Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Đức Hà
Ngày gửi: 20h:59' 17-08-2018
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Từ Đức Hà
Ngày gửi: 20h:59' 17-08-2018
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
ĐÚNG HAY SAI
TT
NỘI DUNG
Đ/S
1
Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
Đ
2
Các hiđrocacbon có ít hơn 5C thì có trạng thái khí ở điều kiện thường
Đ
3
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Đ
4
Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng H2O thì hiđrocacbon đó là anken
S
5
Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
Đ
6
Ở người, nồng độ glucozo trong máu giữ ổn định ở mức 0,1%
Đ
7
Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc
Đ
8
Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói
Đ
9
Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục
S
10
Metyl amin có lực bazo mạnh hơn etylamin
S
11
Để lâu trong không khí anilin bị nhuốn màu hồng do bị oxi hóa
S
12
Độ tan trong nước của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
Đ
13
So với các đồng phân, este có nhiệt độ sôi cao hơn
S
14
Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng một chiêu
Đ
15
Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
S
16
Giữa các phân tử este tạo được liên kết hidro với nhau
S
17
Trong nguyên tử, lớp electron ngoài cùng có mức năng lượng thấp nhất
S
18
Chất xúc tác làm cho phản ứng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
S
19
Các nguyên tố nhóm VIIA có cùng số electron lớp ngoài cùng
Đ
20
Nguyên tố mà có 1 electron lớp ngoài cùng xếp vào nhóm IA
S
21
CO khử được MgO ở nhiệt độ cao
S
2
Nhôm là chất lưỡng tính vì tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch kiềm
S
23
Khí sunfuro oxi hóa được H2S trong nước
Đ
24
Clo oxi hóa được nước ở ngay điều kiện thường
S
25
Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh
S
26
Mantozo bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
S
27
Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
S
28
Saccarozo làm mất màu nước brom
S
29
Fructozo có phản ứng tráng bạc
Đ
30
Glucozo tác dụng được với dung dịch nước brom
Đ
31
Trong dung dịch glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
Đ
32
Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau đó tạo dung dịch đồng nhất.
Đ
33
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển màu đỏ
S
34
Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
Đ
35
Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
Đ
36
Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat sản phẩm thu được luôn có chất rắn
S
37
Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2,H2SO4, NaCl
S
38
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa
Đ
39
Có thể dùng axit H2SO4 để làm khô khí ammoniac
S
40
Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước
S
41
Clo được dùng để tiệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
Đ
42
Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc E220
Đ
43
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện để sản xuất phân lân nung chảy
S
44
Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Đ
45
Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzene
S
46
Amin béo bậc 2 có lực bazo manh hơn amin béo bậc 1
Đ
47
Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluene, benzene và stiren
Đ
48
Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
Đ
49
Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực
Đ
50
Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch giấm ăn
Đ
51
Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc
S
52
Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau
Đ
53
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozo
Đ
54
Phân tử xenlulozo được cấu
TT
NỘI DUNG
Đ/S
1
Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
Đ
2
Các hiđrocacbon có ít hơn 5C thì có trạng thái khí ở điều kiện thường
Đ
3
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Đ
4
Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng H2O thì hiđrocacbon đó là anken
S
5
Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
Đ
6
Ở người, nồng độ glucozo trong máu giữ ổn định ở mức 0,1%
Đ
7
Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc
Đ
8
Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói
Đ
9
Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục
S
10
Metyl amin có lực bazo mạnh hơn etylamin
S
11
Để lâu trong không khí anilin bị nhuốn màu hồng do bị oxi hóa
S
12
Độ tan trong nước của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử
Đ
13
So với các đồng phân, este có nhiệt độ sôi cao hơn
S
14
Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng một chiêu
Đ
15
Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
S
16
Giữa các phân tử este tạo được liên kết hidro với nhau
S
17
Trong nguyên tử, lớp electron ngoài cùng có mức năng lượng thấp nhất
S
18
Chất xúc tác làm cho phản ứng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
S
19
Các nguyên tố nhóm VIIA có cùng số electron lớp ngoài cùng
Đ
20
Nguyên tố mà có 1 electron lớp ngoài cùng xếp vào nhóm IA
S
21
CO khử được MgO ở nhiệt độ cao
S
2
Nhôm là chất lưỡng tính vì tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch kiềm
S
23
Khí sunfuro oxi hóa được H2S trong nước
Đ
24
Clo oxi hóa được nước ở ngay điều kiện thường
S
25
Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh
S
26
Mantozo bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
S
27
Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
S
28
Saccarozo làm mất màu nước brom
S
29
Fructozo có phản ứng tráng bạc
Đ
30
Glucozo tác dụng được với dung dịch nước brom
Đ
31
Trong dung dịch glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
Đ
32
Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau đó tạo dung dịch đồng nhất.
Đ
33
Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển màu đỏ
S
34
Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
Đ
35
Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
Đ
36
Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat sản phẩm thu được luôn có chất rắn
S
37
Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2,H2SO4, NaCl
S
38
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa
Đ
39
Có thể dùng axit H2SO4 để làm khô khí ammoniac
S
40
Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước
S
41
Clo được dùng để tiệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
Đ
42
Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc E220
Đ
43
Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện để sản xuất phân lân nung chảy
S
44
Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Đ
45
Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzene
S
46
Amin béo bậc 2 có lực bazo manh hơn amin béo bậc 1
Đ
47
Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluene, benzene và stiren
Đ
48
Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
Đ
49
Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực
Đ
50
Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch giấm ăn
Đ
51
Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc
S
52
Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau
Đ
53
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozo
Đ
54
Phân tử xenlulozo được cấu
 








Các ý kiến mới nhất