Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thanh
Ngày gửi: 21h:48' 30-04-2018
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thanh
Ngày gửi: 21h:48' 30-04-2018
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI NĂM 2018
Môn: HÓA HỌC
BIẾT:
Câu 1: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. sợi bông và tơ visco
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+.
B. CrO3 là một oxi axit.
C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4-.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 5: Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là :
A. 2 – metylbut – 3 – en B. 3 – metylbut – 1 – in
C. 3 – metylbut – 1 – en. D. 2 – metylbut – 3 – in.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 7: Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. H2S, H2SO4, CaCO3. B. H2O, HF, H2S.
C. CH3COOH, H2S, H2O. D. HCl, NaOH, Na2CO3.
Câu 8: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
A. Nước Brom B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch BaCl2
Câu 9: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là
A. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 +4HNO3
B. 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 +2H2SO4
C. 2MCln 2M + nCl2
D. 4MOH 4M+2H2O
Câu 10: Cho hai phản ứng: 2P + 5Cl2 ( 2PCl5 (1)
6P + 5KClO3 ( 3P2O5 + 5KCl (2)
Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Chất khử
C. Tự oxi hoá khử D. Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 11: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
HIỂU :
Câu 12: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 13. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X1 + H2O X2 + X3 + H2↑
X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O.
Chất X2, X4 lần lượt là :
A. NaOH, Ba(HCO3)2. B. KOH, Ba(HCO3)2.
C. KHCO3, Ba(OH)2. D. NaHCO3, Ba(OH)2.
Câu 14. Điều chế etilen trong phòng
Môn: HÓA HỌC
BIẾT:
Câu 1: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. sợi bông và tơ visco
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+.
B. CrO3 là một oxi axit.
C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4-.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 5: Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là :
A. 2 – metylbut – 3 – en B. 3 – metylbut – 1 – in
C. 3 – metylbut – 1 – en. D. 2 – metylbut – 3 – in.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 7: Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. H2S, H2SO4, CaCO3. B. H2O, HF, H2S.
C. CH3COOH, H2S, H2O. D. HCl, NaOH, Na2CO3.
Câu 8: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
A. Nước Brom B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch BaCl2
Câu 9: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là
A. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 +4HNO3
B. 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 +2H2SO4
C. 2MCln 2M + nCl2
D. 4MOH 4M+2H2O
Câu 10: Cho hai phản ứng: 2P + 5Cl2 ( 2PCl5 (1)
6P + 5KClO3 ( 3P2O5 + 5KCl (2)
Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Chất khử
C. Tự oxi hoá khử D. Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 11: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
HIỂU :
Câu 12: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 13. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X1 + H2O X2 + X3 + H2↑
X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O.
Chất X2, X4 lần lượt là :
A. NaOH, Ba(HCO3)2. B. KOH, Ba(HCO3)2.
C. KHCO3, Ba(OH)2. D. NaHCO3, Ba(OH)2.
Câu 14. Điều chế etilen trong phòng
 









Các ý kiến mới nhất