( di bờ dờ ) con ngưạ vằn
Lion ( lai ần ) con sư tử
Monkey (măn ki ) con khỉ
Cow (cao ) con bò
Fish (phít ) con cá

III.Từ vựng về hoa quả : fruits (phờ rút ) hoa quả
.apple ( ép bồ ) quả táo
Orange (o rin ) quả cam
Mango (men gâu) quả xoài
Lemon (le mần ) quả chanh
Papaya ( bơ bai ờ) quả đu đủ

Peach (bít chùa) quả đào
melon (me lần )quả dưa
strawberry ( sờ trâu be ri ) quả dâu tây.
Banana ( bờ na nờ ) quả chuối
Grape (gờ rây bờ ) quả nho
 Plum (bờ lum ) quả mận
Pear (be ờ ) quả lê.

IV.Từ vựng về trường học : School ( sờ cun )
Teacher ( tít chờ ) giáo viên
Student (sờ tiu đình ) học sinh
Class (cờ lát )
Classroom (cờ lát rum )
Chalk (chóc cờ ) phấn
Table (thây bồ ) bàn
Ruler (ru lờ ) thước kẻ )
Pen (ben ) bút bi
Pencil(ben sồ ) bút chì
Crayon (cờ rây ừn)
Eraser (I rây sờ )
Pencil sharpener (ben sồ sáp ben nờ)
Note book (nốt búc ) sổ tay
Book (búc cờ ) sách
Paper ( bây bờ ) giấy
Back pack (bách bác )
Pen case ( ben cây sờ ) hộ để bút
Board (bót đờ ) bảng

V.Chủ đề về gia đình -family (phem mi li )
Mother (ma dờ ) mẹ
Father ( pha dờ)
Sister (sít tờ ) chị gái
Young sister (răng gờ sít sờ ) em gái
Brother (bờ ra dờ ) anh trai
Young brother (răng gờ bờ ra dờ ) em trai
Grandpa (gờ ren đờ pa )ông

Grandma(gờ ren đờ ma ) bà
Uncle ( ăn cồ ) chú
Aunt (en tờ ) cô ,gì

VI.Bảng chữ cái trong tiếng anh

 
Gửi ý kiến