Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM QUANG HƯNG
Ngày gửi: 14h:08' 27-05-2018
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: PHẠM QUANG HƯNG
Ngày gửi: 14h:08' 27-05-2018
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018-LẦN 03
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Giải phương trình log [2 + log2 (x – 1)] = 0
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3/2 D. x = 1/2
Câu 2. Cho hàm số y = ln² x (x > 0). Giải phương trình y – xy` – 3 = 0
A. x = 1/e V x = e³ B. x = 1/e³ V x = e C. x = 1/e² V x = –e D. x = e³ V x = –e
Câu 3. Tính tích phân I =
A. π B. π/2 C. π/3 D. π/4
Câu 4. Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ + 3(m² – m + 2)x² + 3(3m² + 1)x + 3(m – 5) đạt cực tiểu tại x = –2
A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 4
Câu 5. Cho hàm số y = f(x) = 2x³ + 3(m + 1)x² + 3(m² + 4m + 3)x – 3, với m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có hai cực trị tại x1, x2 thỏa mãn A = |x1x2 – 2(x1 + x2)| đạt giá trị lớn nhất
A. m = –1 B. m = –2 C. m = –3 D. m = –4
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = có đồ thị (C). Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A và B song song nhau
A. m = 1 B. m = –1 C. m = 0 D. m = 2
Câu 7. Cho 50 điểm phân biệt trong đó có 6 điểm thẳng hàng, ngoài ra không còn 3 điểm nào khác thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 20 điểm trên là
A. 19600 B. 19580 C. 13244 D. 13245
Câu 8. Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u3 + u2016 = 2000. Tính tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
A. 4036000 B. 2018000 C. 1009000 D. 8072000
Câu 9. Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x² + m², với m là tham số. Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của tam giác vuông
A. m = 0 B. m = –1 C. m = 1 D. m = –2
Câu 10. Cho hàm số y = –x³ + 3x² + 3mx – 1, với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
A. m ≤ 0 B. m ≥ 0 C. m ≤ –1 D. m ≥ –1
Câu 11. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) có F(3) – F(0) = 2. Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm số g(x) = x² – 2f(x). Giá trị của G(3) – G(0) là
A. –1 B. 1 C. 5 D. –2
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2AC. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy là 60°. Thể tích khối chóp S.ABC là V = a³/2. Độ dài cạnh SA là
A. a B. 2a C. 3a D. 4a
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a. Đường chéo BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) góc φ = 30°. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A. V = 2a³/3
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Giải phương trình log [2 + log2 (x – 1)] = 0
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3/2 D. x = 1/2
Câu 2. Cho hàm số y = ln² x (x > 0). Giải phương trình y – xy` – 3 = 0
A. x = 1/e V x = e³ B. x = 1/e³ V x = e C. x = 1/e² V x = –e D. x = e³ V x = –e
Câu 3. Tính tích phân I =
A. π B. π/2 C. π/3 D. π/4
Câu 4. Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ + 3(m² – m + 2)x² + 3(3m² + 1)x + 3(m – 5) đạt cực tiểu tại x = –2
A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 4
Câu 5. Cho hàm số y = f(x) = 2x³ + 3(m + 1)x² + 3(m² + 4m + 3)x – 3, với m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có hai cực trị tại x1, x2 thỏa mãn A = |x1x2 – 2(x1 + x2)| đạt giá trị lớn nhất
A. m = –1 B. m = –2 C. m = –3 D. m = –4
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = có đồ thị (C). Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A và B song song nhau
A. m = 1 B. m = –1 C. m = 0 D. m = 2
Câu 7. Cho 50 điểm phân biệt trong đó có 6 điểm thẳng hàng, ngoài ra không còn 3 điểm nào khác thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 20 điểm trên là
A. 19600 B. 19580 C. 13244 D. 13245
Câu 8. Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u3 + u2016 = 2000. Tính tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
A. 4036000 B. 2018000 C. 1009000 D. 8072000
Câu 9. Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x² + m², với m là tham số. Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của tam giác vuông
A. m = 0 B. m = –1 C. m = 1 D. m = –2
Câu 10. Cho hàm số y = –x³ + 3x² + 3mx – 1, với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
A. m ≤ 0 B. m ≥ 0 C. m ≤ –1 D. m ≥ –1
Câu 11. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) có F(3) – F(0) = 2. Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm số g(x) = x² – 2f(x). Giá trị của G(3) – G(0) là
A. –1 B. 1 C. 5 D. –2
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2AC. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm H của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy là 60°. Thể tích khối chóp S.ABC là V = a³/2. Độ dài cạnh SA là
A. a B. 2a C. 3a D. 4a
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a. Đường chéo BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) góc φ = 30°. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A. V = 2a³/3
 








Các ý kiến mới nhất