Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 08h:52' 29-11-2019
Dung lượng: 1'003.0 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 08h:52' 29-11-2019
Dung lượng: 1'003.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THPT QUỐC GIA 2020 – ĐỀ 12 – ĐÁP ÁN
Câu 1. Cho hs có bbt. Mệnh đề nào đúng?
A. Hsnb . B. Hsđb . C. Hsđb.D. Hsnb .
Câu 2. Pt đường tcn của đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số , (với )
A. B. C. D.
Câu 4. Tính bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho số phức Số phức z có phần ảo là A. 2 B. 4 C. D. 2i
Câu 6. Hs liên tục trên và có bbt. Khẳng định đúng?
A. Hs đạt cđ tại . B. Hs đạt cực tiểu tại .
C. Hs đạt cực đại tại . D. Hs có ba điểm cực trị.
Câu 7. Với các số thực dương , bất kì. Mệnh đề nào đúng?
A. . B. . C. .D. .
Câu 8. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho lt đứng có cạnh bên bằng , đáy là hv cạnh bằng . Vlt
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Mp (P) có pt Một VTPT (P) có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 11: Cho khối nón có bk đáy , chiều cao . Thể tích của khối nón là:
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hs có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của như sau. Hỏi hs có bao nhiêu điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hs có . Mệnh đề đúng? A. Hsđb và . B. Hsnb.
C. Hsnb và .D. Hsđb .
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hai điểm Độ dài đoạn AB bằng A. 2 B. C. D. 6
Câu 16. Với a > 0, b > 0 và a1. bằng A. B. C. D.
Câu 17. Cho hs có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của với trục tung là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho mp và điểm , khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: cho hai điểm . Viết ptmc đường kính MN? A. .
B. .C. . D. .
Câu 20. Số đường TC của đồ thị hàm số là A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tìm tập nghiệm S của bpt A. B. C. D.
Câu 23: Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị của 2 hs và Diện tích của hình (H) bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Cho Viết pt song song mặt phẳng và đi gốc tọa độ
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho số phức thỏa mãn: Tìm môđun của số phức
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hs xđ, liên tục trên và có bbt. Tìm m để pt có ba nghiệm thực phân biệt.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Tt khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn
bởi các đường xung quanh trục là
A. B. C. D.
Câu 28: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 29: Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại.
A. B.
Câu 1. Cho hs có bbt. Mệnh đề nào đúng?
A. Hsnb . B. Hsđb . C. Hsđb.D. Hsnb .
Câu 2. Pt đường tcn của đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số , (với )
A. B. C. D.
Câu 4. Tính bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho số phức Số phức z có phần ảo là A. 2 B. 4 C. D. 2i
Câu 6. Hs liên tục trên và có bbt. Khẳng định đúng?
A. Hs đạt cđ tại . B. Hs đạt cực tiểu tại .
C. Hs đạt cực đại tại . D. Hs có ba điểm cực trị.
Câu 7. Với các số thực dương , bất kì. Mệnh đề nào đúng?
A. . B. . C. .D. .
Câu 8. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho lt đứng có cạnh bên bằng , đáy là hv cạnh bằng . Vlt
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Mp (P) có pt Một VTPT (P) có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 11: Cho khối nón có bk đáy , chiều cao . Thể tích của khối nón là:
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hs có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của như sau. Hỏi hs có bao nhiêu điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hs có . Mệnh đề đúng? A. Hsđb và . B. Hsnb.
C. Hsnb và .D. Hsđb .
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hai điểm Độ dài đoạn AB bằng A. 2 B. C. D. 6
Câu 16. Với a > 0, b > 0 và a1. bằng A. B. C. D.
Câu 17. Cho hs có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của với trục tung là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho mp và điểm , khoảng cách từ đến bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: cho hai điểm . Viết ptmc đường kính MN? A. .
B. .C. . D. .
Câu 20. Số đường TC của đồ thị hàm số là A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tìm tập nghiệm S của bpt A. B. C. D.
Câu 23: Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị của 2 hs và Diện tích của hình (H) bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Cho Viết pt song song mặt phẳng và đi gốc tọa độ
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho số phức thỏa mãn: Tìm môđun của số phức
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hs xđ, liên tục trên và có bbt. Tìm m để pt có ba nghiệm thực phân biệt.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Tt khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn
bởi các đường xung quanh trục là
A. B. C. D.
Câu 28: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 29: Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại.
A. B.
 








Các ý kiến mới nhất