Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CAC DAN TOC VN (ĐẠI BỔ)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Văn Mậu
Ngày gửi: 16h:27' 25-04-2011
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM (kèm theo dân số các dân tộc)
Số TT
Dân tộc
Tên tự gọi
Tên gọi khác

Nhóm địa phương
Dân số






Tổng Đ.T (1.4.1999)
Ước tính (1.7.2003)

1
Ba na
Ba Na
BơNâm, Roh, Kon Kđe, Ala Kông, Kpang Kông
Rơ Ngao, Rơ Lơng (Y Lăng), Tơ Lô, Gơ Lar, Krem
174.456
190.259

2
Bố y
Bố Y
Chủng Chá, Trọng Gia...
Bố Y và Tu Dí
1.864
2059

3
Brâu

Brao

313
350

4
Bru - Vân Kiều
Bru
Bru, Vân Kiều
Vân Kiều, Trì, Khùa, Ma Coong
55.559
62.954

5
Chăm (chàm)

Chàm, Chiêm, Chiêm thành, Chăm Pa, Hời...
Chăm Hroi, Chăm Pông, Chà Và Ku, Chăm Châu Đốc
132.873
148.021

6
Chơ ro

Châu Ro, Dơ Ro, Chro, Thượng

22.567
26.455

7
Chu ru

Chơ Ru, Kru, Thượng

14.978
16.972

8
Chứt
Chứt
Rục, Arem, Sách.
Mày, Rục, Sách, Arem, Mã Liềng
3.829
3.787

9
Co
Cor, Col
Cua, Trầu

27.766
29.771

10
Cống
Xám Khống, Phuy A


1.676
1.859

11
Cơ ho
Cơ Ho

Xrê, Nộp (Tu Nốp), Cơ Dòn, Chil, Lát (Lách), Tơ Ring.
128.723
145.857

12
Cơ Lao
Cờ Lao
Tứ Đư, Ho Ki, Voa Đề.
Cờ Lao Xanh, Cờ Lao Trắng, Cờ Lao Đỏ
1.865
2.034

13
Cơ tu
Cơ Tu
Ca Tu, Ka Tu

50.458
56.690

14
Dao
Kìm Miền, Kìm Mùn
Mán
Dao Đỏ, Dao Quần Chẹt, Dao Lô Gang, DaoTiền, Dao Quần trắng, Dao Thanh Y, Dao Làn Tẻn
620.538
685.432

15
Ê đê
Anăk Ê Đê
Anăk Ê Đê, Ra Đê, Ê Đê-Êgar, Đê
Kpă, Adham, Krung, Mđhu, Ktul, Dliê, Hruê, Bih, Blô, Kah, Kdrao, Dong Kay, Dong Mak, Ening, arul, Hwing, Ktlê, Êpan
270.348
306.333

Xem tiếp >> (2/3) 
Read more: http://cema.gov.vn/modules.php?name=Content&op=viewcat&mcid=124&page=1#ixzz1KWb4pxX9
Trang: 2/3
 
16
Giáy
Giáy
Nhắng, Giảng

49.098
54.002

17
Gia rai
Gia Rai
Giơ Ray, Chơ Ray
Chor, Hđrung (gồm cả Hbau, Chor), Aráp, Mthur, Tơbuân
317.557
350.766

18
Giẻ - Triêng
Gié, Triêng, Ve, Bnoong
Cà Tang, Giang Rẫy
Gié (Giẻ),Triêng,Ve, Bnoong (Mnoong)
30.243
31.343

19
Hà nhì
Hà Nhì Già
U Ní, Xá U Ní
Hà Nhì Cồ Chồ, Hà Nhì La Mí, Hà Nhì Đen
17.535
 
19.954

20
 
Hoa (Hán)
 

Khách, Hán, Tàu
 
Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam, Triều Châu, Phúc Kiến, Sang Phang, Xìa Phống, Thảng Nhằm, Minh Hương, Hẹ...
862.371
 
913.248
 

21
H’rê
Hrê
Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ, Luỹ, Sơn Phòng, Đá Vách, Chăm Quảng Ngãi, Chòm, Rê, Man Thạch Bích.

113.111
 
120.251
 

22
Hmông (Mèo)
Hmông, Na miẻo
Mẹo, Mèo, Miếu Ha, Mán Trắng
Hmông Trắng, Hmông Hoa, Hmông Đỏ, Hmông Đen, Hmông Xanh, Na miẻo
787.604
 
896.239

23
Kinh (Việt)

Kinh

65.795.718
69.356.969

24
Kháng
Mơ Kháng
Háng, Brển, Xá
Kháng Dẩng, Kháng Hoặc, Kháng
 
Gửi ý kiến