Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Danh
Ngày gửi: 13h:34' 11-04-2019
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Danh
Ngày gửi: 13h:34' 11-04-2019
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA 12
Chuyên đề: Mệnh đề - Nhận định – Đếm chất
Câu 1: Có một số phát biểu về cacbon hidrat như sau:
Saccarozo có tham gia phản ứng tráng bạc.
Hidro hóa hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra sobitol.
Glucozo và saccarozo đều là chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozo.
Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
Số phát biểu đúng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được - glucozo.
Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol.
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- của 2 đơn vị aminoaxit.
Các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu chưa đúng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
Ở điều kiện thường, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin là những chất khí có mùi khai.
Tất cả các amin đều có tính bazo.
Tất cả các amin đều làm đổi màu phenolphtalein.
Alanin tác dụng với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng.
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Số phát biểu chưa chính xác ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 4: Cho các chất: glucozo, glixerol, andehit fomic, etilen glycol, saccarozo, valyglyxylalanin. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
Glucozo vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Ở điều kiện thường, triolein (C17H31COO)3C3H5 ở thể lỏng.
Hàm lượng glucozo trong máu người là 0.01%
Tinh bột, xenlulozo (C6H10O5)n là đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 6: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ thu được kết quả sau:
Chất
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Nước Brom
Mất màu
Mất màu
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Nước
Dung dịch đồng nhẩt
Tách lớp
Dung dịch đồng nhẩt
Dung dịch đồng nhẩt
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa
Không hiện tượng
Kết tủa
Không hiện tượng
Chất X,Y,Z,T lần lượt là:
A. Glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic. B. Axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo.
C. Glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic D. Glucozo, anilin, axit aminoaxetic, fruxtozo.
”Đừng hao tổn tâm tư để hơn thua với kẻ khác, mà hãy hơn thua với chính mình của ngày hôm qua!”
Compiled by Bui Thanh Danh at 23:25 on April 8, 2019
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho kim loại Natri vào dung dịch Đồng (II) sunfat.
Cho dung dịch Sắt (II) nitrat vào dung dịch Bạc nitrat.
Cho kim loại Đồng vào dung dịch Sắt (III) Clorua.
Cho dung dịch Bạc nitrat vào dung dịch Đồng(II) Clorua.
Điện phân dung dịch muối ăn bằng điện cực trơ, không màn ngăn xốp.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho dung dịch ammoniac dư vào dung dịch Nhôm nitrat.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Nhôm sunfat.
Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Natri aluminat.
Dẫn khí Cacbondioxit dư vào dung dịch Kali aluminat.
Cho dung dịch Bạc nitrat dư vào dung dịch Sắt(III) nitrat.
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết là ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 9: Cho dãy các chất: amoni clorua, amoni sunfat, muối ăn, magie clorua, sắt(II) clorua, nhôm clorua. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Bari hidroxit tạo thành kết tủa là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 6
Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2
Chuyên đề: Mệnh đề - Nhận định – Đếm chất
Câu 1: Có một số phát biểu về cacbon hidrat như sau:
Saccarozo có tham gia phản ứng tráng bạc.
Hidro hóa hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra sobitol.
Glucozo và saccarozo đều là chất rắn, có vị ngọt, dễ tan trong nước.
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozo.
Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
Số phát biểu đúng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được - glucozo.
Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol.
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- của 2 đơn vị aminoaxit.
Các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu chưa đúng ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
Ở điều kiện thường, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin là những chất khí có mùi khai.
Tất cả các amin đều có tính bazo.
Tất cả các amin đều làm đổi màu phenolphtalein.
Alanin tác dụng với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng.
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Số phát biểu chưa chính xác ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 4: Cho các chất: glucozo, glixerol, andehit fomic, etilen glycol, saccarozo, valyglyxylalanin. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
Glucozo vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Ở điều kiện thường, triolein (C17H31COO)3C3H5 ở thể lỏng.
Hàm lượng glucozo trong máu người là 0.01%
Tinh bột, xenlulozo (C6H10O5)n là đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 6: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ thu được kết quả sau:
Chất
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Nước Brom
Mất màu
Mất màu
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Nước
Dung dịch đồng nhẩt
Tách lớp
Dung dịch đồng nhẩt
Dung dịch đồng nhẩt
Dung dịch AgNO3/NH3
Kết tủa
Không hiện tượng
Kết tủa
Không hiện tượng
Chất X,Y,Z,T lần lượt là:
A. Glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic. B. Axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo.
C. Glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic D. Glucozo, anilin, axit aminoaxetic, fruxtozo.
”Đừng hao tổn tâm tư để hơn thua với kẻ khác, mà hãy hơn thua với chính mình của ngày hôm qua!”
Compiled by Bui Thanh Danh at 23:25 on April 8, 2019
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho kim loại Natri vào dung dịch Đồng (II) sunfat.
Cho dung dịch Sắt (II) nitrat vào dung dịch Bạc nitrat.
Cho kim loại Đồng vào dung dịch Sắt (III) Clorua.
Cho dung dịch Bạc nitrat vào dung dịch Đồng(II) Clorua.
Điện phân dung dịch muối ăn bằng điện cực trơ, không màn ngăn xốp.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho dung dịch ammoniac dư vào dung dịch Nhôm nitrat.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Nhôm sunfat.
Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Natri aluminat.
Dẫn khí Cacbondioxit dư vào dung dịch Kali aluminat.
Cho dung dịch Bạc nitrat dư vào dung dịch Sắt(III) nitrat.
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết là ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 9: Cho dãy các chất: amoni clorua, amoni sunfat, muối ăn, magie clorua, sắt(II) clorua, nhôm clorua. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Bari hidroxit tạo thành kết tủa là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 6
Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2
 









Các ý kiến mới nhất