Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các chương trình khác (Lớp 1). Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 20h:38' 11-12-2020
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 20h:38' 11-12-2020
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Full name ……………………………………………………………………
I.Hãy cho nghĩa các từ sau (Give meanings of the words):(3 điểm )
Sắp xếp
Dịch nghĩa
Xắp xếp
Dịch nghĩa
.owh:
freidn
.fthrea:
faliym
gdbyeoo:
neam
grmaand
hlloe
lod.
thnka:
thomer
ssiter
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (Rearrange):(3 điểm )
you/ old/ How/ are/ ?(………………………………………………………………………………
am/ years/ eight/ old/ .(………………………………………………… ………………………
do/ spell/ How/ you/ name/ your/ ?(……………………………………… ………………………
name/ your/ is/ What/ ?(………………………………………………… ………………………
are/ How/ You/ ?(…………………………………………………… ………………………
thanks./ am/ I/ fine,(…………………………………………………… ………………………
what/your/is/name/? -…………………………………………………………..………………………
II.Viết các số sau bằng chữ (Change the following numbers into words):(2 điểm )
5:
7:
9:
4:
8:
3:
2:
6:
1:
10:
III.Hãy giới thiệu về bản thân (Introduce yourself) (2 điểm )
-Chào
-Tên của bạn
-Tuổi
-Rất vui khi được gặp bạn
-Tạmbiệt
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I.Từ vựng : colour (ca lờ )Màu sắc
Pink (binh ) màu hồng
Black ( bờ lách ) màu đen
White (goai ) màu trắng
Green (gờ rin ) màu xanh lá cây
Yellow ( ria lâu ) màu vàng
Blue ( bờ lu ) màu xanh da trời
Orange ( o rin ) màu cam
Purple ( bơ bồ ) màu tím
Red (rét đờ ) màu đỏ
Brown (bờ rao ) màu nâu
II.Từ vựng về các con vật Animal (en ni mồ ) động vật
Dog (đóc) con chó
Cat (két) con mèo
Duck (đắc) con vịt
Tiger (thai gờ )
Pig ( bích) con lợn
Spide ( sờ bai đờ )
Buffalo (bắp phơ lâu ) con trâu
Rabbit ( ra bít) con thỏ
Mouse (mao ) con chuột
Crab (cờ ra bờ ) con cua
Donkey (đăn ki ) con lừa
Fly (phờ lai ) con ruồi
Crocodile (cờ ra cô đai ) con cá sấu
Butterfly ( bắp tơ phờ lai)con bướm
Elephant (e le phần ) con voi
Zeber ( di bờ dờ ) con ngưạ vằn
Lion ( lai ần ) con sư tử
Monkey (măn ki ) con khỉ
Cow (cao ) con bò
Fish (phít ) con cá
III.Từ vựng về hoa quả : fruits (phờ rút ) hoa quả
.apple ( ép bồ ) quả táo
Orange (o rin ) quả cam
Mango (men gâu) quả xoài
Lemon (le mần ) quả chanh
Papaya ( bơ bai ờ) quả đu đủ
Peach (bít chùa) quả đào
melon (me lần )quả dưa
strawberry ( sờ trâu be ri ) quả dâu tây.
Banana ( bờ na nờ ) quả chuối
Grape (gờ rây bờ ) quả nho
Plum (bờ lum ) quả mận
Pear (be ờ ) quả lê.
IV.Từ vựng về trường học : School ( sờ cun )
Teacher ( tít chờ ) giáo viên
Student (sờ tiu đình ) học sinh
Class (cờ lát )
Classroom (cờ lát rum )
Chalk (chóc cờ ) phấn
Table (thây bồ ) bàn
Ruler (ru lờ ) thước kẻ )
Pen (ben ) bút bi
Pencil(ben sồ ) bút chì
Crayon (cờ rây ừn)
Eraser (I rây sờ )
Pencil sharpener (ben sồ sáp ben nờ)
Note book (nốt búc ) sổ tay
Book (búc cờ ) sách
Paper ( bây bờ ) giấy
Back pack (bách bác )
Pen case ( ben cây sờ ) hộ để bút
Board (bót đờ ) bảng
V.Chủ đề về gia đình -family (phem mi li )
Mother (ma dờ ) mẹ
Father ( pha dờ)
Sister (sít tờ ) chị gái
Young sister (răng gờ sít sờ ) em gái
Brother (bờ ra dờ ) anh trai
Young brother (răng gờ bờ ra dờ ) em trai
Grandpa (gờ ren đờ pa )ông
Grandma(gờ ren đờ ma ) bà
Uncle ( ăn cồ ) chú
Aunt (en tờ ) cô ,gì
VI.Bảng chữ cái trong tiếng anh
I.Hãy cho nghĩa các từ sau (Give meanings of the words):(3 điểm )
Sắp xếp
Dịch nghĩa
Xắp xếp
Dịch nghĩa
.owh:
freidn
.fthrea:
faliym
gdbyeoo:
neam
grmaand
hlloe
lod.
