Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh thị tuyến
Ngày gửi: 08h:26' 19-05-2018
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Đinh thị tuyến
Ngày gửi: 08h:26' 19-05-2018
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 8.
Thời gian làm bài: 50 phút.
Câu 1: Công thức nào sau đây của buta-1,3-đien?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2. C. CH2=CH-CN. D. CH2=CH-Cl.
Câu 2: Dạng nào của tinh bột có mạch phân nhánh?
A. xenlulozơ. B. amilozơ. C. gluczơ. D. amilo pectin.
Câu 3: Chất có mùi chuối chín là
A. đimetyl ete. B. isoamyl axetat. C. axit axetic. D. glixerol.
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. H2O. B. C6H6. C. NaCl. D. CaCO3.
Câu 5: Số nhóm OH trong một phân tử glucozơ là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Trong sản xuất công nghiệp axit nitric, xuất phát chủ yếu từ
A. NaNO3. B. NH3. C. NO2. D. KNO3.
Câu 7: Trong phân tử chất béo có chứa nhóm chức nào?
A. -COO-. B. -COOH. C. -CO-. D. -CHO.
Câu 8: Chất nào có khả năng "ăn mòn thủy tinh"?
A. SiO2. B. HCl. C. NaOH. D. HF.
Câu 9: Phản ứng nhiệt nhôm oxit sắt chứng tỏ tính khử của sắt so với nhôm là
A. yếu hơn. B. mạnh hơn. C. bằng nhau. D. lúc yếu lúc mạnh.
Câu 10: Crom (III) oxit phản ứng được với
A. dd NaCl. B. dd CuSO4. C. dd NH3. D. dd NaOH.
Câu 11: Một đoạn peptit X chứa 3 liên kết peptit trong phân tử. Số mắt xích trong X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12: Dung dịch CuSO4 không phản ứng với dung dịch chất nào?
A. NaOH. B. KNO3. C. BaCl2. D. Na2S.
Câu 13: Chất nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Mg. B. Na2O. C. CaO. D. K.
Câu 14: Vôi tôi (CaO) để lâu trong không khí bị “chết” do phản ứng với chất nào?
A. H2O. B. O2. C. N2. D. CO2.
Câu 15: Số liên kết xích-ma (δ) có trong 1 phân tử metyl axetat là
A. 8. B. 11. C. 9. D. 10.
Câu 16: Saccarozơ và glucozơ cùng phản ứng với
A. dd Brom. B. Cu(OH)2. C. dd HCl. D. dd AgNO3/NH3.
Câu 17: Sắt kim loại phản ứng với chất nào tạo ra hợp chất sắt(II)?
A. dd HNO3. B. dd NaOH. C. dd CuSO4. D. dd AgNO3.
Câu 18: Để phân biệt ancol etylic và glixerol, có thể dùng
A. quỳ tím. B. Cu(OH)2. C. dd Brom. D. Na kim loại.
Câu 19: Cho các chất: O2 (to), S (to), dd HNO3 đặc, dd HCl đặc, dd H2SO4 đặc. Crom kim loại có thể phản ứng được với mấy chất?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 20: Cho phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Chất bị khử là
A. N+5. B. HNO3. C. Fe. D. NO.
Câu 21: Cho các chất: axit axetic, phenol, ancol etylic, metyl fomat, tristearin, fomanđehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 22: Este X có công thức C4H8O2. Thủy phân hoàn toàn một lượng X bằng NaOH, thu được sản phẩm C2H3O2Na. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. propyl fomat.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa: Al2O3 Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3.
Có mấy phản ứng oxi hóa-khử xảy ra trong sơ đồ trên?
A. 1. B. 2. C.
Thời gian làm bài: 50 phút.
Câu 1: Công thức nào sau đây của buta-1,3-đien?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2. C. CH2=CH-CN. D. CH2=CH-Cl.
Câu 2: Dạng nào của tinh bột có mạch phân nhánh?
A. xenlulozơ. B. amilozơ. C. gluczơ. D. amilo pectin.
Câu 3: Chất có mùi chuối chín là
A. đimetyl ete. B. isoamyl axetat. C. axit axetic. D. glixerol.
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. H2O. B. C6H6. C. NaCl. D. CaCO3.
Câu 5: Số nhóm OH trong một phân tử glucozơ là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Trong sản xuất công nghiệp axit nitric, xuất phát chủ yếu từ
A. NaNO3. B. NH3. C. NO2. D. KNO3.
Câu 7: Trong phân tử chất béo có chứa nhóm chức nào?
A. -COO-. B. -COOH. C. -CO-. D. -CHO.
Câu 8: Chất nào có khả năng "ăn mòn thủy tinh"?
A. SiO2. B. HCl. C. NaOH. D. HF.
Câu 9: Phản ứng nhiệt nhôm oxit sắt chứng tỏ tính khử của sắt so với nhôm là
A. yếu hơn. B. mạnh hơn. C. bằng nhau. D. lúc yếu lúc mạnh.
Câu 10: Crom (III) oxit phản ứng được với
A. dd NaCl. B. dd CuSO4. C. dd NH3. D. dd NaOH.
Câu 11: Một đoạn peptit X chứa 3 liên kết peptit trong phân tử. Số mắt xích trong X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12: Dung dịch CuSO4 không phản ứng với dung dịch chất nào?
A. NaOH. B. KNO3. C. BaCl2. D. Na2S.
Câu 13: Chất nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Mg. B. Na2O. C. CaO. D. K.
Câu 14: Vôi tôi (CaO) để lâu trong không khí bị “chết” do phản ứng với chất nào?
A. H2O. B. O2. C. N2. D. CO2.
Câu 15: Số liên kết xích-ma (δ) có trong 1 phân tử metyl axetat là
A. 8. B. 11. C. 9. D. 10.
Câu 16: Saccarozơ và glucozơ cùng phản ứng với
A. dd Brom. B. Cu(OH)2. C. dd HCl. D. dd AgNO3/NH3.
Câu 17: Sắt kim loại phản ứng với chất nào tạo ra hợp chất sắt(II)?
A. dd HNO3. B. dd NaOH. C. dd CuSO4. D. dd AgNO3.
Câu 18: Để phân biệt ancol etylic và glixerol, có thể dùng
A. quỳ tím. B. Cu(OH)2. C. dd Brom. D. Na kim loại.
Câu 19: Cho các chất: O2 (to), S (to), dd HNO3 đặc, dd HCl đặc, dd H2SO4 đặc. Crom kim loại có thể phản ứng được với mấy chất?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 20: Cho phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Chất bị khử là
A. N+5. B. HNO3. C. Fe. D. NO.
Câu 21: Cho các chất: axit axetic, phenol, ancol etylic, metyl fomat, tristearin, fomanđehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 22: Este X có công thức C4H8O2. Thủy phân hoàn toàn một lượng X bằng NaOH, thu được sản phẩm C2H3O2Na. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. propyl fomat.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa: Al2O3 Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3.
Có mấy phản ứng oxi hóa-khử xảy ra trong sơ đồ trên?
A. 1. B. 2. C.
 









Các ý kiến mới nhất