Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Hùng
Ngày gửi: 14h:18' 08-10-2018
Dung lượng: 718.9 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Hùng
Ngày gửi: 14h:18' 08-10-2018
Dung lượng: 718.9 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
T- BÀI TẬP VỀ NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CHẤT
Có 4 chất khí đựng trong các lọ mất nhãn là C2H4, CH4, CO2, SO2. Có thể sử dụng thuốc thử nào để phân biệt các khí trên:
Cho các thuốc thử: d2 HCl, AgNO3, Cl2, d2 Br2, quì tím. Chỉ cần sử dụng 2 trong số thuốc thử nào ở trên để phân biệt 4 chất lỏng: n- hexan, hexen-2, d2 NaCl, d2 NH3
Có 4 lọ mất nhãn chứa n-butan, buten -2, butin-1, CO2. Để phân biệt các khí trên ta có thể sử dụng những thuốc thử nào
Để phân biệt các khí CH4, H2, C2H4, C2H2 đựng riên biệt có thể sử dụng thuốc thử nào
Có 4 chất khí đựng trong các lọ mất nhãn là C2H4, CH4, CO2, SO2. Có thể sử dụng thuốc thử nào để phân biệt các khí trên
Có bốn chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ. Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để nhận biết?
Phân biệt 2 khí SO2 và C2H4, dùng dd nào
Chỉ dùng một chất thử hãy phân biệt benzen, etylbenzen, styren
Có bốn dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin, glixerol, CH3COOH, NaOH. Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt bốn chất trên?
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 1700C thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:
Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt sau: dung dịch CH3COOH, dung dịch H2N-CH2-COOH, dung dịch H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, có thể dùng
Để phân biệt etilic nguyên chất và etilic có chứa lẫn nước người ta dùng chất nào sau đây: CuSO4 khan, Na, bezen, CuO
Có thể dùng chất nào để nhận biết các đông phâm ancol của C3H8O
Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của C và H gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với CTPT của X là:
X là rượu bậc II, công thức phân tử C6H14O. Đun A với H2SO4đ ở 170oC chỉ tạo một anken duy nhất. Tên của X là
Cho các hợp chất amino axit X , muối amoni của axitcacboxylic Y , amin Z , este của aminoaxit T Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
Tính chất bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì:
Để tách các chất trong hỗn hợp gồm benzene , phenol , và aniline ; trong các chất cho sau , có thể dùng:
Một hợp chất có CTPT là C4H11N . Đồng phân ứng với công thức này , trong đó số đồng phân amin bậc 1 , bậc 2 , bậc 3 là
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3, CH3NH2, C6H5NH2; (CH3)2NH và (C6H5)2NH
Các amin CH3NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2 được sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ là:
Trong các cặp sau đây , cặp nào không tồn tại diều kiện thường :
A. C6H5OH và CH3COOH B. B. CH3COOH và CH3CHO
C. C. C6H5OH và C2H5ONa D. D. C6H5ONa và C2H5OH
Cho các chất : Rượu etylic , phênol , anilin . Chất tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa là
Hãy phân biệt khí C2H4 và SO2
Nếu chỉ dùng nước brom và các phuơng tiện thích hợp, có thể nhận biết được mấy khí trong ba khí đựng riêng trong các bình mất nhãn: Etan, Etilen, Axetilen?
Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là
A. C2H5OH và C3H7OH. B. C4H9OH và C5H11OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. CH3OH và C2H5OH.
Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. CH3 - CH2 - COO-CH3. B. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3.
Chất nào phản ứng được với Cu(OH)2 X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
Hãy phân biệt giữa rượu bậc I và bậc II có cùng công thức trên
Những chất nào sau hoà tan được Na ở nhiệt độ phòng
X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3 - CH2 - CH2OH; (Z) CH3 - CH2 - O - CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Phản ứng este xảy ra hoàn toàn. B. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu. C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch. D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.
Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là A. quỳ tím, dung dịch Br2. B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau: A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa 3 nhóm chức trở lên. B. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức. C. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau. D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau.
Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, glucozơ, etyl axetat, fomanđehit, anbumin (lòng trắng trứng), xenlulozơ và etylen glicol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Cho các chất: p-nitroanilin (1); metylamin (2); anilin (3); amoniac (4); p-metylanilin (5); đimetylamin (6). Thứ tự lực bazơ tăng dần là A. 3,1,5,4,2,6. B. 1,3,5,4,2,6. C. 1,3,5,2,6,4. D. 1,5,3,4,2,
Để nhận biết được các chất riêng biệt sau (chất lỏng hoặc dung dịch): anilin; ancol etylic; natriphenolat; toluen ta chỉ cần dùng duy nhất một thuốc thử là A. quỳ tím. B. Cu(OH)2/OH-. C. dd HCl. D. dd nước brom.
Tử hỗn hợp metanol , axeton và axitaxetic. Hãy tách ra axit axetic
Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic, Glyxin, axit diaminobutyric. A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 C. Na2CO3 D. Quỳ tím.
thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là A. NaOH. B. HCl. C. Quì tím. D. CH3OH/HCl.
Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên: A. Quỳ tím B. Phenol phtalein. C. HNO3 đặc. D. CuSO4
Cho các chất: ancol etylic (1); metyl fomat (2); glyxin (3); axit axetic (4); etyl axetat (5). Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là A. 2,5,1,4,3. B. 2,5,1,3,4. C. 2,1,3,4,5. D. 2,5,3,1,4.
Phát biểu nào sau đây không chính xác: A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo. C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và
Hãy chọn câu sai khi nói về lipit: A. Ở nhiệt độ phòng lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. Ở nhiệt độ phòng lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. C. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng, bezen… D. Các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…
Câu nào sai trong số các câu sau: A. Không thể phân biệt đường nho và mantozơ bằng cách nếm. B. Tinh bột và xenlulozơ đều không tham gia phản ứng tráng gương vì trong phân tử không có chứa nhóm chức –CHO. C. Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hidro giữa các vòng xoắn amilozơ hấp thụ iot.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dung một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit có trong gluco zơ? A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3. B. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, to.
Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là: A. hợp chất đa chức có công thức chung là Cn(H2O)m. B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. C. hợp chất có chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm cacboxyl. D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Saccarozơ có thể phản ứng được với những chất nào sau đây? A. H2/Ni, to; Cu(OH)2 đun nóng. B. Cu(OH)2 đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, to. C. Cu(OH)2 đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3. D. H2/Ni, to; CH3COOH/H2SO4 đặc, to.
Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở? A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan. B. Glucozơ cho phản ứng tráng bạc. C. Glucoz ơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-.
D. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic.
Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng? A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan. B. Glucozơ cho phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau. D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch có màu xanh.
Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận được tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức phân tử là (C6H10O5)n? A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc. C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước. D. Thủy phân tinh bột và xenluloz ơ đến cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
Hãy sắp xếp các chất: (1) amoniac, (2) anilin, (3) p-nitroanilin, (4) p-nitrotoluen, (5) metylamin, (6) đimetylamin theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là: A. Glucozơ, glixerol, anđêhit fomic, natri axetat B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D. Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau: (I) Glucozơ và anđehit axetic , (II) Glucozơ và rượu etylic, (II
 








Các ý kiến mới nhất