Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quân
Ngày gửi: 21h:54' 23-11-2019
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quân
Ngày gửi: 21h:54' 23-11-2019
Dung lượng: 51.8 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Bài 1Tínhtổngcácvéctơ:
a) b)
c) d)
ĐS:
Bài2 Đơngiảncácbiểuthứcsau:
a) b)
ĐS:
Bài 3Biểudiễndướidạngtổngđạisốcủacácvéctơsau:
a) b)
Bài4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh:
a) b) .
5.Cho.
a) Tìmtoạđộcủavectơ.b) Tìm 2 số m, n sao cho: .
c) Biểudiễnvectơ.
6. Cho haiđiểm.
a) Tìm toạ độ điểm C sao cho: .b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C.
c) Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = –3.
7. Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC, điểm B chia đoạn AC, điểm C chia đoạn AB.
8. Cho ba điểm A(1; (2), B(0; 4), C(3; 2).
a) Tìm toạ độ các vectơ .b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho:.d) Tìm tọa độ điểm N sao cho:.
9. Cho ba điểm A(1; –2), B(2; 3), C(–1; –2).
a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C.
b) Tìm toạ độ điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành có 3 đỉnh là A, B, C.
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
10.Cho hai đỉnh của hình vuông là: (1; 2) ; (3; 5). Tìm hai đỉnh còn lại của hình vuông.
Bài 11. Cho A(2; 1); B(3; 1) ; C(-4; 0). Xác định điểm D sao cho ABCD là hình thang cân đáy AB.
Bai12Cho (ABC :A(4; 3) , B((1; 2) , C(3; (2).
a) Tìmtọađộtrọngtâm G của(ABC.b) Tìmtọađộđiểm D saochotứgiác ABCD làhìnhbìnhhành.
Bài 13. Cho A(2; 3), B((1; (1), C(6; 0).
a) Chứng minh bađiểm A, B, C khôngthẳnghàng.b) Tìmtọađộtrọngtâm G của(ABC.
c) Tìmtọađộđiểm D đểtứgiác ABCD làhìnhbìnhhành.
Bài 14.Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; (1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:
a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.
b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh.
a) b)
c) d)
ĐS:
Bài2 Đơngiảncácbiểuthứcsau:
a) b)
ĐS:
Bài 3Biểudiễndướidạngtổngđạisốcủacácvéctơsau:
a) b)
Bài4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh:
a) b) .
5.Cho.
a) Tìmtoạđộcủavectơ.b) Tìm 2 số m, n sao cho: .
c) Biểudiễnvectơ.
6. Cho haiđiểm.
a) Tìm toạ độ điểm C sao cho: .b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C.
c) Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = –3.
7. Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC, điểm B chia đoạn AC, điểm C chia đoạn AB.
8. Cho ba điểm A(1; (2), B(0; 4), C(3; 2).
a) Tìm toạ độ các vectơ .b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho:.d) Tìm tọa độ điểm N sao cho:.
9. Cho ba điểm A(1; –2), B(2; 3), C(–1; –2).
a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C.
b) Tìm toạ độ điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành có 3 đỉnh là A, B, C.
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
10.Cho hai đỉnh của hình vuông là: (1; 2) ; (3; 5). Tìm hai đỉnh còn lại của hình vuông.
Bài 11. Cho A(2; 1); B(3; 1) ; C(-4; 0). Xác định điểm D sao cho ABCD là hình thang cân đáy AB.
Bai12Cho (ABC :A(4; 3) , B((1; 2) , C(3; (2).
a) Tìmtọađộtrọngtâm G của(ABC.b) Tìmtọađộđiểm D saochotứgiác ABCD làhìnhbìnhhành.
Bài 13. Cho A(2; 3), B((1; (1), C(6; 0).
a) Chứng minh bađiểm A, B, C khôngthẳnghàng.b) Tìmtọađộtrọngtâm G của(ABC.
c) Tìmtọađộđiểm D đểtứgiác ABCD làhìnhbìnhhành.
Bài 14.Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; (1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:
a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.
b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh.
 









Các ý kiến mới nhất