Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 01h:58' 15-11-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 01h:58' 15-11-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
đề số 10
Đồ thị hình bên là của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. /
Hãy chọn phương án đúng.
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
+ Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D
+ Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của phải âm. Suy ra loại được đáp án A.
+ Với thì . Thay vào hai đáp án B, C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp án C không thỏa mãn
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
/
(I). Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận.
(II). Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0.
(III). Hàm số có đúng một điểm cực trị.
(IV). Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A B. C. D.
Lời giải
Chọn C
+Khẳng định (I) sai , khẳng định (IV) đúng vì ;;;;nên đồ thị hàm số có 3 tiệm cận, gồm 2 tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang là .
+ Khẳng định (II) sai vì hàm này không có giá trị lớn nhất.
+ Khẳng định (III) đúng vì hàm số chỉ có một điểm cực trị là.
Kí hiệu và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính giá trị của tỉ số .
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn A
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn .
Ta có: ; .
Ta có ; ; .
Do đó: ; .
Suy ra: .
Cho các hàm số ; ; ; . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn A
Hàm số có nên hàm số nghịch biến trên .
Hàm số là hàm số mũ có cơ số nên hàm số nghịch biến trên .
Hai hàm số và là các hàm số lôgarit có cơ số nên các hàm số này đồng biến trên tập xác định của nó là khoảng .
Vậy, trong các hàm số đã cho có hai hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu thì .
(II). Cho số thực . Khi đó .
(III). Cho các số thực . Khi đó .
(IV)..
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
A. 3. B. 4. C. 2 D. 1
Lời giải
Chọn C.
Ta thấy
. Nên (I) cảm giác đúng nhưng thực tế là sai vì cho là không tồn tại .
. Nên mệnh đề (II) đúng.
(ta chứng minh bằng cách lấy vế hoặc gán cho , , rồi bấm casio). Nên mệnh đề (III) đúng.
(bấm Casio hoặc dựa vào đồ thị của hàm mũ). Suy ra mệnh đề (IV) sai.
Nguyên hàm của hàm số là:
A.. B..
C.. D..
Lời giải
Chọn A.
Áp dụng công thức .
Cho số phức tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Điểm là điểm biểu diễn cho số phức .
B. Mô đun của là một số thực dương.
C. Số phức liên hợp của có mô đun bằng mô đun của số phức .
D..
Lời giải
Chọn C.
Đáp án A sai vì điểm phải có toạ độ là .
Đáp án B sai vì mô đun của là một số thực không âm.
Đáp án C đúng vì: .
Đáp án D sai vì có thể cho thay vào kiểm tra.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn D.
Từ phương trình tổng quát mặt phẳng suy ra véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai mặt phẳngvà . Tìm để song song với .
A.. B.. C. Không
Đồ thị hình bên là của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. /
Hãy chọn phương án đúng.
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
+ Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D
+ Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của phải âm. Suy ra loại được đáp án A.
+ Với thì . Thay vào hai đáp án B, C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp án C không thỏa mãn
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
/
(I). Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận.
(II). Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0.
(III). Hàm số có đúng một điểm cực trị.
(IV). Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A B. C. D.
Lời giải
Chọn C
+Khẳng định (I) sai , khẳng định (IV) đúng vì ;;;;nên đồ thị hàm số có 3 tiệm cận, gồm 2 tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang là .
+ Khẳng định (II) sai vì hàm này không có giá trị lớn nhất.
+ Khẳng định (III) đúng vì hàm số chỉ có một điểm cực trị là.
Kí hiệu và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính giá trị của tỉ số .
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn A
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn .
Ta có: ; .
Ta có ; ; .
Do đó: ; .
Suy ra: .
Cho các hàm số ; ; ; . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn A
Hàm số có nên hàm số nghịch biến trên .
Hàm số là hàm số mũ có cơ số nên hàm số nghịch biến trên .
Hai hàm số và là các hàm số lôgarit có cơ số nên các hàm số này đồng biến trên tập xác định của nó là khoảng .
Vậy, trong các hàm số đã cho có hai hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu thì .
(II). Cho số thực . Khi đó .
(III). Cho các số thực . Khi đó .
(IV)..
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
A. 3. B. 4. C. 2 D. 1
Lời giải
Chọn C.
Ta thấy
. Nên (I) cảm giác đúng nhưng thực tế là sai vì cho là không tồn tại .
. Nên mệnh đề (II) đúng.
(ta chứng minh bằng cách lấy vế hoặc gán cho , , rồi bấm casio). Nên mệnh đề (III) đúng.
(bấm Casio hoặc dựa vào đồ thị của hàm mũ). Suy ra mệnh đề (IV) sai.
Nguyên hàm của hàm số là:
A.. B..
C.. D..
Lời giải
Chọn A.
Áp dụng công thức .
Cho số phức tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Điểm là điểm biểu diễn cho số phức .
B. Mô đun của là một số thực dương.
C. Số phức liên hợp của có mô đun bằng mô đun của số phức .
D..
Lời giải
Chọn C.
Đáp án A sai vì điểm phải có toạ độ là .
Đáp án B sai vì mô đun của là một số thực không âm.
Đáp án C đúng vì: .
Đáp án D sai vì có thể cho thay vào kiểm tra.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn D.
Từ phương trình tổng quát mặt phẳng suy ra véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai mặt phẳngvà . Tìm để song song với .
A.. B.. C. Không
 








Các ý kiến mới nhất