Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 22h:46' 23-05-2019
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 22h:46' 23-05-2019
Dung lượng: 692.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI 2019 – 10 (LỚP 12A8) ĐÁP ÁN
Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến; C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Câu 2 Đồ thi hàm số có điểm cực tiểu là: A. ( -1 ; -1 ) B. ( -1 ; 3 ) C. ( -1 ; 1 ) D. ( 1 ; -1)
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: A. 3. B. 5. C. 7. D.
Câu 4: Biết đồ thị hàm số cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích S của tam giác OAB . A. B. C. D.
Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 8: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Mệnh đề đúng?
A. cắt (S) theo một đường tròn. B. tiếp xúc với (S)
C. qua tâm I của (S). D. và (S) không có điểm chung.
Câu 9: Rút gọn biểu thức với A. B. C. D.
Câu 10: Cho Khi đó bằng: A. B. C. D.
Câu 11: Cho và là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. B. C. D.
Câu 12: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hs . Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị của hàm số có pt là
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hàm số Tìm khẳng định đúng.
A. Hàm số luôn đồng biến trên B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng D. Hàm số luôn đb trên khoảng
Câu 15: Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?
A. 30 cạnh. B. 12 cạnh. C. 16 cạnh. D. 20 cạnh.
Câu 16: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực tri của hàm số là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Cho Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 17: Tính A. B. C. D.
Câu 18: Biết Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hàm số .
Tìm để hàm số liên tục tại A. B. C. D.
Câu 20: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 21: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình là
A. 8. B. C. D.
Câu 22: Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính .A. 401.B. 403.C. 402. D. 404.
Câu 23: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm. A. 98217000 đồng. B. 98215000 đồng. C. 98562000đ
Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến; C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Câu 2 Đồ thi hàm số có điểm cực tiểu là: A. ( -1 ; -1 ) B. ( -1 ; 3 ) C. ( -1 ; 1 ) D. ( 1 ; -1)
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: A. 3. B. 5. C. 7. D.
Câu 4: Biết đồ thị hàm số cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích S của tam giác OAB . A. B. C. D.
Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 8: Cho mặt cầu và mặt phẳng . Mệnh đề đúng?
A. cắt (S) theo một đường tròn. B. tiếp xúc với (S)
C. qua tâm I của (S). D. và (S) không có điểm chung.
Câu 9: Rút gọn biểu thức với A. B. C. D.
Câu 10: Cho Khi đó bằng: A. B. C. D.
Câu 11: Cho và là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. B. C. D.
Câu 12: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hs . Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị của hàm số có pt là
A. B. C. D.
Câu 14: Cho hàm số Tìm khẳng định đúng.
A. Hàm số luôn đồng biến trên B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng D. Hàm số luôn đb trên khoảng
Câu 15: Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?
A. 30 cạnh. B. 12 cạnh. C. 16 cạnh. D. 20 cạnh.
Câu 16: Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực tri của hàm số là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Cho Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 17: Tính A. B. C. D.
Câu 18: Biết Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hàm số .
Tìm để hàm số liên tục tại A. B. C. D.
Câu 20: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 21: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình là
A. 8. B. C. D.
Câu 22: Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính .A. 401.B. 403.C. 402. D. 404.
Câu 23: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm. A. 98217000 đồng. B. 98215000 đồng. C. 98562000đ
 








Các ý kiến mới nhất