Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Lê Văn Hóa
Ngày gửi: 10h:46' 05-06-2018
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Lê Văn Hóa
Ngày gửi: 10h:46' 05-06-2018
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử THPT QG (D 08)
CÂU 1: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2 B. C2H5OH C. CH3COOH D. H2NCH2COOH
CÂU 2: Chất dùng để đúc tượng, bó bột?
A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. CaSO4 D. MgSO4.H2O
CÂU 3: Este X có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol có khả năng làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COO-CH=CH2 B. HCOO-CH=CH-CH3
C. HCOO-CH2CH=CH2 D. CH2=CH-COOCH3
CÂU 4: Chọn câu sai :
A. NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh.
B. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp.
C. Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện.
D. KL kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại.
CÂU 5: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là?
A. 17,22 B. 18,16 C. 19,38 D. 21,54
CÂU 6: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gương glucozơ.
B. Cho glucozơ cộng H2 (Ni, t0).
C. Cho glucozơ cháy hoàn toàn trong oxi dư.
D. Cho glucozơ tác dụng với nước brôm.
CÂU 7: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. CH3COOCH2C6H5 B. CH3OOCCH2C6H5
C. CH3CH2COOCH2C6H5 D. CH3COOC6H5
CÂU 8: Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các electron lớp ngoài cùng.
B. các electron hóa trị.
C. các electron tự do.
D. cấu trúc tinh thể.
Câu 9. Cho dung dịch anilin vào dung dịch nước brom thấy xuất hiện kết tủa?
A. màu tím B. màu trắng C. màu xanh lam D. màu nâu
Câu 10: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
A. trắng. B. đỏ.
C. vàng. D. tím.
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
C. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
CÂU 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin no, đơn chức, mạch hở X cần 0,1575 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 2,43 gam nước. Giá trị của m là?
A. 2,32 B. 1,77 C. 1,92 D. 2,08
CÂU 13: Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này?
A. HCl. B. H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng. D. CuSO4 loãng.
CÂU 14: Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng với kim loại Na ở điều kiện thường
A. C2H4(OH)2 B. CH3COOH
C. H2NCH2COOH D. C2H5NH2.
CÂU 15: Hòa tan hết 2,94 gam axit glutamic vào 600 ml dd HCl 0,1M thu được dung dịch X. Cho NaOH vừa đủ vào X thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là ?
A. 7,33 B. 3,82 C. 8,12 D. 6,28
CÂU 16: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. H2N-CH2-COOH B. CH3COONH4
C. NaHCO3 D. H2N-(CH2)6-NH2
Câu 17: Hợp chất CH2 = CH – CH(CH3)CH = CH – CH3 có tên thay thế là:
A. 4 – metyl penta –
CÂU 1: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2 B. C2H5OH C. CH3COOH D. H2NCH2COOH
CÂU 2: Chất dùng để đúc tượng, bó bột?
A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. CaSO4 D. MgSO4.H2O
CÂU 3: Este X có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol có khả năng làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COO-CH=CH2 B. HCOO-CH=CH-CH3
C. HCOO-CH2CH=CH2 D. CH2=CH-COOCH3
CÂU 4: Chọn câu sai :
A. NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh.
B. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp.
C. Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện.
D. KL kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại.
CÂU 5: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là?
A. 17,22 B. 18,16 C. 19,38 D. 21,54
CÂU 6: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A. Phản ứng tráng gương glucozơ.
B. Cho glucozơ cộng H2 (Ni, t0).
C. Cho glucozơ cháy hoàn toàn trong oxi dư.
D. Cho glucozơ tác dụng với nước brôm.
CÂU 7: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. CH3COOCH2C6H5 B. CH3OOCCH2C6H5
C. CH3CH2COOCH2C6H5 D. CH3COOC6H5
CÂU 8: Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các electron lớp ngoài cùng.
B. các electron hóa trị.
C. các electron tự do.
D. cấu trúc tinh thể.
Câu 9. Cho dung dịch anilin vào dung dịch nước brom thấy xuất hiện kết tủa?
A. màu tím B. màu trắng C. màu xanh lam D. màu nâu
Câu 10: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
A. trắng. B. đỏ.
C. vàng. D. tím.
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
C. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
CÂU 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin no, đơn chức, mạch hở X cần 0,1575 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 2,43 gam nước. Giá trị của m là?
A. 2,32 B. 1,77 C. 1,92 D. 2,08
CÂU 13: Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận biết đồng thời 3 chất này?
A. HCl. B. H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng. D. CuSO4 loãng.
CÂU 14: Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng với kim loại Na ở điều kiện thường
A. C2H4(OH)2 B. CH3COOH
C. H2NCH2COOH D. C2H5NH2.
CÂU 15: Hòa tan hết 2,94 gam axit glutamic vào 600 ml dd HCl 0,1M thu được dung dịch X. Cho NaOH vừa đủ vào X thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là ?
A. 7,33 B. 3,82 C. 8,12 D. 6,28
CÂU 16: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. H2N-CH2-COOH B. CH3COONH4
C. NaHCO3 D. H2N-(CH2)6-NH2
Câu 17: Hợp chất CH2 = CH – CH(CH3)CH = CH – CH3 có tên thay thế là:
A. 4 – metyl penta –
 








Các ý kiến mới nhất