Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:16' 08-06-2018
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 306
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:16' 08-06-2018
Dung lượng: 319.0 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 11
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
MÔN: HÓA HỌC – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
A. CH4. B. HCOONa. C. CH3NOOH. D. HCN.
Câu 3: Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Kim loại Na. B. Nước Br2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaCl.
Câu 4: Cho các chất sau: but-2-en; propen; etan; propin. Chất có đồng phân hình học là
A. propin. B. etan. C. propen. D. but-2-pen.
Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. C2H6. B. C2H5OH. C. C2H5Cl. D. CH3COOH.
Câu 6: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Chất X là
A. Br2. B. I2. C. Cl2. D. HI.
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Ánh kim. B. Dẫn điện. C. Cứng. D. Dẫn nhiệt.
Câu 8: “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
A. SO2 rắn. B. CO2 rắn. C. CO rắn. D. H2O rắn.
Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. CuCl2. B. Al(OH)3. C. Al2(SO4)3. D. KNO3.
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. B. SiO2 + HCl → SiCl4 + 2H2O.
C. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si. D. SiO2 + 2C Si + 2CO2.
Câu 11: Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan. Giá trị của V là
A. 500. B. 700. C. 600. D. 300.
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là
A. 1,12 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi thành màu đỏ?
A. HOCH2COOH. B. HOOCC3H5(NH2)COOH.
C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều ít tan trong nước.
B. Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
C. Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có liên kết peptit.
Câu 15: Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là
A. H2SO4 đặc nóng. B. HNO3. C. FeCl3. D. MgSO4.
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí . Mặt khác, cho m gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 10,20. B. 6,45. C. 7,80. D. 14,55.
Câu 17
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
MÔN: HÓA HỌC – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
A. CH4. B. HCOONa. C. CH3NOOH. D. HCN.
Câu 3: Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Kim loại Na. B. Nước Br2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaCl.
Câu 4: Cho các chất sau: but-2-en; propen; etan; propin. Chất có đồng phân hình học là
A. propin. B. etan. C. propen. D. but-2-pen.
Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C2H6, C2H5Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. C2H6. B. C2H5OH. C. C2H5Cl. D. CH3COOH.
Câu 6: Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Chất X là
A. Br2. B. I2. C. Cl2. D. HI.
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Ánh kim. B. Dẫn điện. C. Cứng. D. Dẫn nhiệt.
Câu 8: “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
A. SO2 rắn. B. CO2 rắn. C. CO rắn. D. H2O rắn.
Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. CuCl2. B. Al(OH)3. C. Al2(SO4)3. D. KNO3.
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. B. SiO2 + HCl → SiCl4 + 2H2O.
C. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si. D. SiO2 + 2C Si + 2CO2.
Câu 11: Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan. Giá trị của V là
A. 500. B. 700. C. 600. D. 300.
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là
A. 1,12 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi thành màu đỏ?
A. HOCH2COOH. B. HOOCC3H5(NH2)COOH.
C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều ít tan trong nước.
B. Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
C. Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có liên kết peptit.
Câu 15: Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là
A. H2SO4 đặc nóng. B. HNO3. C. FeCl3. D. MgSO4.
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí . Mặt khác, cho m gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 10,20. B. 6,45. C. 7,80. D. 14,55.
Câu 17
 








Các ý kiến mới nhất