Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải
Ngày gửi: 19h:53' 19-05-2018
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI CHUẨN THPT MÔN HÓA- ĐỀ SỐ 1
THỜI GIAN : 50 PHÚT

A . PHẦN CHUNG

Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
Câu 2: Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. NaCl và Ca(OH)2. B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. Na2CO3 và HCl.
Câu 3: số phát biểu đúng :
(1) Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng K2O
(2) Khí SO2, NO2 chủ yếu gây hiện tượng mưa axit
(3) Al được điều chế từ điện phân nóng chảy quặng manhetit
(4) có thể dùng brom để nhận biết glucozo và fructozo
(5) Cao su lưu hóa và nhựa bakelic có mạch phân nhánh.
(6) Tơ visco và tơ axetat là tơ nhân tạo
(7) Cho Cu vào FeCl3 dư sau phản ứng thu được 3 muối.
(8) Phenol có thể phản ứng với Na , NaOH, NaHCO3 , Br2
(9) Chất béo là đieste của glixerol và các axit béo
(10) Al , K. Na , Sr, Cs đều tan được trong nước.
Số nhận định đúng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 4: Công thức của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 5: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. AlCl3. B. BaCO3. C. Al2O3. D. CaCO3.
Câu 6: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl. B.Na2CO3. C. HNO3. D. HClO4.
Câu 7: Thể tích khí CO2 (ở đktc) thu được khi cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl (dư) là
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cr2O3 là oxit lưỡng tính. B. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng. C. Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc. D. CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
Câu 9:Có các phát biểu sau:
(1) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).
(2) Nhỏ dung dịch NH3từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.
(3) Trong phòng thí nghiệm, N2được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2bão hoà.
(4) phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4).24H2O
(5) Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
(6) Khi điện phân nóng chảy NaCl ở anot xảy ra sự khử ion Cl-
(7) Cs dùng làm tế bào quang điện.
(8) Thứ tự dẫn điện của kim loại là Al< Fe < Cu< Au(9) CrO3 là oxit bazo, màu đỏ thẫm có tính oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc S, P.
(10) C4H11N có 3 đồng phân amin bậc 2.
Số phát biểu sai là
A.6. B. 5. C. 4. D. 3.


Câu 10:Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch A.HCl. B.Na2SO4. C.NaOH. D.HNO3.
Câu 11: Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với 12 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A. 7,2. B. 8,4. C. 9,6.
 
Gửi ý kiến