Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các chương trình khác (Lớp 2). Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn mai hân
Ngày gửi: 17h:48' 24-11-2019
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích: 0 người
LISTENING (10 marks)
Part 1- Listen and choose the best answer :
Ví dụ: It’s…………..
Raining B. Sunny C. Snowing
1.I’m………






A. Wet B. Hot C. cold
2. I’m………Have some ……….
A.hungry /soup B.hot/noodles C. wet/ chicken
3……………………………………..
A.I don’t like fish B. I like rice C. I don’t like meat.
4…………………….? Here it is.






A.Where is the soap? B.Where’s the shampoo? C. Where’s the towel ?
5…………………….







A. Look at the moon B. Look at the starts C.Loo kat the sky

Part 2- Listen and fill:
Ví dụ: It’s……hot……..
That’s my…………………
He’s a……………………..
I like ……………………..
Ok. Let’s…………………
She’s my…………………





READING (10 marks)
Part 1:Matching
I want chips ( (I’m hot.
I’m hungry ( (No, Not today.
Hurry up ( (She’s a police officer
It’s sunny ( (Have some soup.
Green light. Go. ( (It’s raining.
Part 2: Choose the best answer (1 vd- 5 câu)
/

1.………………………...
He’s a doctor.
He’s a farmer.
He’s a teacher.

/
2…………………..….
Let’s run.
Let’s swing.
Let’s slide.


/
3………………………..
a.Yum.I like rice.
b.Yum.I don’t like chicken.
c.Yum.I like chicken.

/
4…………………………..
a.Look at me.
b.Look at the stars.
c.Look at sky.

/
5………………………….
I want chips.
I want candy.
I want ice cream.
/
6…………………………..
a.Where’s the soap?
b. Where’s the sky?
c.Where’s the sun?










WRITING (15 marks)
Part 1: Unscramble the word (10 từ)
/
sowingn
/
bera
/
merfatr
/
cei-crema

/
spou







/

lesid

/

twelo

/

PlicoOficre

/
octdoc

/
Geernlghti








Part 2: Unscramble the sentences (10 câu)
It’s . I’m snowing cold. ………………………………………………
I’m some hungry. Have noodles. ………………………………………………
No, It’sBe my pillow. quiet! ………………………………………………
afarmer He’s ………………………………………………
a police She’s officer. ………………………………………………
I Notwant candy. No, today. ………………………………………………
I. No, Not want ice- cream today. ………………………………………………
It’s. I’m wet.raining ……………………………………………
Hurry It’sup!raining. ………………………………………………
my blanket. That’s ………………………………………………


Part 3- Fill word.


0.H.u.rry up! It’s ra.i.ning.
4. I wa…t candy.
No. Not to…ay, Benny.

1.It’s sn…wing. I’m co…d.
5. That’s my p…llow
No, It’… my p…llow

2.I’m hu…gry
Have som… chicken

3.Red li…ht. Stop!


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