thnka:
thomer
ssiter
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (Rearrange):(3 điểm )
you/ old/ How/ are/ ?(………………………………………………………………………………
am/ years/ eight/ old/ .(………………………………………………… ………………………
do/ spell/ How/ you/ name/ your/ ?(……………………………………… ………………………
name/ your/ is/ What/ ?(………………………………………………… ………………………
are/ How/ You/ ?(…………………………………………………… ………………………
thanks./ am/ I/ fine,(…………………………………………………… ………………………
what/your/is/name/? -…………………………………………………………..………………………
II.Viết các số sau bằng chữ (Change the following numbers into words):(2 điểm )
5:
7:
9:
4:
8:
3:
2:
6:
1:
10:
III.Hãy giới thiệu về bản thân (Introduce yourself) (2 điểm )
-Chào
-Tên của bạn
-Tuổi
-Rất vui khi được gặp bạn
-Tạmbiệt
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I.Từ vựng : colour (ca lờ )Màu sắc
Pink (binh ) màu hồng
Black ( bờ lách ) màu đen
White (goai ) màu trắng
Green (gờ rin ) màu xanh lá cây
Yellow ( ria lâu ) màu vàng
Blue ( bờ lu ) màu xanh da trời
Orange ( o rin ) màu cam
Purple ( bơ bồ ) màu tím
Red (rét đờ ) màu đỏ
Brown (bờ rao ) màu nâu
II.Từ vựng về các con vật Animal (en ni mồ ) động vật
Dog (đóc) con chó
Cat (két) con mèo
Duck (đắc) con vịt
Tiger (thai gờ )
Pig ( bích) con lợn
Spide ( sờ bai đờ )
Buffalo (bắp phơ lâu ) con trâu
Rabbit ( ra bít) con thỏ
Mouse (mao ) con chuột
Crab (cờ ra bờ ) con cua
Donkey (đăn ki ) con lừa
Fly (phờ lai ) con ruồi
Crocodile (cờ ra cô đai ) con cá sấu
Butterfly ( bắp tơ phờ lai)con bướm
Elephant (e le phần ) con voi
Zeber ( di bờ dờ ) con ngưạ vằn
Lion ( lai ần ) con sư tử
Monkey (măn ki ) con khỉ
Cow (cao ) con bò
Fish (phít ) con cá
III.Từ vựng về hoa quả : fruits (phờ rút ) hoa quả
.apple ( ép bồ ) quả táo
Orange (o rin ) quả cam
Mango (men gâu) quả xoài
Lemon (le mần ) quả chanh
Papaya ( bơ bai ờ) quả đu đủ
Peach (bít chùa) quả đào
melon (me lần )quả dưa
strawberry ( sờ trâu be ri ) quả dâu tây.
Banana ( bờ na nờ ) quả chuối
Grape (gờ rây bờ ) quả nho
Plum (bờ lum ) quả mận
Pear (be ờ ) quả lê.
IV.Từ vựng về trường học : School ( sờ cun )
Teacher ( tít chờ ) giáo viên
Student (sờ tiu đình ) học sinh
Class (cờ lát )
Classroom (cờ lát rum )
Chalk (chóc cờ ) phấn
Table (thây bồ ) bàn
Ruler (ru lờ ) thước kẻ )
Pen (ben ) bút bi
Pencil(ben sồ ) bút chì
Crayon (cờ rây ừn)
Eraser (I rây sờ )
Pencil sharpener (ben sồ sáp ben nờ)
Note book (nốt búc ) sổ tay
Book (búc cờ ) sách
Paper ( bây bờ ) giấy
Back pack (bách bác )
Pen case ( ben cây sờ ) hộ để bút
Board (bót đờ ) bảng
V.Chủ đề về gia đình -family (phem mi li )
Mother (ma dờ ) mẹ
Father ( pha dờ)
Sister (sít tờ ) chị gái
Young sister (răng gờ sít sờ ) em gái
Brother (bờ ra dờ ) anh trai
Young brother (răng gờ bờ ra dờ ) em trai
Grandpa (gờ ren đờ pa )ông
Grandma(gờ ren đờ ma ) bà
Uncle ( ăn cồ ) chú
Aunt (en tờ ) cô ,gì
VI.Bảng chữ cái trong tiếng anh
 









Các ý kiến mới nhất