Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Đỗ Huyền Linh
Ngày gửi: 20h:20' 13-03-2020
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn: ST
Người gửi: Đỗ Huyền Linh
Ngày gửi: 20h:20' 13-03-2020
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHTN - Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 201
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. CH3–NH–CH3 B. C2H5–NH2. C. (CH3)3N. D. CH3–NH2.
Câu 42: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO2 rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO rắn.
Câu 43: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. Ca(HCO3)2. B. FeCl3. C. H2SO4. D. AlCl3.
Câu 44: Hợp chất nào sau đây chứa 40% cacbon về khối lượng?
A. C3H8. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
Câu 45: Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch ancol etylic (C2H5OH) và dung dịch phenol (C6H5OH)?
A. Kim loại Na B. Dung dịch HCl C. Nước brom D. Khí CO2
Câu 46: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) ( CuCl2 + 2FeCl2. B. 2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2.
C. H2 + CuO Cu + H2O. D. Fe + ZnSO4 ( FeSO4 + Zn.
Câu 47: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ axit axetic bằng một phản ứng?
A. Vinyl fomat. B. Metyl acrylat. C. Etyl fomat. D. Etyl axetat.
Câu 48: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 1,12 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 6,5. B. 5,6. C. 2,8. D. 4,2.
Câu 49: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A. Cu(OH)2. B. dung dịch H2SO4, to.
C. dung dịch I2. D. dung dịch NaOH.
Câu 50: Ancol metylic có công thức hóa học là
A. (CH3)2CHOH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B. Silic tinh thể và silic vô định hình là 2 dạng thù hình của silic
C. Silic đioxit là chất rắn, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl
D. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon
Câu 52: Để thủy phân hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của V là
A. 50. B. 25. C. 250. D. 500.
Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A. HO–CH2–CH2–OH. B. CH3COOH.
C. H2N–CH2–COOH. D. HCHO.
Câu 54: Axit panmitic có công thức là
A. C2H5COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. C15H29COOH.
Câu 55: Cho 17,8 gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 24,1. C. 24,7. D. 25,1.
Câu 56: Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột.
Câu 57: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
(1) CuO + H2 → Cu + H2O; (2) CuCl2 → Cu + Cl2;
(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHTN - Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 201
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. CH3–NH–CH3 B. C2H5–NH2. C. (CH3)3N. D. CH3–NH2.
Câu 42: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO2 rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO rắn.
Câu 43: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. Ca(HCO3)2. B. FeCl3. C. H2SO4. D. AlCl3.
Câu 44: Hợp chất nào sau đây chứa 40% cacbon về khối lượng?
A. C3H8. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
Câu 45: Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch ancol etylic (C2H5OH) và dung dịch phenol (C6H5OH)?
A. Kim loại Na B. Dung dịch HCl C. Nước brom D. Khí CO2
Câu 46: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) ( CuCl2 + 2FeCl2. B. 2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2.
C. H2 + CuO Cu + H2O. D. Fe + ZnSO4 ( FeSO4 + Zn.
Câu 47: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ axit axetic bằng một phản ứng?
A. Vinyl fomat. B. Metyl acrylat. C. Etyl fomat. D. Etyl axetat.
Câu 48: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 1,12 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 6,5. B. 5,6. C. 2,8. D. 4,2.
Câu 49: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A. Cu(OH)2. B. dung dịch H2SO4, to.
C. dung dịch I2. D. dung dịch NaOH.
Câu 50: Ancol metylic có công thức hóa học là
A. (CH3)2CHOH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B. Silic tinh thể và silic vô định hình là 2 dạng thù hình của silic
C. Silic đioxit là chất rắn, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl
D. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon
Câu 52: Để thủy phân hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của V là
A. 50. B. 25. C. 250. D. 500.
Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A. HO–CH2–CH2–OH. B. CH3COOH.
C. H2N–CH2–COOH. D. HCHO.
Câu 54: Axit panmitic có công thức là
A. C2H5COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. C15H29COOH.
Câu 55: Cho 17,8 gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 24,1. C. 24,7. D. 25,1.
Câu 56: Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột.
Câu 57: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
(1) CuO + H2 → Cu + H2O; (2) CuCl2 → Cu + Cl2;
(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
 









Các ý kiến mới nhất